Cung cấp năng lượng cho quang hợp, hình thành bào tử sinh sản, tổng hợp sắc tố, chuyển động hướng sáng…. 37 ảnh hưởng của áp suất thẩm thấu đến[r]
Trang 1CÂU HỎI TỰ LUẬN ÔN THI KÌ II
ST
HÔ HẤP TẾ BÀO
Chuyển hóa năng lượng tích lũy trong chất hữu cơ thành năng lượng
dễ sử dụng ATP
Chuyển năng lượng trong phât tử Glucôzơ thành năng lượng dễ sử dụng ATP
piruvic
19 Giai đoạn nào của hô hấp tế bào tạo ra
24 O2 được sử dụng trong giai đoạn nào? Chuỗi truyền elêctrôn
25 Nguyên liệu của chuỗi truyền electron
được lấy từ đâu?
2NADH của đường phân, 8NADH, 2FADH2 của chu trình Crep
26 Giai đoạn nào của hô hấp tế bào tạo ra
Trang 227 Sản phẩm của hô hấp tế bào là: CO2, H2O, ATP
QUANG HỢP
Phương thức dinh dưỡng ở sinh vật
có khả năng sử dụng quang năng để tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
trong ATP, NADPH
Chuyển hoá năng trong ATP, NADPH thành hoá năng trong cacbonhiđrat (cố định CO2)
pha sáng
17 O2 được tạo ra trong pha sáng của
19 CO2 được sử dụng trong giai đoạn
CHU KÌ TẾ BÀO
Là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào Gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân
Trang 32 1 chu kì tế bào gồm G1 → S → G2 → M
bào nào?
- Tế bào sinh dưỡng (xôma)
- Tế bào sinh dục sơ khai (chưa chín)
biến là phân đôi
8 Giai đoạn nào quyết định thời gian
ngoài cũng như bên trong tế bào
10
Trong cơ thể đa bào, một tế bào nào đó
phân chia liên tục, không tuân theo cơ
chế điều hoà phân bào sẽ dẫn đến:
Tạo khối u, gây bệnh ung thư
- NST kép bắt đầu co xoắn
- Mang nhân và nhân con dần tiêu biến
- Thoi phân bào dần xuất hiện
- NST kép co xoắn cực đại xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo
- Thoi phân bào đính về hai phía của NST tại tâm động
chuyển về hai cực của tế bào
- NST dãn xoắn
- Màng nhân xuất hiện
- Thoi phân bào tiêu biến
con
chia vật chất di truyền
bào chất của thực vật là:
Hình thành thành tế bào ngăn cách 2
tế bào
Trang 420 Trong nguyên phân sự phân chia tế
bào chất của động vật là:
Màng sinh chất thắt lại giữa tế bào, chia tế bào thành 2
Từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra hai tế bào con (2n) giống hệt nhau và giống hệt tế bào mẹ
- với có thể đơn bào là cơ chế sinh sản
- Với cơ thể đa bào là cơ chế sinh trường và phát triển
- Vơi cơ thể sinh sản sinh dưỡng: là
cơ chế sinh sản
GIẢM PHÂN
- NST kép bắt đầu co xoắn
- Mang nhân và nhân con dần tiêu biến
- Thoi phân bào dần xuất hiện
- NST kép co xoắn cực đại xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo
- Thoi phân bào đính về 1 phía của NST tại tâm động
Các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng di chuyển về hai cực của tế bào
- NST dãn xoắn
- Màng nhân xuất hiện
- Thoi phân bào tiêu biến
- NST kép bắt đầu co xoắn
- Mang nhân và nhân con dần tiêu biến
- Thoi phân bào dần xuất hiện
thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo
- Thoi phân bào đính về hai phía
Trang 5của NST tại tâm động
chuyển về hai cực của tế bào
10 Diễn biến của kì cuối II
- NST dãn xoắn
- Màng nhân xuất hiện
- Thoi phân bào tiêu biến
NST kép
NST
14 Quá trình nào của giảm phân có diễn
bào con
sau I, kì cuối I, kì đầu II, kì giữa II
Cùng với thụ tinh cung cấp biến dị
tổ hợp là nguyên liệu cho chọn lọc
tự nhiên, giúp các loài có khả năng thích nghi với điều kiện sống mới
19
Bộ NST đặc trưng cho mỗi loài sinh
vật sinh sản hữu tính được ổn định qua
các thế hệ cơ thể là nhờ vào:
quá trình nguyên phân, quá trình giảm phân, quá trình thụ tinh
DINH DƯỠNG, CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ
NĂNG LƯỢNG Ở VSV
chúng dưới kính hiển vi
2 Cấu tạo tế bào của vi sinh vật
Phần lớn là đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực) một số là tập hợp đơn bào
- hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dường nhanh
- Sinh trường và sinh sản rất nhanh
- Phân bố rộng
4 Vi sinh vật cần 10 nguyên tố nào để
tổng hợp các đại phân tử hữu cơ:
C,H,O,N,S,P,K,Ca,Cl,Na,Mg
Trang 6cacbohiđrat, prôtêin, lipit, axit
nuclêic… (nguyên tố đa lượng)?
