trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử).. sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.[r]
Trang 1S giáo d c - đào t o THáI BìNHở ụ ạ
Tr ườ ng THPT Nguy n trãi ễ
-Đề Kiểm tra 45 PHúT Số 1 Kỳ ii 2007 - 2008 MÔN : SINH HọC - khối 11 – BAN Tự NHIÊN
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
H và tên ọ L p SBD STT ớ
Mã đề thi : 703
Ph n tr c nghi m khách quan: ch n phầ ắ ệ ọ ương án tr l i A, B, C ho c D tả ờ ặ ươ ứng ng v i n i dung câu h i: ớ ộ ỏ
1 Trong sinh tr ưở ng và phát tri n ể ở độ ng v t thi u coban, gia xúc s m c b nh thi u máu ác tính, d n t i gi m sinh tr ậ ế ẽ ắ ệ ế ẫ ớ ả ưở ng Hi n ệ
t ượ ng trên là nh h ả ưở ng c a nhân t ủ ố
2 Trong các hi n t ệ ượ ng sau, không thu c bi n thái là ộ ế
A r n l t b da.ắ ộ ỏ B b ng a trọ ự ưởng thành khác b ng a còn non m t s chi ọ ự ở ộ ố
ti t.ế
C nòng n c có đuôi còn ch thì không D châu ch u trọ ế ấ ưởng thành có kích thướ ớ ơc l n h n châu ch u ấ
còn non
3 Sinh tr ưở ng s c p là: ơ ấ
A Cây l n lên v b ngangớ ề ề B Cây l n lên v chi u cao và b ngangớ ề ề ề
C Sinh trưởng c a mô phân sinh làm cho cây cao lênủ D Sinh trưởng c a t ng sinh v và t ng sinh trủ ầ ỏ ầ ụ
4 Hạt được hình thành từ
A b u nhu ầ ỵ B h t ph n.ạ ấ C b u nh ầ ị D noãn đã được th tinh.ụ
5 Phát tri n c a con ong là: ể ủ
A qua bi n thái không hoàn toànế B qua l t xácộ
C không qua bi n tháiế D qua bi n thái hoàn toànế
6 Tác dụng chủ yếu trong sự phân chia của tế bào thuộc
A xitôkinin B axit abxixic C auxin, gibêrelin. D êtilen
7 Sinh s n vô tính là hình th c sinh s n ả ứ ả
A ch c n m t cá th b ho c m ỉ ầ ộ ể ố ặ ẹ B có s h p nh t gi a giao t đ c và cái.ự ợ ấ ữ ử ự
C không có s h p nh t gi a giao t đ c và cái.ự ợ ấ ữ ử ự D b ng giao t cái.ằ ử
8 Giâm cành là hình th c:ứ
A T o r t v t c t t m t ph n c a c quan sinh dạ ễ ừ ế ắ ừ ộ ầ ủ ơ ưỡng
B Dùng m t ph n c quan sinh dộ ầ ơ ưỡng ghép lên m t g c c a cây khác.ộ ố ủ
C Dùng m t ph n c quan sinh dộ ầ ơ ưỡng nuôi trong môi trường đ t, cát.ấ
D Dùng m t ph n c quan sinh dộ ầ ơ ưỡng nuôi trong môi trường nước
9 Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái khác sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở
điểm
thành
C ph i qua giai đo n l t xác.ả ạ ộ D không ph i qua giai đo n l t xác.ả ạ ộ
10 ở động vật, sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn và qua biến thái không hoàn toàn giống nhau ở
điểm
A đ u ph i qua giai đo n l t xác.ề ả ạ ộ B con non gi ng con trố ưởng thành
C đ u không qua giai đo n l t xác.ề ạ ộ D con non khác con trưởng thành
11 n gi i, progesteron và ostrogen ở ữ ớ đượ ế c ti t ra t ừ
A vùng d ướ đồ i i B tuyến yên C thể vàng D nang trứng
12 Y u t bên ngoài tác ế ố độ ng lên h u h t các giai o n sinh tr ầ ế đ ạ ưở ng và phát tri n th c v t là ể ở ự ậ
A ánh sáng. B nước C phân bón D nhi t đ ệ ộ
13 sâu b ở ướ m, hoocmôn ecdis n có tác d ng ơ ụ
