A cần các bơm đặc biệt trên màng B không cần tiêu tốn năng lượng C không cần có sự chênh lệch nồng độ D cần tiêu tốn năng lượng Câu 8: màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực[r]
Trang 1Trường: THPT Bình An ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT
I Phần trắc nghiệm: (5điểm)
Câu 1: Ở tế bào thực vật, bào quan chứa sắc tố quang hợp là
Câu 2: Các loại protein khác nhau được phân biệt nhau bởi
A số lượng, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian
B số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian
C số lượng, thành phần các axit amin và cấu trúc không gian
D số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin
Câu 3: Kiểu vận chuyển các chất ra và vào tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất là
A xuất bào - nhập bào B khuếch tán trực tiếp C vận chuyển thụ động D vận chuyển chủ động Câu 4: Thuật ngữ dung để chỉ tất cả các loại đường là
Câu 5: Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dung như khuôn tổng hợp protein là
Câu 6: Màng sinh chất cho các chất ra vào tế bào
A chỉ cho các chất ra B chỉ cho các chất vào C một cách tuỳ ý D một cách có chọn lọc Câu 7: Vận chuyển thụ động
A cần các bơm đặc biệt trên màng B không cần tiêu tốn năng lượng
C không cần có sự chênh lệch nồng độ D cần tiêu tốn năng lượng
Câu 8: màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo chủ yếu bởi
A các phân tử protein B photpholipit và axit nucleic
C photpholipit và các phân tử protein D các phân tử protein và axit nucleic
Câu 9: Thành tế bào vi khuẩn có vai trò
A trao đổi chất giữa tế bào với môi trường B liên lạc với các tế bào lân cận
C quy định hình dạng của tế bào D ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào Câu 10: Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là
A vận chuyển qua kênh B vận chuyển chủ động C sự thẩm thấu D ẩm bào
Câu 11: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
Câu 12: Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là
Câu 13: Chức năng của ADN là
A truyền thông tin tới riboxom B lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền
C vận chuyển axit amin tới riboxom D cấu tạo nên riboxom
Câu 14: Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều lizoxom nhất là tế bào
Câu 15: Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào nhiều ti thể nhất là tế bào
Câu 16: Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là
Câu 17: Bộ phận nào của tế baog thực vật có thành phần chính là xelulozo
Câu 18: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
A nhân có thể lien hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất
Trang 2B nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào
C nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường xung quanh tế bào
D nhân chứa NST, là vật chất di truyền ở cấp tế bào
Câu 19: Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa một phân tử
A ADN dạng vòng B rARN dạng vòng C tARN dạng vòng D mARN dạng vòng Câu 20: Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần chính là
A màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân B màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân
C thành tế bào, tế bào chất, nhân D thành tế bào, màng sinh chất, nhân
II Phần tự luận (5điểm)
Câu 1: Trình bày cấu tạo và chức năng của ti thể (3điểm)
Câu 2: Phân biệt cấu tạo của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực (2điểm)
Trang 3Đáp án mã đề 748