5
Vi sinh vật cần những nguyên tố nào
với hàm lượng ít để hoạt hóa các
enzim (nguyên tố vi lượng)?
F, Mo, Co, Mn, Fe…
những loại môi trường tự nhiên nào?
Đất, nước, không khí, cơ thể vi sinh vật…
7
Kể tên các kiều môi trường nhân tạo
(môi trường trong phòng thí nghiệm)
mà vi sinh vật có khả năng sinh sống?
- Môi trường dùng chất tự nhiên
- Môi trường tổng hợp
- Môi trường bán tổng hợp
Là vi sinh vật dùng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon là
CO2
9 Vi sinh vật hoa tự dưỡng là gì?
Là vi sinh vật dùng nguồn năng lượng là chất vô cơ, nguồn cacbon
là CO2
10 Vi sinh vật quang dị dưỡng là gì?
Là vi sinh vật dùng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon là chất hữu cơ
11 Vi sinh vật hóa dị dưỡng là gì?
Là vi sinh vật dùng nguồn năng lượng là chất hữu cơ, nguồn cacbon
là chất hữu cơ
Là quá trình ôxi hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là ôxi phân tử
- Ở VSV nhân sơ: ti thể
15 Chất nhận êlectrôn cuối cùng của hô
thu năng lượng cho tế bào
19 Chất nhận êlectrôn cuối cùng của hô
-, SO4
ra trong tế bào chất
Trang 723 Chất nhận êlectrôn cuối cùng của lên
men là:
Đều là quá trình phân giải chất hữu cơ
Là biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác cho các hoạt động sống
QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP VÀ PHÂN GIẢI CÁC
CHẤT Ở VI SINH VẬT
1 Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp
được những chất nào?
Axit amin, prôtêin, pôlisaccarit, lipit, axit nuclêic
(Glucôzơ)n+1 + ADP
phôtphoric → axit nuclêic
chất ở vi sinh vật
Tổng hợp prôtêin đơn bào, axit amin quý (axit glutamic, lizin)
7
Quá trình phân giải prôtêin thành axit
amin của vi sinh vật xảy ra ở đâu và
cần enzim nào?
Ngoài tế bào, prôtêaza
nitơ thì:
Vi sinh vật khử amin của axit amin
và sử dụng axit hữa cơ làm nguồn cacbon
10 ứng dụng quá trình phân giải prôtêin
11
Bình đựng nước thịt và bình đựng
nước đường để lâu ngày có mùi giống
nhau không? Vì sao?
- bình đựng nước thịt có mùi hôi do phân giải prôtêin
- Bình đựng nước đường có mùi chua do lên men
giải prôtêin của vi sinh vật nào?
Vi sinh vật sống trong đường ruột cá
Trang 814 Sản phẩm phân giải pôlisaccarit của vi
16
Người ta lợi dụng sự phân giải tinh bột
của enzim ngoại bào amilaza để tạo ra
các sản phẩm:
Kẹo, xirô, rượu…
17 Sơ đồ quá trình lên men êtilic
19 Sơ đồ lên men lactic dị hình
sữa chua, tạo mùn
22 Tác hại quá trình phân giải của vi sinh
vật?
Hỏng thực phẩm, đồ uống, quần áo, gỗ…
Là hai quá trình trái ngược nhau nhưng thống nhất trong hoạt động sống của tế bào Đồng hóa cung cấp nguyên liệu cho dị hóa và ngược lại
SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT
sinh vật?
Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật
là sự tăng số lượng tế bào của quần thể
2 Khái niệm thời gian thế hệ (g)
Là thời gian tính từ khi một tế bào sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia hoặc số lựng tế bào trong quần thể tăng lên gấp đôi
3
Sau một thời gian thế hệ số lượng tế
bào của một quần thể biến đổi như thế
nào?
Tăng gấp đôi
Trang 9bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới
và không lấy đi các sản phẩm của quá trình chuyển hóa vật chất
7 Pha nào chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất
9 Pha nào vi khuẩn sinh trưởng với tốc
10 Pha nào có số lượng tế bào vi khuẩn
12 Pha nào có số lượng tế bào vi khuẩn
đạt cực đại và không đổi theo thời gian Cân bằng
15 Pha nào môi trường nuôi cấy có chất
16 Pha nào số lượng tế bào sinh ra < chết
17 pha nào có số lượng tế bào sinh ra =
18 Để thu được số lượng vi sinh vật tối đa
quần thể vi khuẩn thì phải làm gì?
Bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ chất độc hại
Là môi trường luôn được bổ sung chất dinh dượng đồng thời lấy đi một lượng dịch nuôi cấy tương đương
22 Tại sao trong nuôi cấy liên tục không
có pha tiềm phát?
Vì vi khuẩn không cần thích nghi lại môi trường nuôi cấy
Trang 10có pha suy vong đổi mới
SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
thức sinh sản nào?
Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử
3 Diễn biến hình thức phân đôi ở vi
khuẩn
- vi khuẩn sinh trưởng
- màng sinh chất gấp nếp tạo thành mezoxom
- ADN lấy mezoxom làm điểm tựa nhân đôi
- hình thành thành tế bào ngăn cách
2 tế bào
4 Hình thức sinh sản của vi sinh vật dinh
Có khả năng sinh sản, có màng, khong có vỏ, không có hợp chất canxidipicolinat
Không có khả năng sinh sản, không
có màng, có vỏ, có hợp chất canxidipicolinat
14
Hình thức sinh sản của tảo lục, tảo
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG
CỦA VI SINH VẬT
Là những chất giúp vi sinh vật đồng hóa, tăng sinh khối hoặc thu năng lượng
Trang 11hóa enzim
Là các chất dinh dưỡng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật với một hàm lượng nhỏ
5 Phân loại vi sinh vật theo nhân tố sinh
trưởng
- Vi sinh vật nguyên dưỡng: có khả năng tổng hợp nhân tố sinh trưởng
- Vi sinh vật khuyết dưỡng: không tổng hợp nhân tố sinh trưởng
6
Cơ chế tác động của các hợp chất
phênol với sự sinh trưởng của vi sinh
vật
Biến tính các prôtêin, các loại màng
tế bào
7 Cơ chế tác động của các loại cồn với
sự sinh trưởng của vi sinh vật
Thay đổi khả năng cho đi qua của lipit ở màng sinh chất
8 Cơ chế tác động của iôt, rượu iôt với
9 Cơ chế tác động của clo, cloramin với
sự sinh trưởng của vi sinh vật
Sinh ôxi nguyên tử có tác dụng ôxi hóa mạnh
10
Cơ chế tác động của các hợp chất kim
loại nặng với sự sinh trưởng của vi
sinh vật
Gắn vào nhóm SH của prôtêin làm chúng bất hoạt
11 Cơ chế tác động của các hợp anđêhit
12 Cơ chế tác động của các loại khí êtilen
ôxit với sự sinh trưởng của vi sinh vật Ôxi hóa các thành phần tế bào
sinh với sự sinh trưởng của vi sinh vật Diệt khuẩn có tính chọn lọc
trong thực tiễn
Khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện
tiễn
Thanh trùng trong y tế, phòng thí nghiệm
16 Ứng dụng của iôt, rượu iôt trong thực
tiễn
Diệt khuẩn trên da, tẩy trùng trong bệnh viện
tiễn
Thanh trùng nước máy, nước các bể bơi, công nghiệp thực phẩm
nặng trong thực tiễn
Diệt bào tử đang nảy mầm, các thể sinh dưỡng
20 Ứng dụng của các loại khí êtilen ôxit
trong thực tiễn
Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại
Trang 1221 Ứng dụng của các chất kháng sinh
22
Hãy kể tên những chất diệt khuẩn
dùng trong bệnh viện, trường học và
gia đình
Cồn, nước javen, thuốc tím, thuốc kháng sinh…
23
Vì sao sau khi rửa rau sống nên ngâm
trong nước muối hay thuốc tím pha
loãng 5 – 10 phút?
