1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Download Đề kiểm tra HKII sinh học 10

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

H tên: ọ

L p: 10 ớ

ki m tra gi a hk ii ể ữ môn: sinh h c 10 ọ Ng y: à / / 2009

S câu ố

úng:

B C D

i m:

Đ ể

(0,33 /câu) đ Câu A 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

B C D

Mỗi câu hỏi, HS chọn một ý trả lời đúng nhất và đánh dấu X vào ô tương ứng ở bảng trên:

Câu 1 Khi m t t b o m có 2n = 38 ti n h nh gi m phân thì k sau c a GP II, trong m i ộ ế à ẹ ế à ả ở ỳ ủ ỗ

A 19 NST đơ n B 19 NST kép C 38 NST kép D 38 NST đơ n

Câu 2 Có 8 t b o c a m t lo i (2n = 48) cùng gi m phân ế à ủ ộ à ả Đế n h t k cu i c a GP II, s ế ỳ ố ủ ố

A 32 TB v 768 NST à B 8 TB v 384 NST à C 32 TB v 384 NST à D 8 TB v 768 NST à Câu 3 Trong hô h p hi u khí, ch t nh n electron cu i cùng l ấ ế ấ ậ ố à

A SO4 B O2 C các phân t h u c ử ữ ơ D NO3

Câu 4 M t lo i vi khu n ch phát tri n ộ à ẩ ỉ ể đượ c trên môi tr ườ ng có nhi u CO ề 2 v các ch t h u à ấ ữ

A Hoá t d ự ưỡ ng B Quang d d ị ưỡ ng C Quang t d ự ưỡ ng D Hoá d d ị ưỡ ng

Câu 5 Tinh b t, saccaroz ộ ơ đượ ạ c t o ra tr c ti p t : ự ế ừ

A H p ch t 3 cacbon ợ ấ B AlPG C RiDP D NADPH

Câu 6 Đố ượ i t ng n o sau ây KHÔNG ph i l vi sinh v t: à đ ả à ậ

A trùng roi B b ch c u ạ ầ C n m ấ D vi khu n lam ẩ

Câu 7 Trong chu trình C3 ch t nh n CO ấ ậ 2đầ u tiên l à

Câu 8 Trong quang h p, khí O ợ 2đượ ạ c t o ra có ngu n g c t : ồ ố ừ

Câu 9 Nguyên nhân c b n nh t d n ơ ả ấ ẫ đế n pha suy vong trong nuôi c y không liên t c l : ấ ụ à

A s l ố ượ ng t b o quá l n ế à ớ B các t b o gi y u d n ế à à ế ầ

C ngu n dinh d ồ ưỡ ng b c n ki t ị ạ ệ D các s n ph m ả ẩ đượ ạ c t o ra nhi u ề

Câu 10 Các axit amin r t c n cho s sinh tr ấ ầ ự ưở ng c a vi sinh v t ủ ậ đ ượ c g i l ọ à

A ch t sinh tr ấ ưở ng B nhân t sinh tr ố ưở ng

C enzim n i b o ộ à D ch t dinh d ấ ưỡ ng đơ n thu n ầ

Câu 11 Qu n áo có th b phá h ng b i vi sinh v t vì chúng có kh n ng ầ ể ị ỏ ở ậ ả ă

A phân gi i tinh b t trên qu n áo ả ộ ầ B oxi hoá qu n áo ầ

C phân gi i xenluloz c a qu n áo ả ơ ủ ầ D lên men các ch t t o nên qu n áo ấ ạ ầ

Câu 12 Có 5 t b o c a ng ế à ủ ườ i (2n = 46) nguyên phân liên ti p 3 l n S t b o con ế ầ ố ế à đượ ạ c t o

A 30 TB v 690 NST à B 30 TB v 1380 NST à C 40 TB v 920 NST à D 40 TB v 1840 NST à Câu 13 S n ph m c a pha sáng cung c p cho pha t i c a quang h p l ả ẩ ủ ấ ố ủ ợ à

A NADPH + ATP B ATP + O2 C NADPH + ATP + O2 D NADPH + O2 Câu 14 Trong quá trình gi m phân c a m t t b o (2n = 24) ng ả ủ ộ ế à ườ i ta th y có 48 cromatit, ấ

A k ỳ đầ u II B k ỳ đầ u I C k sau I ỳ D k gi a I ỳ ữ

Câu 15 Nguyên phân có ý ngh a ĩ

A giúp c th sinh tr ơ ể ưở ng v phát tri n (3) à ể B l c ch sinh s n m t s lo i (1) à ơ ế ả ở ộ ố à

C tái t o các mô b t n th ạ ị ổ ươ ng (2) D c (1), (2) v (3) ả à

Câu 16 Trong chu k t b o, các NST t nhân ôi ỳ ế à ự đ ở

A pha G1 B pha G2 C pha S D giai o n chia nhân đ ạ Câu 17 Trong phòng thí nghi m nuôi c y vi sinh v t có môi tr ệ ấ ậ ườ ng c b n n o? ơ ả à