A c ch bi n đ i sâu thành nh ng và bứ ế ế ổ ộ ướm B gây l t xác và c ch sâu thành nh ng và bộ ứ ế ộ ướm
C kích thích th allata ti t ra juvenin.ể ế D gây l t xác và kích thích sâu thành nh ng và bộ ộ ướm
14 Không thu c nh ng ộ ữ đặ ư c tr ng c a sinh s n h u tính là ủ ả ữ
A luôn có s trao đ i, tái t h p c a hai b gen.ự ổ ổ ợ ủ ộ
B trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử)
C sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử
D t o ra h u th luôn thích nghi v i môi trạ ậ ế ớ ường s ng n đ nh.ố ổ ị
15 Th c v t h t kín th c hi n th ph n nh ự ậ ạ ự ệ ụ ấ ờ
A các th c v t khácự ậ B gió, côn trùng và con người C nh con ngờ ười D đ ng v t (côn trùng), gió.ộ ậ
16 Bi n thái là: ế
A S thay đ i v hình thái và c u t o trong quá trình sinh trự ổ ề ấ ạ ưởng và phát tri n c a đ ng v t.ể ủ ộ ậ
B S thay đ i v hình thái trong quá trình sinh trự ổ ề ưởng và phát tri n c a đ ng v t.ể ủ ộ ậ
C S thay đ i v hình thái và sinh lí trong quá trình sinh trự ổ ề ưởng và phát tri n c a đ ng v t.ể ủ ộ ậ
D S thay đ i v hình thái, c u t o và sinh lí trong quá trình sinh trự ổ ề ấ ạ ưởng và phát tri n c a đ ng v t.ể ủ ộ ậ
17 Trong s n xu t nông nghi p, khi s d ng các ch t i u hòa sinh tr ả ấ ệ ử ụ ấ đ ề ưở c n chú ý nguyên t c quan tr ng nh t là ng ầ ắ ọ ấ
A th a mãn nhu c u v nỏ ầ ề ước, phân bón và khí h u.ậ B các đi u ki n sinh thái liên quan đ n cây tr ng.ề ệ ế ồ
C n ng đ s d ng t i thích c a ch t đi u hoà sinh v t.ồ ộ ử ụ ố ủ ấ ề ậ D tính đ i kháng h tr gi a các phitôcrôm.ố ỗ ợ ữ
18 Loại thực vật một lá mầm sống lâu năm nhưng chỉ ra hoa một lần là
19 ở thực vật, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của mô phân sinh
20 Trong các cây tr ng b ng hình th c giâm, lo i cây d s ng nh t là: ồ ằ ứ ạ ễ ố ấ
A các lo i cây s ng bùn l y vì môi trạ ố ở ầ ở ườ ẩng m, cành d m c r ễ ọ ễ B các lo i cây lâu năm.ạ
C các lo i cây thân ch a nhi u ch t dinh dạ ứ ề ấ ưỡng ho c có nh a m ặ ự ủ D các lo i cây ăn qu vì ạ ả
cành c a chúng có nhi u ch iủ ề ồ
21 C s sinh lí c a công ngh nuôi c y t bào, mô th c v t là tính ơ ở ủ ệ ấ ế ự ậ
Trang 2A chuyên hoá B c m ng.ả ứ C phân hóa D toàn năng.
22 ch, quá trình bi n thái t nòng n c thành ch nh hoocmon: ở ế ế ừ ọ ế ờ
23 ở động vật, sinh trưởng và phát triển không qua biến thái và qua biến thái không hoàn toàn giống nhau ở
điểm
A con non không gi ng con trố ưởng thành B đ u không qua giai đo n l t xác.ề ạ ộ
C con non g n gi ng con trầ ố ưởng thành D đ u ph i qua giai đo n l t xác.ề ả ạ ộ
24 Sinh tr ưở ng th c p là: ứ ấ
A Sinh trưởng c a mô phân sinh làm cho cây cao lênủ B Cây l n lên v b ngangớ ề ề
C Cây l n lên v chi u cao và b ngangớ ề ề ề D Sinh trưởng c a t ng sinh trủ ầ ụ
25 Sinh s n làả :
A Quá trình sinh ra nh ng cá th m iữ ể ớ B Quá trình c th l n lên và sinh s nơ ể ớ ả
C Quá trình t o ra nh ng cây m iạ ữ ớ D Quá trình phân chia t bàoế
26 Hình th c th tinh kép có th c v t ứ ụ ở ự ậ
