Câu 19: Các gen thuộc các lôcut khác nhau cùng tham gia quy định một tính trạng ở sinh vật gọi làA. tương tác giữa các gen không alen.[r]
Trang 1Sở GD và ĐT QUẢNG NINH
Môn : SINH HỌC 12 Năm học : 2011 - 2012
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong thí nghiệm của Menđen, tính trạng lặn không xuất hiện ở cơ thể lai F1 vì
A cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết
B cơ thể lai phát triển từ những loại giao tử mang gen khác nhau
C alen trội không át chế được alen lặn
D alen trội át chế hoàn toàn alen lặn
Câu 2: Số mã bộ ba trực tiếp mã hoá các axit amin là
Câu 3: Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin
A mã hoá cho một sản phẩm xác định
B mã hoá cho một phân tử ARN nhất định
C quy định một loại tính trạng nhất định
D quy định tổng hợp một loại prôtêin nhất định
Câu 4: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A sự tổ hợp tự do của các cặp alen trong quá trình thụ tinh
B sự phân li độc lập của các cặp tính trạng trong quá trình giảm phân
C sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân
D sự phân li kiểu hình của F2 theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1
Câu 5: Để cho hai alen của một gen phân ly đồng đều về các giao tử thì cần phải có điều kiện
A quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường.
B số lượng cá thể con lai phải lớn.
C alen trội phải là trội hoàn toàn.
D bố mẹ phải thuần chủng.
Câu 6: Để giải thích cho các quy luật di truyền, Menđen đã dựa vào
A thuyết về giao tử thuần khiết B học thuyết tế bào
C thuyết nhiễm sắc thể D lý thuyết về sự phân li nhiễm sắc thể
Câu 7: Ở sinh vật nhân thực, mARN sơ khai dài hơn mARN chức năng được phiên mã từ một gen cấu trúc là do
A mARN chức năng gồm các đoạn intron và exon, còn mARN sơ khai chỉ có các đoạn exon
B mARN chức năng gồm các đoạn intron và exon, còn mARN sơ khai chỉ có các đoạn intron
C mARN sơ khai gồm các đoạn intron và exon, còn mARN chức năng chỉ có các đoạn intron
D mARN sơ khai gồm các đoạn intron và exon, còn mARN chức năng chỉ có các đoạn exon
Câu 8: Opêron là
A một nhóm gen trên 1 đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều hoà
B một đoạn axit nuclêic có chức năng điều hoà hoạt động của gen cấu trúc
C một đoạn phân tử ADN có một chức năng nhất định trong quá trình điều hoà
D một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hoà nằm cạnh nhau trên ADN
Câu 9: Lai giữa cà chua tứ bội với cà chua lưỡng bội Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra đều bình thường Cây lai tạo ra từ phép lai trên được gọi là
A thể tam nhiễm B thể tam bội C thể lục bội D thể tứ bội
Câu 10: Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin là
Trang 2Câu 11: Cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, nếu các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và trội – lặn hoàn toàn thì F1 sinh ra biểu hiện cả 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ là
Câu 12: Thông tin di truyền ở trên gen được biểu hiện thành tính trạng nhờ các quá trình
A tự nhân đôi ADN và phiên mã B phiên mã và dịch mã
C tự nhân đôi ADN và dịch mã D tự nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
Câu 13: Thực chất của hiện tượng tương tác gen không alen là
A gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình thành
B sản phẩm của các gen khác lôcut tương tác với nhau xác định 1 kiểu hình
C nhiều gen cùng lôcut tương tác với nhau cùng xác định 1 kiểu hình
D các gen khác lôcut tương tác trực tiếp với nhau xác định 1 kiểu hình
Câu 14: Mã di truyền có tính phổ biến, có nghĩa là
A mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axit amin
B mã di truyền là mã bộ ba, được đọc liên tục theo một chiều nhất định
C các loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
D một axit amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau
Câu 15: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ làm thay đổi vị trí gen trong 1 nhiễm sắc thể nhưng không làm thay đổi hình thái nhiễm sắc thể là đột biến
C đảo đoạn gồm tâm động D chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể
Câu 16: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn và các gen phân li độc lập Theo lý thuyết, phép lai AABb x aabb cho đời con có
A 4 kiểu gen và 4 kiểu hình B 3 kiểu gen và 3 kiểu hình
C 2 kiểu gen và 2 kiểu hình D 2 kiểu gen và 3 kiểu hình
Câu 17: Cho cá thể dị hợp về 2 cặp gen lai phân tích trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và trội – lặn hoàn toàn Kết quả thu được F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình là
A 1 : 1 : 1 : 1 B 9 : 3 : 3 : 1 C 1 : 1 D 3 : 3 : 1 : 1
Câu 18: Trong quá trình nhân đôi ADN, đọan Okazaki là
A các đoạn ADN ngắn được tổng hợp liên tục và ngược chiều tháo xoắn
B các đoạn ADN ngắn được tổng hợp liên tục và cùng chiều tháo xoắn
C các đoạn ADN ngắn được tổng hợp gián đoạn và ngược chiều tháo xoắn
D các đoạn ADN ngắn được tổng hợp gián đoạn và cùng chiều tháo xoắn
Câu 19: Các gen thuộc các lôcut khác nhau cùng tham gia quy định một tính trạng ở sinh vật gọi là
A tương tác giữa các gen không alen B liên kết gen
C tương tác giữa các gen alen D tính đa hiệu của gen
Câu 20: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn cuộn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực từ nhỏ đến lớn dần là
A sợi nhiễm sắc phân tử ADN sợi cơ bản crômatit nhiễm sắc thể
B crômatit phân tử ADN sợi cơ bản sợi nhiễm sắc nhiễm sắc thể
C phân tử ADN sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crômatit nhiễm sắc thể
D phân tử ADN sợi nhiễm sắc sợi cơ bản crômatit nhiễm sắc thể
- HẾT