1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Download 40 câu hỏi trắc nghiệm đề thi HKI sinh học 10

4 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp thành chất hữu cơ đơn giản.. Là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành chất hữu cơ đơn giản.[r]

Trang 1

Kỳ thi: HỌC KỲ I Môn thi: SINH HOC 10 GDTX

Đề gốc: KHÔNG IN

001: Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là vì:

A Chúng sống trong những môi trường giống nhau B Chúng đều được cấu tạo từ tế bào.

C Chúng đều có chung một tổ tiên D Tất cả các điều nêu trên đều đúng.

002: Tế bào từ đâu mà có?

A Tế bào do tạo hóa tạo ra B Tế bào là do tế bào có trước sinh ra.

C Tế bào là do các bào quan hợp lại tạo thành D Tất cả đều sai.

003: Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc nào?

C Nguyên tắc tự điều chỉnh D Nguyên tắc đồng dạng.

004: Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là:

A Ngành - Bộ - Họ - Lớp - Chi - Loài B Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành.

C Ngành – Lớp – Bộ - Họ - Chi – Loài D Lớp – Ngành – Bộ - Họ - Chi – Loài.

005: Những giới sinh vật nào gồm các sinh vật nhân thực?

A Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật.

B Giới Nguyên sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.

C Giới Khởi sinh, giới Nấm, giới Thực vật, giới Động vật.

D Giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh, giới Nấm t, giới Động vật.

006: Sự khác biệt cơ bản giữa giới Thực vật và giới Động vật?

A Giới Thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, giới Động vật gồm những sinh vật dị dưỡng.

B Giới Thực vật gồm những sinh vật sống cố định, cảm ứng chậm; giới Động vật gồm những sinh

vật phản ứng nhanh và có khả năng di chuyển

C Giới Thực vật gồm 4 ngành chính, nhưng giới Động vật có 7 ngành chính.

D Cả a và b.

007: Cacbohiđrat là gì?

008: Saccarôzơ là loại đường có ở loại cây trồng nào?

009: Khi một phân tử glyxêrol kết hợp với 3 axit béo no sẽ tạo thành:

010: Tinh bột là một loại đường:

A Đường đơn B Đường đôi C Đường đa D Đường 3 cacbon 011: Phân tử Prôtêin có mấy bật cấu trúc:

012: Các nuclêôtit trong một mạch đơn của phân tử AND liên kết với nhau bằng liên kết:

013: Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ?

A Sự trao đổi chất và năng lượng diễn ra nhanh hơn so với tế bào có kích thước lớn.

Trang 2

B Dễ dàng lẫn tránh kẻ thù.

C Sự trao đổi chất và năng lượng diễn ra chậm hơn so với tế bào có kích thước lớn.

D Cả a và c đều đúng.

014: Bản chất của enzim là:

015: ATP là gì?

A Là một đại phân tử có cấu trúc đa phân do nhiều đơn phân axit amin hợp lại tạo thành.

B Là đồng tiền năng lượng của tế bào.

C Là một hợp chất cao năng và được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào.

D Là Prôtêin.

016: Đồng hóa là gì?

A Là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp thành chất hữu cơ đơn giản.

B Là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành chất hữu cơ đơn giản.

C Là quá trình phân giải các chất hữu cơ đơn giản thành chất hữu cơ phức tạp.

D Là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ đơn giản thành chất hữu cơ phức tạp.

017: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

A Tế bào biểu bì B Tế bào hồng cầu C Tế bào cơ tim D Tế bào xương.

018: Lục lạp là bào quan chỉ có ở:

A Tế bào Thực vật B Tế bào Vi khuẩn C Tế bào Động vật D Tế bào Nấm.

019: Cấp độ tổ chức sống thấp nhất của sinh vật là

020: Mô là do…

A Các bào quan hợp lại tạo thành B Các tế bào hợp lại tạo thành.

C Các cơ quan hợp lại tạo thành D Do các tế bào có cùng chức năng hợp lại tạo

thành

021: Nước trong tế bào tồn tại dưới những dạng nào?

A Nước liên kết và nước đông đặc B Nước đông đặc và nước tự do.

C Nước tự do và nước liên kết D Tất cả đều sai.

022: Xenlulôzơ là thành phần chính cấu tạo nên:

A Vách tế bào Vi khuẩn B Vách tế bào Thực vật.

C Vỏ của các loài Giáp xác D Vách tế bào của Virút.

023: Đơn phân của ADN là

024: ADN ở tế bào nhân thường có cấu trúc dạng mạch gì?

A Mạch thẳng B Mạch đơn C Mạch vòng D Mạch xoắn đơn 025: Chức năng của mARN thông tin là gì?

A Vận chuyển các axit amin B Mang thông tin di truyền từ ADN truyền sang.

C Mang các axit amin D Vận chuyển bộ ba đối mã.

026: Kích thước của tế bào nhân sơ dao động từ:

027: Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào của các loài vi kuẩn là:

Trang 3

A Tinh bột B Xenlulôzơ C Kitin D Peptiđôglican.

028: Bộ máy Gôngi có các chức năng chính là:

A Lấp ráp, phân phối sản phẩm của tế bào.

B Lấp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

C Đóng gói, phân phối sản phẩm của tế bào.

D Phân phối sản phẩm của tế bào

029: Chức năng chính của lục lạp là:

tiết

030: Chất nền Strôma có trong loại bào quan nào?

031: Hạt Grana có trong loại bào quan nào?

032: Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào Động vật và tế bào Thực vật là gì?

A Tế bào Thực vật có không bào lớn, có vách tế bào, có lục lạp Còn ở tế bào Động vật thì không.

B Tế bào Thực vật có ti thể Còn ở tế bào Động vật thì không có ti thể.

C Tế bào Thực vật có mạng lưới nội chất, bộ máy Gôngi Tế bào Động vật thì không.

D Tế bào Động vật có màng tế bào bao bọc Còn ở tế bào Thực vật thì không.

033: Phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng là phương thức vận chuyển:

A Chủ động B Thụ động C Thụ động và chủ động D Xuất bào.

034: Dị hóa là gì?

A Là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ đơn giản thành các chất hữu cơ phức tạp.

B Là hình thức phân giải các chất hữu cơn đơn giản thành chất hữu cơ phức tạp.

C Là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành chất chất hữu cơ đơn giản.

D Là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp thành chất hữu cơ đơn giản.

035: Enzim Pepsin là loại enzim được tiết ra từ dịch dạ dày có tác dụng tiêu hóa:

A Lipit B Prôtêin C Cacbohiđrat D Cacbohiđrat và lipit 036: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại.

A Đường đơn B Đường đôi C Đường Đa D Cacbohiđrat.

037: Đường lactôzơ là loại đường chủ yếu có trong:

038: Prôtêin có nhiều trong các loại thực phẩm nào?

C Rau, trứng, quả D Tất cả các loại thực phẩm.

039: Cacbon, Hiđrô, Oxi, Magiê, Photpho là những nguyên tố khoáng:

C Vi lượng và đa lượng D Không phải là nguyên tố khoáng.

040: Lizôxôm là bào quan chỉ có ở

A Tế bào Nấm B Tế bào Thực vật C Tế bào Động vật D Tế bào Vi Khuẩn

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w