1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Download Đề kiểm tra sinh học 9 HKII- có đáp án

2 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho lai caõy hoa ủoỷ thuaàn chuỷng vụựi caõy hoa traộng Haừy xaực ủũnh kieồu gen , kieồu hỡnh cuỷa F1 vaứ vieỏt sụ ủoà lai.. (2đ)..[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MUẽC TIÊU :

1 Kieỏn thửực :

- HS biết :

+Trỡnh bày được đặc điểm cấu tạo của ADN

+ So sỏnh được ADN-ARN

+ ẹaởc ủieồm caỏu táo ADN, ARN

-Học sinh hiểu : ẹaởc ủieồm caỏu táo ADN, ARN

2 Kyừ naờng :

- HS thực hiện thành thạo : HS so sánh được đặc ủieồm caỏu táo ADN, ARN

- HS thực hiện thành thạo : Vaọn dúng giaỷi caực baứi taọp di truyền

3 Thaựi ủoọ :

-Thúi quen : Kỹ năng so sánh vận dụng vào thực tế

- Tớnh cỏch : Coự thaựi ủoọ nghiẽm tuực, tửù giaực trong kieồm tra, thi cửỷ

II MA TRẬN ẹỀ :

So sỏnh ADN-

MQH giữa ARN –

Lai 1 cặp tớnh

Tổng 2 câu (5đ) 1 Câu(3đ) 1Câu ( 2đ) 100%

III ĐỀ

Cõu 1: ẹaởc ủieồm caỏu táo cuỷa ADN ? Vỡ sao ADN coự tớnh ủa dáng vaứ ủaởc thuứ ? 2.5ủ Cãu 2 : So saựnh ADN vaứ ARN ? Moọt ủoán ARN coự trỡnh tửù caực ủụn phãn nhử sau:

- A – G – U – U – X – X – G – A – A – U – G – A -

Haừy xaực ủũnh trỡnh tửù caực nuclẽõtit trẽn ủoán gen caỏu truực ủaừ toồng hụùp nẽn ủoán ARN trẽn? (3

ủ)-Cõu 3 : Nờu mối quan hệ giữa ARN và prơtêin.( 2.5đ)

Cãu 4 : ễÛ ủaọu Haứ Lan hoa ủoỷ troọi hoaứn toaứn so vụựi hoa traộng Cho lai cãy hoa ủoỷ thuần

chuỷng vụựi cãy hoa traộng Haừy xaực ủũnh kieồu gen , kieồu hỡnh cuỷa F1 vaứ vieỏt sụ ủồ lai? (2đ)

Trang 2

ĐÁP ÁN

Cãu 1:

ADN coự caỏu táo hoaự hóc gồm caực nguyẽn toỏ C ,H ,O ,N, P ( 0.5ủ)

ADN laứ ủái phãn tửỷ caỏu táo theo nguyẽn taộc ủa phãngồm 4 loái ủụn phãn laứ A, T, G,

X (0.5ủ)

ADN coự tớnh ủa dáng vaứ ủaởc thuứ vỡ :

ADN ủaởc thuứ bụỷi soỏ lửụùng , trỡnh tửù saộp xeỏp vaứ thaứnh phần caỏu táo cuaỷ caực

Nuclẽõtit (0.5đủ)

ADN ủa dáng vỡ caựch saộp xeỏp cuỷa caực nuclẽõtit khaực nhau 0.5ủ

Cãu 2:

* ADN vaứ ARN gioỏng nhau :

-Đều laứ ủái phãn tửỷ caỏu truực theo nguyẽn taộc ủa phãn ủều coự 4 loái ủụn phãn vaứ 3 trong soỏ ủoự laứ A, G, X (0.5đđ)

- ẹều ủửụùc caỏu táo tửứ caực nguyẽn toỏ C, H, O, N, P ( 0.5)ủ

* Khaực nhau : ADN :

- 2 mách ủụn coự 4 loái nu laứ A, T, G, X coự kớch thửụực vaứ khõớ lửụùng lụựn (0.5ủ) -ARN 1 mách ủụn coự 4 loái nu laứ A,U,G,X kớch thuụực nhoỷ -ADN toồng hụùp nẽn ARN (0.5ủ)

Trỡnh tự : Mách goỏc : - T – X – A – A – G – G –X – X –T – T – A – X – T 0.5 ủ

Mách boồ sung -A – G – T – T – X – X – G – G – A – A – T – G – A 0.5ủ

Cõu 3 :

- mARN là dạng trung gian cĩ vai trị truyền đạt thơng tin về cấu trúc của prơtêin sắp được tổng hợp từ nhân ra chất teỏ baứo (0.5đ)

- Sự hình thành chuỗi aa

+ mARN rời khỏi nhân đến ribơxơm để tổng hợp prơtêin (0.5đ)

+ Các tARN mang aa vào ribơxơm khớp với mARN theo NTBS  đặt aa vào đúng vị trí (0.5đ)

+ Khi ribơxơm dịch 1 nấc trên mARN  1aa được nối tiếp (0.5đ)

+ Khi ribơxơm dịch chuyển hết chiều dài của mARN  chuỗi aa được tổng hợp xong (0.5đ)

- Nguyên tắc: (0.5đ)

+ Khuơn mẫu: Trình tự các Nu trên mARN quuy ủũnh trình tự các aa của Prõtẽin

+ Bổ sung: ( A- U; G-X)

Cõu 4 :

Quy ửụực gen : - Gọi A là gen qui định màu hoa ủoỷ (tính trội)

- Gọi a là gen qui định màu hoa trắng ( tính lặn) 1 ủ

- Kiểu gen của hoa ủoỷ thuần chủng: AA, hoa trắng aa

Ta cĩ sơ đồ sau:

Pt/c: AA (hoa ủoỷ) x aa (hoa traộng) GP: A a

F1: Aa

Kết quả: - Kiểu gen: 100% Aa

- Kiểu hình: 100% hoa ủoỷ 1.ủ

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w