1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Download 30 câu hỏi kiểm tra 1 tiết sinh học 12

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 13,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là.. chuyển đoạnC[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – Năm học: 2012 - 2013

Họ tên học sinh:

Lớp 12

Hãy tô vào đáp án đúng nhất Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 A O O O O O O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O O O O O O Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A O O O O O O O O O O O O O O O B O O O O O O O O O O O O O O O C O O O O O O O O O O O O O O O D O O O O O O O O O O O O O O O ĐỀ: Câu 1: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào Các bộ ba đó là: A UGU, UAA, UAG B UUG, UGA, UAG C UAG, UAA, UGA D UUG, UAA, UGA Câu 2: Ở cà chua 2n = 24 Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 23 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là A 2n – 2 B 2n – 1 C 2n + 2 D 2n + 1 Câu 3: Gen A có mạch gốc chứa 720 Nucleotit, trong gen chứa 350 nucleotit loại Adenin Gen A bị đột biến thành gen a, trong gen đột biến có 368 nucleotit loại Guanin và số liên kết hydro là 1802 Vậy kiểu đột biến này là A mất 2 cặp (A-T) và 1 cặp (G-X) B thêm 2 cặp (A-T) và 1 cặp (G-X) C mất 1 cặp (A-T) và 2 cặp (G-X) D thêm 1 cặp (A-T) và 2 cặp (G-X)

Câu 4: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A codon B gen C anticodon D mã di truyền Câu 5: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là A 1800 B 2400 C 3000 D 2040

Câu 6: Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

Trang 2

Câu 7: Một gen cấu trúc có C = 90 chu kì và có A = 20% Gen bị ĐB thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp

G-X Sau ĐB số liên kết H của gen là:

Câu 8: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là A codon B axit amin C anticodon C triplet Câu 9: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định Cho cây thân cao 4n có kiểu gen AAaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là A 35 cao: 1 thấp B 11 cao: 1 thấp C 3 cao: 1 thấp D 5 cao: 1 thấp

Câu 10: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là A rARN B mARN C tARN D ADN Câu 11: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì A prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành B prôtêin ức chế không được tổng hợp C sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra D ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động Câu 12: Một gen có chiều dài 0,51µm Có A= 30% số nucleotit của gen Khi gen nhân đôi liên tiếp 3 lần thì môi trường nội bào cung cấp số nucleotit mỗi loại là: A Atd = Ttd = 6300 ; Gtd = Xtd = 6300 B A td = Ttd = 6300 ; Gtd = Xtd = 4200 C Atd = Ttd = 3600 ; Gtd = Xtd = 4200 D Atd = Ttd = 4200 ; Gtd = Xtd = 6300

Câu 13: Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

Câu 14: Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

Câu 15: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

A Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen

Trang 3

B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

C Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú

D Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính

Câu 16 Gen A có 67 chu kì xoắn và có tỉ lệ A : X = 7 : 3 Số Nu từng loại của gen này là:

Câu 17: Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở A tâm động B hai đầu mút NST C eo thứ cấp D điểm khởi sự nhân đôi Câu 18: Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là A sợi ADN B sợi cơ bản C sợi nhiễm sắc D cấu trúc siêu xoắn Câu 19: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn Câu 20: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới A một số cặp nhiễm sắc thể B một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể C một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST D một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể Câu 21: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là: A tháo xoắn phân tử ADN B lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN C bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN D nối các đoạn Okazaki với nhau Câu 22: Trên một mạch của một đoạn gen có số nuclêôtit các loại như sau : A = 60, G = 120, X = 120, T = 60 Sau một lần tái bản đòi hỏi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là : A A = T = 120 ; G = X = 180 B A = T = 180 ; G = X = 180 C A = T = 60 ; G = X = 120 D A = T = 120 ; G = X = 240

Câu 23: Operon là A một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối B cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN C một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN D cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển Câu 24: Tỉ lệ kiểu hình của thế hệ sau trong phép lai Aaaa x Aaaa là A 5 đỏ : 1 vàng B 11 đỏ : 1 vàng

C 35 đỏ : 1 vàng D 3 đỏ : 1 vàng

Trang 4

Câu 25: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là A axit amin hoạt hoá B axit amin tự do C chuỗi polipeptit D phức hợp aa-tARN Câu 26 Một phân tử protein hoàn chỉnh chứa 362 axit amin Chọn câu đúng nhất? A Gen cấu trúc có 2178 nucleotit B Gen vận hành có khối lượng 655200 đvc C Gen cấu trúc dài 3713,8 A0 D Gen có 109 chu kỳ

Câu 27: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của A mạch mã hoá B mARN C mạch mã gốc D tARN Câu 28: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E coli, vùng khởi động được kí hiệu là: A O (operator) B P (promoter) C Z, Y, Z D R Câu 29: Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là A nuclêôxôm B polixôm C nuclêôtit D poliribôxôm Câu 30: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là A tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền B mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin D một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin - Hết

Ngày đăng: 19/02/2021, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w