A hai lá m m ầ B m t lá m m.ộ ầ C h t kín ạ D h t tr n ạ ầ
27 th c v t, giao t cái đở ự ậ ử ược ch a trongứ :
28 Trong i u ki n chi u sáng ít h n 10 gi , lo i th c v t s ra hoa là: đ ề ệ ế ơ ờ ạ ự ậ ẽ
A Cây ngày ng n và cây trung tínhắ B Cây ng n ngày và cây dài ngàyắ
29 Vào thời kì dậy thì trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều hoocmôn
A ostrogen (n ) và testosteron (nam).ữ B ostrogen (nam) và testosteron (n ).ữ
30 S th ph n g m các hình th cự ụ ấ ồ ứ :
A T th ph n và th ph n chéoự ụ ấ ụ ấ B Th ph n chéo và th ph n ng u nhiênụ ấ ụ ấ ẫ
C T th ph n và th ph n h n h pự ụ ấ ụ ấ ỗ ợ D T th ph n và th ph n nhân t oự ụ ấ ụ ấ ạ
31 Điều không đúng về ý nghĩa của hiểu biết về quang chu kỳ trong sản xuất nông nghiệp là ứng dụng
32 Hình th c sinh s n mà c th m i ứ ả ơ ể ớ đượ c hình thành t m t b ph n c a thân, lá, r do con ng ừ ộ ộ ậ ủ ễ ườ ự i th c hi n là hình th c ệ ứ
A sinh s n phân đôiả B nhân gi ng vô tínhố
C sinh s n b ng bào tả ằ ử D sinh s n sinh dả ưỡng t nhiênự
33 Th ph n chéo là hình th cụ ấ ứ :
A H t ph n t nh hoa n y m m trên núm nhu c a m t hoa b t kìạ ấ ừ ị ả ầ ỵ ủ ộ ấ
B H t ph n t nh hoa n y m m trên núm nhu c a hoa khác cùng loàiạ ấ ừ ị ả ầ ỵ ủ
C H t ph n t nhu hoa n y m m trên núm nh c a chính hoa đóạ ấ ừ ỵ ả ầ ị ủ
D H t ph n t nh hoa n y m m trên núm nhu c a chính hoa đóạ ấ ừ ị ả ầ ỵ ủ
34 Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản
A h u tính.ữ B gi n đ n.ả ơ C bào t ử D sinh dưỡng
35 Ch n câu sai trong các câu sauọ :
A Sinh s n là quá trình 1 c th sinh ra nh ng cá th con đ đ m b o s phát tri n c a loàiả ơ ể ữ ể ể ả ả ự ể ủ
B Trong các hình th c sinh s n vô tính, con sinh ra mang các đ c đi m gi ng mứ ả ặ ể ố ẹ
C Phương pháp nhân gi ng vô tính đang đố ượ ử ục s d ng r ng rãi trong nông nghi pộ ệ
D Sinh s n vô tính là hình th c sinh s n không có s k t h p gi a giao t đ c và giao t cáiả ứ ả ự ế ợ ữ ử ự ử
36 giai o n tr em hoocmôn sinh tr ở đ ạ ẻ ưở ng ti t ra quá ít s làm cho ng ế ẽ ườ đ i ó
A não ít n p nhăn, trí tu th p.ế ệ ấ B tr thành ngở ười kh ng l C m t b n năng sinh d c.ổ ồ ấ ả ụ D tr thành ngở ười bé nh ỏ
37 Th ph n chéo có ụ ấ đặ đ ể c i m là:
A con mang b NST là k t qu tái t h p b NST c a 2 cây m ộ ế ả ổ ợ ộ ủ ẹ B con mang b NST là k t qu tái t h p b NST c a b và ộ ế ả ổ ợ ộ ủ ố
m ẹ
C con mang b NST c a m t c th m ộ ủ ộ ơ ể ẹ D con mang b NST c a m t c th bộ ủ ộ ơ ể ố
38 Có th xác nh tu i c a cây thân g nh d a vào ể đị ổ ủ ỗ ờ ự
A các tia g ỗ B t ng sinh m ch.ầ ạ C vòng năm D t ng sinh v ầ ỏ
39 T th ph n là hình th cự ụ ấ ứ :
A H t ph n t nh hoa n y m m trên núm nhu c a chính hoa đóạ ấ ừ ị ả ầ ỵ ủ
B H t ph n t nhu hoa n y m m trên núm nh c a chính hoa đóạ ấ ừ ỵ ả ầ ị ủ
C H t ph n t nh hoa n y m m trên núm nhu c a m t hoa b t kìạ ấ ừ ị ả ầ ỵ ủ ộ ấ
D H t ph n t nh hoa n y m m trên núm nhu c a hoa khác cùng loàiạ ấ ừ ị ả ầ ỵ ủ
40 Hình th c sinh s n vô tính đứ ả ược th hi n ể ệ ở :
- Hết