029: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do thì phép lai nào sau đây cho tỷ lệ kiểu hình 1:1B. Quy luật di [r]
Trang 1Kỳ thi: KIỂM TRA HKI – de so 5
001: Trong quá trình nhân đôi của ADN trên mạch khuôn có
chiều 5’ đến 3’ mạch mới được tổng hợp như thế nào?
A Liên tục B Gián đoạn C Tùy loài D Tùy môi trường
002: Đột biến gen (đột biến điểm) là:
A Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một
hoặc một số cặp nu xảy ra tại một điểm nào đó trên ADN
B Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế
bào hoặc phân tử
C Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một
cặp nuclêôtit xảy ra tại một điểm nào đó trên ADN
D Những biến đổi trong cấu trúc hoặc số lượng NST
003: Các loài đều dùng chung một bảng mã di truyền, trừ
một vài ngoại lệ Đó là đặc tính nào của mã di truyền?
A Tính thoái hóa B Tính phổ biến
C Tính đặc hiệu D Tính liên tục
004: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng
nào xảy ra giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng?
A Mất đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn
005: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào
quá trình dịch mã?
A mARN B tARN C ADN D Ribôxôm
006: Trường hợp nào dưới đây thuộc thể lệch bội?
A Tế bào sinh dưỡng có bộ NST là 3n
B Tế bào sinh dưỡng mang 3 NST về một cặp nào đó
C Tế bào sinh dưỡng thiếu một NST nào đó
D Cả B và C đều đúng
007: Ở cà chua, gen quy định màu sắc quả nằm trên NST
thường Gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a
quy định quả vàng Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh
xảy ra bình thường, tỷ lệ hiểu hình thu được từ phép lai : P:
AAaa x aaaa là: A 35 đỏ : 1 vàng B 11đỏ: 1 vàng
C 5 đỏ : 1 vàng D 3 đỏ : 1 vàng
008: Trong quá trình điều hòa hoạt động của gen, vì sao
pôrôtêin ức chế mất tác dụng?
A Vì nó bị phân hủy khi môi trường có Lactôzơ
B Vì gen điều hòa bị khóa khi môi trường có Lactôzơ
C Vì nó không được tổng hợp ra nữa
D Vì Lactôzơ làm biến đổi cấu hình không gian của nó
009: Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng
một liên kết hiđrô Gen này bị đột biến dạng:
A Thay một cặp G-X bằng một cặp A-T
B Thêm một cặp A-T
C Thay một cặp A-T bằng một cặp G-X
D Thêm một cặp G-X
010: Dạng đột biến nào sau đây được ứng dụng để loại khỏi
NST những gen không mong muốn ở một số cây trồng?
A Lặp đoạn B Mất đoạn nhỏ
C Đảo đoạn D Chuyển đoạn nhỏ
011: Ở người, 2n =46 Số NST trong tế bào sinh dưỡng của
người bị hội chứng Claiphentơ (XXY) là:
A 47 B 45 C 46 D 49
012: Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện:
A Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen
B Trong tế bào chất
C Theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bán bảo toàn,
nguyên tắc nửa gián đoạn trên cả hai mạch của gen
D Theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
chỉ trên một mạch của gen
013: Ở sinh vật nhân sơ, mARN sau phiên mã sẽ được:
A Trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin
B Cắt bỏ các Intrôn, nối các êxôn tạo thành mARN
trưởng thành rồi ra tế bào chất để tổng hợp prôtêin
C Biến đổi cấu hình không gian để tạo thành mARN
trưởng thành
D Từ nhân ra tế bào chất làm khuôn để tổng hợp prôtêin 014: Ở bắp, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen
a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ kiểu hình 1:1?
A Aa x Aa và Aa x aa B Aa x aa và Aa x AA
C Aa x Aa và AA x aa D Aa x aa 015: “ Các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác
nhau Sự phân ly độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân hình thành giao tử dẫn đến
sự phân ly độc lập và tổ hợp ngẫu nhiên của các cặp alen tương ứng” Đó là cơ sở tế bào học của quy luật:
A Phân ly B PL ĐL C Liên kết gen D Hoán vị gen 016: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các tính trạng
đều trội không hoàn toàn Số loại kiểu hình thu được từ phép
lai : P: AaBbDD x AabbDd là: A 12 B 8 C 4 D 16 017: Để cho các alen của một gen phân ly đồng đều về các
giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia Cần có điều kiện gì?
