Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ vaứ coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọmD. Coự taùo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ, khoõng coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọm.[r]
Trang 1Tiết 59: Kiểm tra viết
I Mục tiêu:
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình môn hóa lớp 8 sau khi học sinh học xong chương V cụ thể:
1 Kiến thức:
- Chủ đề 1: Hiđro – Nước: Kiểm tra, đánh giá khả năng nhận thức của mỗi học sinh về tính chất của hiđrô, nước
- Chủ đề 2: Các loại phản ứng hóa học: Nhận biết được các loiaj phản ứng hóa học: phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng oxi hóa – khử, phản ứng thế
- Chủ đề 3: Axit – bazo – muối: Định nghĩa, công thức, cách gọi tên của axit, bazơ, muối
2 Kĩ năng:
- Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
- Gọi tên các axit – bazo – muối
- Viết PTHH của phản ứng, tính toán theo phương trình
3 Thái độ:
- Rèn tính nghiêm túc và độc lập khi làm bài
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
II Hình thức đề kiểm tra:
- Hình thức: Kết hợp hình thức trắc nghiêm (30%) tự luận (70%)
- Học sinh làm bài tại lớp
III Ma tr n ậ đề ể ki m tra:
Cấp độ
Chủ đề
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Hiđro – nước Tính chất
hóa học của hiđro
Tính chất hóa học của nước
Tính thể tích và khối lượng tạo
phương trình điều chế khí hiđro
37,5% Các loại
phản ứng
hóa học
Khái niệm Phản ứng oxi hóa khử,
Nhận biết phản ứng hóa hợp, phản ứng
Trang 2phản ứng thế phân hủy,
phản ứng thế, phản ứng oxi hĩa – khử
12,5% Axit – bazơ
-Muối
Nhận biết chất thuộc loại axit, bazo, muối
Gọi tên một
số axit, bazo, muối
Bằng phương pháp hĩa học nhận biết dd axit, bazo, muối
cụ thể
50% Tổng
8 Câu 3đ 30%
3 Câu 3đ 30%
1 Câu 1đ 10%
1 Câu 3đ 30%
13 Câu 10đ 100%
IV Nội dung đề kiểm tra:
A Trắc nghiệm khách quan:
* Khoanh trịn vào đáp án A, B, C và D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các nhĩm chất sau Nhĩm chất nào gồm các chất là axit
A KMnO4, H2CO3, NaOH B KClO3, HCl, NaCl
C HCl , CaCO3, H2SO4 D H2SO4 , HCl, HNO3
Câu 2: Để thu khí hiđro trong phịng thí nghiệm bằng cách đẩy nước người ta dựa vào
tính chất nào của Hiđro:
A Nhẹ hơn khơng khí
B Khơng tác dụng với nước
C Khơng tác dụng với khơng khí
D Nhẹ hơn khơng khí và ít tan trong nước
Câu 3: Daĩn khớ H2 dử qua oỏng nghieọm ủửùng CuO nung noựng Sau thớ nghieọm, hieọn tửụùng quan saựt ủuựng laứ :
A Coự táo thaứnh chaỏt raộn maứu ủen vaứng vaứ coự hụi nửụực
B Coự táo thaứnh chaỏt raộn maứu ủen nãu, khõng coự hụi nửụực táo
thaứnh
C Coự táo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ vaứ coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọm
D Coự táo thaứnh chaỏt raộn maứu ủoỷ, khõng coự hụi nửụực baựm vaứo thaứnh oỏng nghieọm
Câu 4: Cho các chất sau chất nào khơng tác dụng được với nước:
Câu 5: Loại chất làm quì tím chuyển màu xanh là:
Trang 3A oxit B axit C bazơ D muối
Câu 6: Coự caực phaỷn ửựng hoựa hóc sau :
1 CaCO3 CaO + CO2 2 4P + 5O2 2P2O5
3 CaO + H2O Ca(OH)2 4 Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
5 Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 6 Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
a Nhoựm chổ gồm caực phaỷn ửựng oxi hoựa - khửỷ laứ :
b Nhoựm chổ gồm caực phaỷn ửựng thế laứ :
c Nhoựm chổ gồm caực phaỷn ửựng hoựa hụùp laứ :
* Tìm cụm từ thích hợp điềm vào chỗ trống để hồn thiện khái niệm sau:
Câu 7: Phân tử muối gồm cĩ liên kết
với…………
Câu 8: Chất chiếm oxi của chất khác là……….Chất nhường oxi cho
chất khác là………
B Tự luận:
Câu 9: (1đ) Hãy nêu phương pháp nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn sau:
Ba(OH)2, HCl, Na2SO4
Câu 10: (3đ) Hãy cho biết các chất sau thuộc loại hợp chất nào và gọi tên chúng:
H2SO4 , NaHCO3 , Ca(OH)2 , ZnCl2 , HNO3, Al2(SO4)3
Câu 11: (3đ) Cho 3,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl dư.
a Viết phương trình phản ứng hố học xảy ra
b Tính thể tích khí (đktc) thu được sau phản ứng
c Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Cho biết Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5 ; O = 16
V.Hướng dẫn chấm – Thang điểm:
A Trắc nghiệm khách quan:
* Khoanh trịn vào đáp án A, B, C và D đứng trước câu trả lời đúng
Mỗi câu đúng 0,25đ x 8 = 2 điểm
* Tìm cụm từ thích hợp điềm vào chỗ trống để hồn thiện khái niệm:
Mỗi câu đúng được 0,25 đ x 4 = 1 điểm
Câu 7: … một hay nhiều nguyên tử kim loại…….một hay nhiều gốc axit
Câu 8: ….chất khử……….chất oxi hố
B T lu n: ự ậ
10 - Trích mẫu thử và đánh dấu ống nghiệm
- Nhúng giấy quỳ tím vào 3 mẫu thử trong 3 ống nghiệm
Dung dịch trong ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển thành màu
0,25
Trang 4xanh thì dung dịch đó là Ba(OH)2.
Dung dịch trong ống nghiệm nào làm cho quỳ tím chuyển thành màu
đỏ thì dung dịch đó là HCl
Còn lại là Na2SO4
0,25 0,25 0,25
11 H2SO4: thuộc loại axit – Axit sunfuric
NaHCO3: Thuộc loại muối – Natri hidrocacbonat
Ca(OH)2 : Thuộc loại bazo – Caxihidroxit
ZnCl2 : Thuộc loại muối – Kẽm clorua
HNO3 : Thuộc loại axit – Axit nitoric
Al2(SO4)3 : Thuộc loại muối – Nhôm sunfat
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
12 a Phương trình phản ứng
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
b.Tính thể tích khí (đktc) thu
được sau phản ứng
nZn = 65
5 , 3
= 0,05 mol Theo PTHH số mol của Zn bằng số mol của H2 = 0,05 mol
Suy ra thể tích khí H2 thu được là: 22,4 x 0,05 = 1,12 lít H2
c Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Theo PTHH thì số mol ZnCl2 bằng số mol Zn = 0, 05 mol
Vậy khối lượng của ZnCl2 thu được là: 0,05 x 136 = 6,8 gam
0,5 1,5
1