Nước muối gây co nguyên sinh vi sinh vật không phân chia được
24 Xà phòng có phải là chất diệt khuẩn
không?
Không mà loại khuẩn nhờ bọt và khi rửa vi sinh vật trôi đi
25 ảnh hưởng của nhiệt độ với sự sinh
trưởng của vi sinh vật
ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng sinh hóa trong tế bào
Với sự sinh trưởng của vi sinh vật? Biến tính prôtêin, axit nuclêic
27 Phân loại vi sinh vật dựa vào nhiệt độ
- Vi sinh vật ưa lạnh
- Vi sinh vật ưa ấm
- Vi sinh vật ưa nhiệt
- Vi sinh vật ưa siêu nhiệt
28 Vì sao có thể giữ thức ăn tương đối lâu
trong tủ lạnh?
Tủ lạnh có nhiệt độ <5oC ức chế hoạt động của các vi khuẩn kí sinh
29
Nhiệt độ nào thích hợp cho sự sinh
trưởng của vi sinh vật kí sinh động
vật?
30 – 400C
trưởng của vi sinh vật
Dung môi, thành phần, thủy phân của các phản ứng hóa học
31 Phân loại vi sinh vật dựa vào độ ẩm
- Vi khuẩn đòi hỏi độ ẩm cao
- Nấm men đòi hỏi ít nước
- Nấm sợi cần độ ẩm thấp
32 Vì sao thức ăn chứa nhiều nước lại dễ
của vi sinh vật
Tính thấm qua màng, hoạt động chuyển hóa vật chất, hoạt tính enzim, sự hình thành ATP…
34 Phân loại vi sinh vật dựa vào pH
- Vi sinh vật ưa axit
- Vi sinh vật ưa kiềm
- Vi sinh vật ưa pH trung tính
có vi sinh vật gây bệnh?
pH trong sữa chua thấp ức chế hoạt động của các vi sinh vật gây hại
Trang 1336 Vai trò của ánh sáng với sự sinh
trưởng của vi sinh vật?
Cung cấp năng lượng cho quang hợp, hình thành bào tử sinh sản, tổng hợp sắc tố, chuyển động hướng sáng…
sự sinh trưởng của vi sinh vật?
Gây co nguyên sinh làm vi sinh vật không phân chia được
CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUT
có kích thước siêu nhỏ
chuỗi kép
(capsôme)
- Virut có vỏ ngoài
vào bề mặt tế bào chủ
axit nuclêic
virut cúm, virut sởi, virut quai bị
với 20 mặt tam giác đều
hecpec
chưa cấu trúc xoán
14 Em có đồng ý với ý kiến virut là thể
vô sinh không?
Khi ở ngoài vật chủ virut là thể vô sinh còn khi nhiễm virut vào cơ thể sống nó có biểu hiện như thể sống
15
Theo em có thể nuôi virut trên môi
trường nhân tạo như vi khuẩn được
không? Vì sao?
Không theerr vì virut là thể kí sinh nội bào bắt buộc
SỰ NHÂN LÂN CỦA VIRUT TRONG TẾ BÀO CHỦ
1 Trình tự các giai đoạn nhân lên của
virut trong tế bào chủ
Sự hấp phụ → xâm nhập → sinh tổng hợp → lắp ráp → phóng thích
Trang 142 Diễn biến giai đoạn hấp phụ
Gai glicôprôtêin của virut bám vào thụ thể bề mặt của tế bào chủ một cách đặc hiệu
- Với phagơ: Lizôzim phá hủy thành
tế bào, bơm lõi axit nuclêic vào trong
- Với virut động vật: Đưa carnuclêôcapsit vào tế bào chất sau
đó cởi vỏ giải phóng axit nuclêic
Virut sử dụng nguyên liệu môi trường của tế bào chủ tổng hợp axit nuclêic và vỏ prôtêin cho riêng mình
virut hoàn chỉnh
ngoài
tế bào
phá vỡ tế bào
9 Vì sao mỗi loại virut chỉ có thể xâm
nhập vào một loại tế bào nhất định?