A c (1), (2) v (3) ả à B môi tr ườ ng dùng ch t t nhiên (1) ấ ự

C môi tr ườ ng bán t ng h p (3) ổ ợ D môi tr ườ ng t ng h p (2) ổ ợ

Câu 18 M t t b o cá chép (2n = 104) nguyên phân, s cromatit trong t b o k sau l ộ ế à ố ế à ở ỳ à

A 104 cromatit B 52 cromatit C 0 cromatit D 208 cromatit

Trang 2

Câu 19 Quá trình phân gi i các ch t gi i phóng 38 ATP t m t phân t glucôz l quá trình ả ấ ả ừ ộ ử ơ à

A hô h p k khí ấ ỵ B hô h p hi u khí ấ ế C lên men r ượ u D lên men l ctic ă Câu 20 “ ổ T ng h p v phân gi i l hai quá trình (X) nh ng (Y) trong ho t ợ à ả à ư ạ độ ng s ng c a t ố ủ ế

b o à ” Trong câu trên, X v Y l n l à ầ ượ à t l :

A ng ượ c chi u nhau/ th ng nh t ề ố ấ B th ng nh t/ ố ấ đố ậ i l p nhau

C ng ượ c chi u nhau/ b sung cho nhau ề ổ D th ng nh t/ ng ố ấ ượ c chi u nhau ề

Câu 21 Có 10 t b o g mái (2n = 78) gi m phân T ng s NST ế à ở à ả ổ ố đơ n trong các t b o tr ng ế à ứ

c t o ra l

A 780 NST B 390 NST C 1560 NST D 3120 NST

Câu 22 C n c ă ứ để phân chia các hình th c dinh d ứ ưỡ ng c a vi sinh v t l : ủ ậ à

A ch t h u c v CO ấ ữ ơ à 2 m vi sinh v t s d ng à ậ ử ụ B ngu n n ng l ồ ă ượ ng v ngu n CO à ồ 2

C ngu n CO ồ 2 v ngu n cacbon à ồ D ngu n n ng l ồ ă ượ ng v ngu n cacbon à ồ

Câu 23 Trong quá trình t ng h p các ch t c a vi sinh v t, khi k t h p baz nit v i ổ ợ ấ ủ ậ ế ợ ơ ơ ớ đườ ng 5

A các nucleotit B các axit amin C các phân t lipit ử D các đườ ng a đ Câu 24 Trong quá trình gi m phân, s ti p h p v trao ả ự ế ợ à đổ i chéo c a các cromatit di n ra ủ ễ ở

A k ỳ đầ u I B k ỳ đầ u II C k gi a II ỳ ữ D k gi a I ỳ ữ

Câu 25 Ngu n n ng l ồ ă ượ ng đượ c các độ ng v t nguyên sinh, n m s d ng ậ ấ ử ụ để ổ t ng h p ch t ợ ấ

A ch t vô c v h u c ấ ơ à ữ ơ B các ch t vô c ấ ơ C các ch t h u c ấ ữ ơ

D ánh sáng m t tr i ặ ờ

Câu 26 Th t các pha sinh tr ứ ự ưở ng c a qu n th vi sinh v t trong nuôi c y không liên t c l ủ à ể ậ ấ ụ à

A lu th a - ti m phát - cân b ng - suy vong ỹ ừ ề ằ B ti m phát - cân b ng - lu th a - suy vong ề ằ ỹ ừ

C ti m phát - lu th a - cân b ng - suy vong ề ỹ ừ ằ D lu th a - cân b ng - ti m phát - suy vong ỹ ừ ằ ề Câu 27 Khi môi tr ườ ng thi u cacbon, th a nit , vi sinh v t s s d ng (X) l m ngu n cacbon ế ừ ơ ậ ẽ ử ụ à ồ

A prôtêin (3) B c (1) v (2) ả à C các axit vô c (1) ơ D các axit h u c (2) ữ ơ Câu 28 Vi khu n l u hu nh m u tía có hình th c dinh d ẩ ư ỳ à ứ ưỡ ng

A Hoá d d ị ưỡ ng B Hoá t d ự ưỡ ng C Quang t d ự ưỡ ng D Quang d d ị ưỡ ng Câu 29 Vi sinh v t hoá t d ậ ự ưỡ ng s d ng ngu n n ng l ử ụ ồ ă ượ ng v ngu n cacbon l à ồ à :

A ch t h u c v ch t h u c ấ ữ ơ à ấ ữ ơ B ch t h u c v CO ấ ữ ơ à 2

C ánh sáng v CO à 2 D ánh sáng v ch t vô c à ấ ơ

Câu 30 Bi u hi n l n nh t c a pha lu th a trong nuôi cây không liên t c l ể ệ ớ ấ ủ ỹ ừ ụ à

A s l ố ượ ng t b o vi khu n t ng nhanh ế à ẩ ă B s l ố ượ ng t b o vi khu n gi m m nh ế à ẩ ả ạ

C s l ố ượ ng t b o vi khu n không ế à ẩ đổ i D s l ố ượ ng t b o vi khu n gi m d n ế à ẩ ả ầ

- H t - ế

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w