1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Download Đề và đáp án thi HKII sinh học 10 nâng cao

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

25/ Số lượng ti thể và lục lạp trong tế bào được gia tăng như thế nào a Chỉ bằng cách phân chia b Chỉ bằng sinh tổng mới c Sinh tổng hợp mới và phân chia d Nhờ sự di truyền 26/ Giai doạ[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Sinh học; Khối 10 Nâng cao

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề:121

Họ và tên:

Lớp: 10

1/ Insulin điều chỉnh hàm lượng glucôzơ trong máu là loại

a Prôtein cấu trúc b Prôtein hoocmôn c Prôtein enzim d Prôtein bảo vệ

2/ Giai đoạn cuối cùng của hô hấp tế bào tạo ra sản phẩm nào sau đây?

c Axit piruvic và năng lượng d Axit piruvic, CO2 và nước

3/ Enzim nào sau đây hoạt động trong môi trường axit là:

4/ Enzim có đặc tính nào sau đây?

a Tính chuyên hóa b Tính đa dạng về mặt tác dụng

c Hoạt tính yếu d Tính bền với nhiệt độ cao

5/ Qua quang hợp tạo tinh bột cây xanh đã chuyển hóa năng lượng nào sau đây:

a Từ hóa năng sang nhiệt năng b Từ quang năng sang hóa năng

c Từ hóa năng sang quang năng d Từ nhiệt năng sang quang năng

6/ Để tiến hành quang hợp cây xanh hấp thụ năng lượng nào sau đây

a Thế năng b Nhiệt năng c Quang năng d Hóa năng

7/ Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzim lên các phản ứng là:

a Giải phóng enzim ra khỏi cơ chất b Tạo ra enzim - cơ chất

c Tạo ra các sản phẩm trung gian d Tạo ra sản phẩm cuối cùng

8/ Bào quan chứa enzim tiêu hóa nội bào là:

a Không bào tiêu hóa b Bộ máy Gôngi c Ribôxôm d Lizôxôm

9/ Chất nhiễm sắc khi co xoắn lại hình thành cấu trúc nào sau đây:

a Chất dịch nhân b Nhiễm sắc thể c Phân tử ADN d Nhân con

10/ Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của enzim là:

a Phản ứng luôn dừng lại

b Hoạt tính enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn

c Enzim không thay đổi hoạt tính

d Hoạt tính enzim tăng lên

11/ Tế bào chứa nhiều lizôxôm nhất là tế bào:

12/ Điều nào dưới đây là sai khi mô tả về trung thể:

a Là bào quan có trong tế bào nhân thực

b Gồm 2 trung thể xếp thẳng góc với nhau

c Là ống vi trụ, rỗng, đường kính 0,13μm

d Trung thể là nơi lắp ráp và tổ chức của các vi ống trong tế bào động vật

13/ Một phân tử ADN có 2400 nuclêôtit Khi tổng hợp mARN, thì số nu của mARN

14/ Một phân tử ADN có chiều dài 0,51μm Tổng số nuclêôtit có trong phân tử ADN là:

15/ Lipit được tổng hợp ở:

a Ribôxôm b Bộ máy Gôngi c Lưới nội chất hạt d Lưới nội chất trơn

16/ Sự thẩm thấu là:

a Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng

b Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng

Trang 2

c Sự di chuyển của các ion qua màng

d Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

17/ Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin,còn có những phân tử nào sau đây?

a Cacbonhiđrat b Axit ribônuclêic c Axit phôtphoric d Axitđêôxiribônuclêic 18/ Quá trình ôxi hóa axit piruvic trong hô hấp tế bào xảy ra ở:

a Chất nền của ti thể b Màng ngoài của ti thể

c Màng trong của ti thể d Ti thể và tế bào chất

19/ Một phân tử ADN có 3000 nuclêôtit Số vòng xoắn trong phân tử ADN đó là:

20/ Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của ATP

a Bazơ nitric b Nhóm phôtphat c Prôtêin d Đường

21/ Thế năng là:

a Năng lượng cơ học

b Năng lượng giải phóng khi phân giải chất hữu cơ

c Năng lượng mặt trời

d Năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn

22/ Loại men tham gia vào quá trình hô hấp tế bào có ở nơi nào trong ty thể:

a chất nền ti thể b Màng ngoài ti thể, màng trong ti thể

c Màng trong ti thể d Màng ngoài ti thể

23/ Prôtêin xuất bào được tổng hợp ở:

a Lạp thể b Lưới nội chất trơn c Lưới nội chất hạt d Ti thể

24/ Sinh vật sau đây có tế bào nhân sơ là:

25/ Số lượng ti thể và lục lạp trong tế bào được gia tăng như thế nào

a Chỉ bằng cách phân chia b Chỉ bằng sinh tổng mới

c Sinh tổng hợp mới và phân chia d Nhờ sự di truyền

26/ Giai doạn thứ nhất của sự hô hấp tế bào là:

a Sự phân giải yếm khí glucôzơ b Sự phân giải hiếu khí glucôzơ

c Sự phân giải hiếu khí protein d Sự phân giải hiếu khí lipit

27/ Cấu trúc nào sau đây không có ở cấu tạo tế bào vi khuẩn

a Màng sinh chất b Vỏ nhày c Lông roi d Mạng lưới nội chất

28/ Một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 2400 trong đó A = 1,5 G Số nuclêôtit từng loại trong

phân tử ADN sẽ là:

a A = T = 1440; G = X = 960 b A = T = 480; G = X = 720

c A = T = 720; G = X = 480 d A = T = 960; G = X = 1440

29/ Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a Sự co cơ ở động vật b Sự vận chuyển khí ôxi của hồng cầu ở người

c Sự sinh trưởng của cây xanh d Sự khuyếch tán các phân tử qua màng tế bào

30/ Trung tâm điều hòa hoạt động tế bào nhân chuẩn là:

a Tế bào chất b Nhân con c Ribô xôm d Nhân tế bào

Trang 3

¤ Đáp án của đề thi: 121

1[ 1]b 2[ 1]a 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]c 7[ 1]b 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]b 11[ 1]a 12[ 1]a 13[ 1]a 14[ 1]d 15[ 1]d 16[ 1]b 17[ 1]a 18[ 1]a 19[ 1]d 20[ 1]c 21[ 1]d 22[ 1]c 23[ 1]c 24[ 1]d 25[ 1]c 26[ 1]a 27[ 1]d 28[ 1]c 29[ 1]d 30[ 1]d

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w