[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: SINH 10 ( chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (2 điểm) Thế nào là nguyên tố đa lượng, nguyên tố vi lượng, cho ví dụ
minh họa và nêu vai trò của nguyên tố đa lượng, nguyên tố vi lượng ?
Câu 2: (1,5 điểm) Phân biệt các loại đường có trong cơ thể sinh vật ?
Câu 3: (1 điểm) Tại sao nói prôtêin có tính đa dạng và đặc thù ?
Câu 4: (1 điểm) Thế nào là vận chuyển chủ động ? Vận chuyển chủ động thực
hiện được nhờ những điều kiện gì ?
Câu 5: (1 điểm) Trình bày các trạng thái tồn tại của năng lượng? Cho ví dụ minh
họa
Câu 6: (1,5 điểm)
Enzim là gì ? Trình bày cơ chế tác động của enzim ?
Câu 7: (2 điểm) Một gen chứa 650000 nuclêôtit loại X, số nuclêôtit loại T bằng 2
lần số nuclêôtit loại X
a) Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen ?
b) Tính số vòng xoắn, chiều dài của gen ?
-(GV coi thi không giải thích gì thêm)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: SINH 10 ( chương trình chuẩn)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (2 điểm) Thế nào là nguyên tố đa lượng, nguyên tố vi lượng, cho ví dụ
minh họa và nêu vai trò của nguyên tố đa lượng, nguyên tố vi lượng ?
Câu 2: (1,5 điểm) Phân biệt các loại đường có trong cơ thể sinh vật ?
Câu 3: (1 điểm) Tại sao nói prôtêin có tính đa dạng và đặc thù ?
Câu 4: (1 điểm) Thế nào là vận chuyển chủ động ? Vận chuyển chủ động thực
hiện được nhờ những điều kiện gì ?
Câu 5: (1 điểm) Trình bày các trạng thái tồn tại của năng lượng? Cho ví dụ minh
họa
Câu 6: (1,5 điểm)
Enzim là gì ? Trình bày cơ chế tác động của enzim ?
Câu 7: (2 điểm) Một gen chứa 650000 nuclêôtit loại X, số nuclêôtit loại T bằng 2
lần số nuclêôtit loại X
a.Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen ?
b.Tính số vòng xoắn, chiều dài của gen ?
Trang 2-(GV coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH LỚP 10 CƠ BẢN
HỌC KÌ I.
1
(2 đ)
- NT đa lượng : là những nguyên tố chiếm khối lượng lớn
trong TB
- VD : C, H, O,N, S, P
- Vai trò : tham gia cấu tạo các đại phân tử hữu cơ như : P, L,
G
- NT vi lượng : là những nguyên tố chiếm tỉ lệ cực nhỏ trong
TB
- VD : Fe, Cu, Mn, Mo,
- Vai trò: tham gia cấu tạo các enzim, vitamin,
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
2
(1,5 đ)
- Đường đơn: gồm 1 phân tử đường, VD : Glucôzơ,
Fructôzơ
- Đường đôi: gồm 2 phân tử đường cùng loại, VD : mantôzơ
hay khác loại, VD : Saccarozơ, Lactozơ
- Đường đa: gồm nhiều phân tử đường liên kết với nhau,
VD : Glicogen, tinh bột,
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
3
(1 đ)
- Pr đa dạng do sự sắp xếp theo những cách khác nhau của
20 loại axit amin
- Đặc thù : Phân tử Prôtêin được quyđịnh do thành phần, số
lượng, trật tự sắp xếp các axit amin
0,5 đ 0,5 đ
4
(1 đ)
- Vận chuyển chủ động: vận chuyển các chất qua màng từ
nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược građien
nồng độ)
- ĐK : + Cần tiêu tốn năng lượng ATP
+ Có kênh Prôtein
0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ
5
(1 đ)
- Thế năng : NL dự trữ, tiềm ẩn trong vật thể
- VD : NL chứa trong than, củi, hợp chất hữu cơ
- Động năng : NL sẳn sàng sinh ra công
- VD : than,củi cháy > nước nóng
Chất hữu cơ phân hủy > giải phóng NL…
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
6
(1,5 đ)
- Enzim là chất xúc tác sinh học, chỉ làm tăng tốc độ của
phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
- Cơ chế hoạt động : E + S > E-S > P + E
Mỗi enzim thường chỉ xúc tác cho 1 phản ứng
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
7
(2 đ)
a) Tính số nuclêôtit mỗi loại của gen
- A = T = 1 300 000
- G = X = 650 000
b) Tính số vòng xoắn : 195 000 vòng
Chiều dài của gen : 6630 000 Ao
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