Trên bề mặt tế bào chủ có các thụ thể dành riêng cho mỗi loại virut đó
là tính đặc hiệu
10 Làm thế nào virut phá vỡ tế bào để
chui ra ồ ạt
Virut có hệ gen mã hóa Lizôzim làm tan màng sinh chất của tế bào
11 Vì sao virut động vật có thể xâm nhập
vào tế bào chủ?
Xâm nhập theo kiểu thực bào hoặc
ẩm bào
12 Vì sao thuốc kháng sinh không thể tiêu
diệt được virut?
Vì thuốc kháng sinh chỉ có tác động vào màng sinh chất, thành tế bào mà không tác động vào hệ gen của virut được
người
suy giảm miễn dịch để tấn công
nên
Trang 1517 Khái niệm AIDS Hội chứng suy giảm miễn dịch do
HIV gây ra
- Đường máu
- Đường tình dục
- từ mẹ sang con
19 Thời gian và biểu hiện của giai đoạn
cửa sổ
Kéo dài 2 tuần đến 3 tháng, thuồng không biểu hiện hoặc biểu hiện nhẹ
20 Thời gian và biểu hiện của giai đoạn
không triệu chứng
Kéo dài 1 – 10 năm Số lượng tế bào Limphô T-CD4 giảm dần
chảy, viêm da, sưng hạch, lao…
trừ tệ nạn xã hội…
Tại sao nhiều người không biết mình
đang bị nhiễm HIV? Điều đó có nguy
hiểm như thế nào? Với xã hội?
Vì không có biểu hiện tuy nhiên vẫn
có khả năng lây lan cho người khác
VIRUT GÂY BỆNH VÀ ỨNG DỤNG CỦA VIRUT
TRONG THỰC TIỄN
1 Dựa vào vật chủ kí sinh chia virut ra
làm mấy nhóm?
- Virut kí sinh vi sinh vật
- Virut kí sinh thực vật
- Virut kí sinh côn trùng
- Virut kí sinh động vật và người
3
Nguyên nhân gì khiến cho bình nuôi vi
khuẩn đang đục (do chứa nhiều vi
khuẩn) bỗng trở nên trong?
Bình nuôi vi khuẩn bị nhiễm virut
và virut nhân lên làm chết hàng loạt
vi khuẩn
như thế nào??
Nhờ vết xây sát, côn trùng, từ cây
mẹ truyền cho con…
vào tế bào thực vật?
Thành tế bào thực vật dày và không
có thụ thể đặc hiệu để cho virut bám vào
chất giữa các tế bào
7 Biểu hiện của cây bị virut
- Lá cây bị đóm vàng, đốm nâu, sọc hay vằn, lá xoăn, héo, vàng và rụng
- Thân bị lùn hoặc còi cọc
Trang 16pháp gì?
- Vệ sinh đồng ruộng
- Tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh
trùng chia virut ra làm mấy nhóm?
- Virut kí sinh ở côn trùng và gây bệnh cho côn trùng (côn trùng là vật chủ)
- Virut kí sinh ở côn trùng và gây bệnh cho động vật khác (côn trùng
là vật trung gian)
10
Ba bệnh sốt rất phổ biến ở Việt Nam
do muỗi làm vật trung gian truyền
bệnh gồm sốt rét, sốt xuất huyêt, và
viêm não NhẬT bản Bệnh nào do
virut gây ra?
+ Bệnh sốt rét do động vật nguyên sinh gây nên
+ Bệnh sốt xuất huyết do virut Dengue gây nên
+ Bệnh viêm não nhật bản do virut polio gây nên
Intefêron là prôtêin đặc biệt do nhiều loại tế bào tiết ra có khả năng chống virut, tế bào ung thư và tăng cường khả năng miễn dịch
12 Quy trình sản xuất intefêron
- Tách gen IFN ở người
- Gắn IFN vào ADN của phagơ tạo phagơ tái tổ hợp
- Nhiễm phagơ tái tổ hợp vào E.coli
- Nuôi E.Coli
13 Tính ưu việt của thuốc trừ sau từ virut?
- Virut có tính đặc hiệu cao, không gây độc cho ngươi, động vật, và côn trùng có ích
- Tồn tại lâu ngoài môi trường
- Dễ sản xuất, hiệu quả cao, giá thành hạ
BỆNH TRUYỀN NHIỄM VÀ MIỄN DỊCH
cá thể khác