1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

Download Đề thi trắc nghiệm 1 tiết HKII sinh học 10

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST n Câu 14: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit diễn ra ở kì nào trong giảm phânA. Kì đầu lần phân bào II.[r]

Trang 1

ƯỜ

NG

THP

T

N

LẬP

DIÊ

M

ĐIỀ

N

ĐỀ

THI

TR

ẮC

NG

HIỆ

M

MỘ

T

TIẾ

T

HỌ

C

KỲ

II

N:

SIN

H

10

Thời

gian

làm

bài:

45

phút

;

(30

câu

trắc

nghi

ệm)

đề

thi

476

Câu 1: Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là:

A Hóa tự dưỡng B Hóa dị dưỡng C Quang tự dưỡng D Quang dị dưỡng

Câu 2: Ứng dụng để làm sữa chua, muối dưa chua là nhờ vi sinh vật

A virut B sinh vật nhân sơ C vi khuẩn lactic D động vật nguyên sinh.

Câu 3: Người ta chia thành 3 loại môi trường (tự nhiên, tổng hợp, bán tổng hợp) nuôi cấy vi sinh vật trong phòng thí

nghiệm dựa vào

A Tính chất vật lí của môi trường B Mật độ vi sinh vật.

C Thành phần vi sinh vật D Thành phần chất dinh dưỡng.

Câu 4: Sự kiện nào dưới đây không xảy ra trong các kì nguyên phân?

A Tạo thoi phân bào B Phân ly các nhiễm sắc tử chị em.

Câu 5: Ở cá thể cái, giảm phân tạo ra:

A trứng và thể cực B Chỉ có trứng C tế bào sinh dưỡng D chỉ có thể cực

Câu 6: Việc làm tương, nước mắm là lợi dụng quá trình:

Trang 2

C Lên men rượu D Phân giải polisacarit.

Câu 7: Bình đựng nước đường lâu ngày có mùi chua vì

A Vi sinh vật thiếu nitơ và quá dư thừa cacbon cho nên chúng lên men prôtêin tạo axit.

B đường bị oxi hóa thành axit, có vị chua.

C Vi sinh vật thiếu nitơ và quá dư thừa cacbon cho nên chúng lên men tạo axit.

D Vi sinh vật thiếu cacbon và quá dư thừa nitơ cho nên chúng lên men tạo axit.

Câu 8: Vi sinh vật kí sinh động vật thường là những vi sinh vật

Câu 9: Để thu được số lượng vi sinh vật tối đa thì nên dừng ở pha nào?

A Pha lũy thừa B Pha cân bằng C Cuối pha lũy thừa D Cuối pha cân bằng

Câu 10: Chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men lactic?

Câu 11: Vi sinh vật không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng gọi là:

A Vi sinh vật tự dưỡng B Vi sinh vật khuyết dưỡng.

C Vi sinh vật nguyên dưỡng D Vi sinh vật dị dưỡng.

Câu 12: Trong nuôi cấy không liên tục, vi khuẩn đạt tốc độ sinh trưởng cực đại ở pha

Câu 13: Kết quả của giảm phân từ một tế bào ban đầu là?

A Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST n B Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST 2n

C Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST 2n D Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST n

Câu 14: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit diễn ra ở kì nào trong giảm phân?

C Kì đầu lần phân bào I D Kì giữa lần phân bào I

Câu 15: Để thủy phân tinh bột ứng dụng trong sản xuất kẹo, xirô, rượu con người sử dụng enzim ngoại bào:

Câu 16: Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải làm gì?

A Lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy tương đương tránh ứ nhiều chất dinh dưỡng

B Bổ sung liên tục các chất dinh dưỡng vào và đồng thời lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy

tương ứng

C Giúp môi trường không bị thay đổi

D Liên tục bổ sung các chất dinh dưỡng vào

Câu 17: Trong nguyên phân, việc phân chia tế bào chất ở tế bào động vật xảy ra khi:

A Hoàn tất việc phân chia vật chất di truyền, tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

B NST co xoắn cực đại

C Hoàn thành việc phân chia vật chất di truyền, màng tế bào thắt lại ở vị trí giữa tế bào

D NST phân li về 2 cực tế bào

Câu 18: Vi sinh vật tiết ra enzim xenlulaza để:

Câu 19: Vi sinh vật tiến hành lên men hoặc hô hấp kị khí khi môi trường:

A Không có ôxi phân tử B Có nhiều chất hữu cơ

Câu 20: Nội bào tử bền với nhiệt vì có:

A Lớp vỏ và canxiđipicôlinat B 2 lớp màng dày và axit đipicôlinic

C 2 lớp màng dày D Lớp vỏ và hợp chất axit đipicôlinic

Câu 21: Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi ADN và NST nhân đôi diễn ra ở:

Câu 22: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu của vi sinh vật hóa tự dưỡng là

A ánh sáng và chất hữu cơ B ánh sáng và CO2

Câu 23: Những kì nào sau đây trong nguyên phân, NST ở trạng thái kép:

A Đầu, giữa, sau và cuối B Trung gian, đầu và giữa

Trang 3

Câu 24: Một loài vi khuẩn sử dụng ánh sáng và sống trong môi trường có chất hóa học với liều lượng xác định.Kiểu

dinh dưỡng của vi khuẩn đó là:

A Quang tự dưỡng B Hoá tự dưỡng C Hoá dị dưỡng D Quang dị dưỡng

Câu 25: Thứ tự được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân:

A Kì sau, kì giữa, kì đầu, và kì cuối B Kì đầu, kì sau, kì cuối và kì giữa

C Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối D Kì giữa, kì sau, kì đầu và kì cuối

Câu 26: Để phân giải prôtêin, vi sinh vật cần tiết ra loại enzim

Câu 27: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20phút, số tế bào trong quần thể sau 2h là:

A 104.24 B 104.26 C 104.23 D 104.25

Câu 28: Trong các hình thức sinh sản dưới đây, hình thức sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:

Câu 29: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được

(NH4)3PO4 - 1,5; KH2PO4 - 1,0; MgSO4 - 0,2; CaCl2 - 0,1; NaCl - 5,0 Nguồn nitơ của vi sinh vật này là gì?

A amôniac (NH3) B phôtphat amôn C Sunphat amôn D Nhóm amôn

Câu 30: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là :

A Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

B Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

C Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

D Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

- HẾT

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w