A Bố , mẹ phải dị hợp B Alen trội phải trội hoàn toàn
C Số cá thể đem lai phải lớn
D Quá trình giảm phân xảy ra bình thường 018: Ở F1 có tỷ lệ kiểu gen 1AA:2Aa:1aa Để cho tỷ lệ kiểu hình ở F1 là 3:1 phải có điều kiện gì?
A Bố , mẹ phải dị hợp B Alen trội phải trội hoàn toàn
C Alen trội phải trội không hoàn toàn
D Quá trình giảm phân xảy ra bình thường 019: Khi nghiên cứu về sự di truyền của một tính trạng,
Menđen đã phát hiện ra quy luật di truyền nào?
A Quy luật phân li B Quy luật phân li độc lập
C Quy luật liên kết gen và hoán vị gen
D Quy luật phân li và phân li độc lập 020: Trong quy luật phân li độc lập, Nếu PTC khác nhau bởi 3 cặp tính trạng tương phản thì tỷ lệ kiểu hình ở F2 là:
A (3:1)n B (1:2:1)3 C (3:1)3 D (1:2:1)n
021: Câu nào sau đây sai khi nói về liên kết gen hoàn toàn?
A Các gen trên cùng một NST phân li độc lập trong quá
trình giảm phân hình thành giao tử
B Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài tương ứng với số NST
trong bộ đơn bội (n) của loài đó
C Liên kết gen làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
D Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau và làm
thành nhóm gen liên kết
022: Cơ sở tế bào học của quy luật hoán vị gen là:
A Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng dẫn
đến sự phân li độc lập của các cặp alen tương ứng
B Sự trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc của
cặp NST tương đồng dẫn đến sự đổi chỗ giữa các gen trên cùng một cặp NST tương đồng
C Sự liên kết giữa các gen trên cùng một cặp NST tương
đống dẫn đến sự di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân
Trang 2D Sự trao đổi chéo giữa các crômatit cùng nguồn gốc
của cặp NST tương đồng dẫn đến sự đổi chỗ giữa các gen
trên cùng một cặp NST tương đồng
023: Mức phản ứng của một kiểu gen là:
A Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương
ứng với các môi trường khác nhau
B Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương
ứng với các môi trường khác nhau
C Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp
độ tế bào hoặc cơ thể
D Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện thành kiểu
hình của cơ thể
D Giống cả 3 cừu mẹ
024: Hội chứng nào sau đây có cả ở nam và nữ?
A Hội chứng Đao B Hội chứng Tơnơ
C Hội chứng siêu nữ D Hội chứng claiphentơ
025: Bệnh mù màu đỏ và xanh lục ở người do một gen lặn
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Một phụ nữ
bình thường có bố bị bệnh mù màu lấy một người chồng
bình thường Nếu cặp vợ chồng này đã sinh được một người
con trai thì xác suất để người con trai đó bị bệnh mù màu là
bao nhiêu %?
A 25% B 12,5% C 50% D 6,25%
026: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlalin
nên lông màu trắng, con ngươi của mắt có màu đỏ do nhìn
thấu cả mạch máu trong đáy mắt Đây là hiện tượng di truyền
theo quy luật:
A Tương tác bổ sung B Tương tác cộng gộp
C Tác động đa hiệu của gen D Liên kết gen hoàn toàn
027: Một cá thể có kiểu gen AaBbDDEe thì tỷ lệ giao tử
AbDe tạo ra là: A ¼ B 1/8 C 1/16 D 1/32
028: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền
nguyên vẹn cho con :
A Tính trạng B Kiểu gen C Kiểu hình D Alen
029: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen
trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do
thì phép lai nào sau đây cho tỷ lệ kiểu hình 1:1?
030: Khi lai hai thứ đậu thơm thuần chủng, hoa đỏ thẫm và
hoa trắng, F1 thu được toàn hoa đỏ thẫm, cho F1 tạp giao, F2
thu được tỷ lệ 9 đỏ thẫm: 7 trắng Quy luật di truyền nào chi
phối phép lai trên?
