Câu 14: Một loài vi khuẩn sử dụng ánh sáng và sống trong môi trường có chất hóa học với liều lượng xác định.Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn đó là:?. Hoá dị dưỡng Câu 15: Sự tiếp hợp và trao[r]
Trang 1ƯỜ
NG
TH
PT
DÂ
N
LẬ
P
DIÊ
M
ĐIỀ
N
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MỘT TIẾT HỌC KỲ II
MÔN: SINH 10
Thời gian làm bài:45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ,
tên
thí
sinh
:
.Lớ p 10A … Mã đề thi 365 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Câu 1: Bình đựng nước đường lâu ngày có mùi chua vì A Vi sinh vật thiếu nitơ và quá dư thừa cacbon cho nên chúng lên men tạo axit B đường bị oxi hóa thành axit, có vị chua C Vi sinh vật thiếu cacbon và quá dư thừa nitơ cho nên chúng lên men tạo axit D Vi sinh vật thiếu nitơ và quá dư thừa cacbon cho nên chúng lên men prôtêin tạo axit Câu 2: Sự kiện nào dưới đây không xảy ra trong các kì nguyên phân? A Tái bản AND B Phân ly các nhiễm sắc tử chị em C Tạo thoi phân bào D Tách đôi trung thể Câu 3: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu của vi sinh vật hóa tự dưỡng là A ánh sáng và chất hữu cơ B chất vô cơ và CO2 C hóa học và chất hữu cơ D ánh sáng và CO2 Câu 4: Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải làm gì? A Giúp môi trường không bị thay đổi B Bổ sung liên tục các chất dinh dưỡng vào và đồng thời lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy
tương ứng
C Lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy tương đương tránh ứ nhiều chất dinh dưỡng
D Liên tục bổ sung các chất dinh dưỡng vào
Câu 5: Người ta chia thành 3 loại môi trường (tự nhiên, tổng hợp, bán tổng hợp) nuôi cấy vi sinh vật trong phòng thí
nghiệm dựa vào
A Tính chất vật lí của môi trường B Mật độ vi sinh vật.
C Thành phần vi sinh vật D Thành phần chất dinh dưỡng.
Trang 2Câu 6: Trong các hình thức sinh sản dưới đây, hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:
Câu 7: Những kì nào sau đây trong nguyên phân, NST ở trạng thái kép:
A Đầu, giữa, sau và cuối B Trung gian, đầu và giữa
C Trung gian, đầu và cuối D Đầu, giữa, và cuối
Câu 8: Ở cá thể cái, giảm phân tạo ra:
A trứng và thể cực B Chỉ có trứng C tế bào sinh dưỡng D chỉ có thể cực
Câu 9: Kết quả của giảm phân từ một tế bào ban đầu là?
A Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST 2n B Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST n
C Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST 2n D Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST n
Câu 10: Vi sinh vật tiến hành lên men hoặc hô hấp kị khí khi môi trường:
Câu 11: Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là:
A Hóa tự dưỡng B Quang tự dưỡng C Hóa dị dưỡng D Quang dị dưỡng
Câu 12: Ứng dụng để làm sữa chua, muối dưa chua là nhờ vi sinh vật
A virut B sinh vật nhân sơ C động vật nguyên sinh.D vi khuẩn lactic.
Câu 13: Vi sinh vật kí sinh động vật thường là những vi sinh vật
Câu 14: Một loài vi khuẩn sử dụng ánh sáng và sống trong môi trường có chất hóa học với liều lượng xác định.Kiểu
dinh dưỡng của vi khuẩn đó là:
A Quang tự dưỡng B Hoá tự dưỡng C Quang dị dưỡng D Hoá dị dưỡng
Câu 15: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
C Kì đầu lần phân bào I D Kì giữa lần phân bào I
Câu 16: Để thu được số lượng vi sinh vật tối đa thì nên dừng ở pha nào?
A Pha lũy thừa B Pha cân bằng C Cuối pha lũy thừa D Cuối pha cân bằng
Câu 17: Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn đạt tốc độ sinh trưởng cực đại ở pha
Câu 18: Trong nguyên phân, việc phân chia tế bào chất ở tế bào động vật xảy ra khi:
A Hoàn tất việc phân chia vật chất di truyền, tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
B NST co xoắn cực đại
C Hoàn thành việc phân chia vật chất di truyền, màng tế bào thắt lại ở vị trí giữa tế bào
D NST phân li về 2 cực tế bào
Câu 19: Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi ADN và NST nhân đôi diễn ra ở:
Câu 20: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được
(NH4)3PO4 - 1,5; KH2PO4 - 1,0; MgSO4 - 0,2; CaCl2 - 0,1; NaCl - 5,0 Nguồn nitơ của vi sinh vật này là gì?
A amôniac (NH3) B phôtphat amôn C Nhóm amôn D Sunphat amôn
Câu 21: Nội bào tử bền với nhiệt vì có:
A Lớp vỏ và canxiđipicôlinat B 2 lớp màng dày và axit đipicôlinic
C 2 lớp màng dày D Lớp vỏ và hợp chất axit đipicôlinic
Câu 22: Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng gọi là:
A Vi sinh vật nguyên dưỡng B Vi sinh vật tự dưỡng.
C Vi sinh vật dị dưỡng D Vi sinh vật khuyết dưỡng.
Câu 23: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20phút, số tế bào trong quần thể sau 2h là:
A 104.23 B 104.24 C 104.25 D 104.26
Câu 24: Vi sinh vật tiết ra enzim xenlulaza để:
A Đất giàu chất dinh dưỡng B Phân giải tinh bột.
C Làm sạch môi trường D Phân giải xenlulôzơ.
Câu 25: Chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men lactic?
Trang 3A Prôtêin B Glucôzơ C Axit lactic D Etanol
Câu 26: Thứ tự được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân:
A Kì sau, kì giữa, kì đầu, và kì cuối B Kì đầu, kì sau, kì cuối và kì giữa
C Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối D Kì giữa, kì sau, kì đầu và kì cuối
Câu 27: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là :
A Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
B Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
D Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 28: Để phân giải prôtêin, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim
Câu 29: Việc làm tương, nước mắm là lợi dụng quá trình:
Câu 30: Để thủy phân tinh bột ứng dụng trong sản xuất kẹo, xirô, rượu con người sử dụng enzim ngoại bào:
- HẾT