A Quy luật phân li độc lập
B Quy luật tương tác gen kiểu bổ sung
C Quy luật tương tác gen kiểu át chế bởi gen trội
D Quy luật liên kết gen
031: Ở người, bệnh máu khó đông do gen h nằm trên NST
giới tính X quy định Bố bình thường, mẹ bình thường có
kiểu gen dị hợp thì xác suất sinh con trai bệnh trong gia đình
này là: A 25% B 50% C 12,5% D 6,25%
032: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của
sinh vật?
A Liên kết gen B PL ĐL C Hoán vị gen D Tương tác gen
033: Trong quá trình dịch mã, loại axitnuclêic có chức năng
vận chuyển axit amin là:
A ADN B tARN C mARN D rARN
034: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Số nhóm
gen liên kết của lúa tẻ là : A 6 B.12 C.24 D.36
035: Ở người, đột biến mất 1 phần vai ngắn nhiễm sắc thể số
5 gây nên hội chứng A.Tơcnơ B.Đao C AIDS D Tiếng mèo kêu
036: Ở cả chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với
alen a quy định quả vàng Cho biết quá trình giảm phân diễn
ra bình thường, theo lý thuyết, phép lai Aa x Aa cho đời con
có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
A 9quả đỏ : 7 quả vàng B.1 quả đỏ : 1 quả vàng
C 3 quả vàng : 1 quả đỏ D 3 quả đỏ : 1 quả vàng
037: Đơn phân của prôtêin là
A Axit amin B Nuclêôtit C Axit béo D Nuclêôxôm
038: Cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn Biết các gen
phân li độc lập, tổ hợp tự do và quá trình giảm phân diễn ra bình thường Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AABB thu được ở đời con là
A 1/16 B 7/16 C 9/16 D 3/16
039:Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại
nuclêôtit là: A = 600 , G = 300 Tổng số nuclêôtit của gen này là : A 1800 B 2100 C 3600 D 900
040: Đối tượng chủ yếu được Menden sử dụng để nghiên cứu
di truyền là : A.Đậu hà lan B Cà chua C Ruồi giấm D Bí ngô
041: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren
phát hiện ra sự di truyền ngoài nhân?
A Lai tế bào B Lai phân tích
C Lai thuận nghịch D Lai cận huyết
042: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Số
loại thể ba tối đa có thể xuất hiện trong quần thể thuộc loài này là: A 36 B.6 C.24 D.12
043: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét một gen có 2 alen
nằm trên nhiễm sắc thể thường Trong trường hợp không xảy
ra đột biến mới, theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa do gen này tạo ra trong quần thể thuộc loài này là
044 Trong gen cấu trúc của sinh vật nhân thực, các đoạn
êxôn
A mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B mang tín hiệu khởi đầu phiên mã
C mang tín hiệu khởi đầu dịch mã
D mang thông tin mã hóa các axit amin
045: Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình
giảm phân diễn ra bình thường, số loại giao tử tối đa có thể tạo ra từ cơ thể có kiểu gen AaBb là:
046: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu
gen
AB
ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17% Tỉ lệ các loại
giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
A AB = ab =8,5%; Ab = aB = 41,5%
B AB = ab =41,5%; Ab = aB = 8,5%
C AB = ab =33%; Ab = aB = 17%
D AB = ab =17%; Ab = aB = 33%
047: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp
nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể XY?
A Thỏ, ruồi giấm, sư tử B Hổ, báo, mèo rừng
C Gà, bồ câu, bướm D Trâu, bò, hươu
048: Ở sinh vật nhân thực, quá trình dịch mã diễn ra:
A trong lizôxôm B trong nhân tế bào
C trong tế bào chất D trên màng sinh chất
Trang 3049: Người thừa một nhiễm sắc thể số 21 trong tế bào sinh
dưỡng thì mắc bệnh hoặc hội chứng nào sau đây:
A bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm B hội chứng Đao
C hội chứng AIDS D hội chứng Tớcnơ
050: Ở người, bệnh hoặc tật di truyền nào sau đây chỉ biểu
hiện ở nam giới ?
A Tật có túm lông ở vành tai B Bệnh phêninkêto niệu
C Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm D Bệnh ung thư máu ác tính