1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Download Tài liệu ôn tập HKII môn hóa học 8 cực hay

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2011-2012

MÔN HOÁ HỌC - LỚP 8

Câu 1:(2đ) Trình bày tính chất hóa học của nước? Viết PTHH minh họa?

Câu 2: (2đ)

a.Nồng độ phần trăm của dung dịch là gì? Biểu thức tính?

b.Trong 400 g dung dịch có hòa tan 52 gam MgSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch (Cho Mg =24 ;S=32 ; O=16)

Câu 3: (2đ) Phân loại các hợp chất vô cơ sau thành 4 loại:

H2SO3 ; Fe(OH)3 ; CuCO3 ; HNO3 ; K2SO4 ; SO3 ; NaOH ; MgO

Câu 4: (3đ ) Cho 4,8 gam Mg phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric.Phản ứng

xảy ra theo sơ đồ sau: Mg +HClMgCl2 +H2

a) Tính thể tích khí hidro thu được ở (đktc)

b) Nếu dùng toàn bộ thể tích khí hidro ở trên để khử đồng oxit (CuO) thì thu được bao nhiêu gam đồng.Cho Cu =64 ;Cl=35,5 ;H=1 ;Mg =24 ;O=16)

Câu 5: (1đ ) Tính hoá trị của nguyên tố P trong hợp chất P2O5

Câu 6: (2đ)

a.Nồng độ mol của dung dịch là gì? Biểu thức tính?

b.Trong 0,4 lít dung dịch có hòa tan 64 gam CuSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch (Cho Cu =64 ;S=32 ; O=16)

Câu 7: (2đ) Phân loại các hợp chất vô cơ sau thành 4 loại:

H2SO4 ;Al(OH)3 ;MgCO3 ;HNO3 ;Na2SO4 ;SO3 ;KOH ;CuO

Câu 8: (3đ ) Cho 11,2 gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric.Phản ứng

xảy ra theo sơ đồ sau: Fe +HClFeCl2 +H2

c) Tính thể tích khí hidro thu được ở (đktc)

d) Nếu dùng toàn bộ thể tích khí hidro ở trên để khử kẽm oxit (ZnO) thì thu được bao nhiêu gam kẽm.Cho Fe =56 ;Cl=35,5 ;H=1 ;Zn =65 ;O=16)

Câu 9: (1đ ) Tính hoá trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5

Câu 10:(2đ) Trình bày tính chất hóa học của oxi? Viết PTHH minh họa?

Câu 11: (2đ)

a.Nồng độ phần trăm của dung dịch là gì? Biểu thức tính?

b.Trong 400 g dung dịch có hòa tan 0,2 mol CaSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch

Câu 12: (2đ) Phân loại các hợp chất vô cơ sau thành 4 loại:

H3PO4 ; Mg(OH)2 ; BaCO3 ; HNO3 ; Ag2SO4 ; SO2 ; Ba(OH)2 ; BaO

Câu 13: (3đ ) Cho 6,5 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric.Phản

ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Zn +HClZnCl2 +H2

e) Tính thể tích khí hidro thu được ở (đktc)

f) Nếu dùng toàn bộ thể tích khí hidro ở trên để khử đồng oxit (CuO) thì thu được bao nhiêu gam đồng.Cho Cu =64 ;Cl=35,5 ;H=1 ;Mg =24 ;O=16)

Câu 14: (1đ ) Tính hoá trị của nguyên tố P trong hợp chất SO3

Câu 15: (2đ)

a.Nồng độ mol của dung dịch là gì? Biểu thức tính?

b.Trong 0,2 lít dung dịch có hòa tan 27,2 gam CaSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch

Câu 16: (2đ) Phân loại các hợp chất vô cơ sau thành 4 loại:

Trang 2

H2SO3 ;Ca(OH)2 ;ZnCO3 ;HNO3 ;MgSO4 ;SO2 ;Cu(OH)2 ;ZnO.

Câu 17: (3đ ) Cho 41,6 gam Pb phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric.Phản

ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Pb +HClPbCl2 +H2

g) Tính thể tích khí hidro thu được ở (đktc)

h) Nếu dùng toàn bộ thể tích khí hidro ở trên để khử kẽm oxit (ZnO) thì thu được bao nhiêu gam kẽm.Cho Fe =56 ;Cl=35,5 ;H=1 ;Zn =65 ;O=16)

Câu 18: (1đ ) Tính hoá trị của nguyên tố N trong hợp chất CO2

Hướng dẫn:

Câu 1:-Tác dụng với kim loại: Na,K ,Ba,Ca

2Na +2 H2O2NaOH + H2

-Tác dụng với oxit bazơ: Na2O ,K2O ,CaO ,BaO

Na2O +H2O 2NaOH

-Tác dụng với oxit axit: SO2 ,CO2 ,SO3 ,P2O5…

SO2 +H2O H2SO3

Câu 2: Định nghĩa:Là số gam chất tan có trong một trăm gam dung dịch

Công thức:C% =mct.100/mdd

C% : Nồng đô phần trăm (%)

mct : khối lượng chất tan (g)

mdd: khối lượng dung dịch: (g)

b.Trong 400 g dung dịch có hòa tan 52 gam MgSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch (Cho Mg =24 ;S=32 ; O=16)

C% =52.100/400=13 (%)

Câu 3: Phân loại các hợp chất

Axit :H2SO3 ,HNO3

Bazơ:Fe(OH)3 ; NaOH

Muối: K2SO4 ;CuCO3

Oxit :SO3 ; MgO

Câu 4:Giải: n Mg= m/M= 4,8/24=0,2 (mol)

Mg +2HClMgCl2 +H2

1mol 1mol

0,2 mol 0,2mol

V H2= n.22,4 =0,2 22,4=4,48 (l)

H2 + CuO Cu + H2O

1 mol 1mol

0,2mol 0,2mol

mCu =n.M =0,2.64 =12,8 (g)

Câu 5:Gọi a là hoá trị của P trong hợp chất P2O5

Ta có :2.a =5.II

=>a = 5.II/2=V

P có hoá trị V

Câu 6: Định nghĩa:-là số mol chất tan có trong một lít dung dịch

Công thức: CM = n/V

CM : Nồng độ mol (M)

n: số mol (mol)

Trang 3

V: Thể tích tính bằng lít (l)

b: nCuSO4 =64/160=0,4 (mol)

CM =n/V =0,4/0,4 =1 (M)

Câu 7: Phân loại các hợp chất vô cơ

Axit :H2SO4 ,HNO3

Bazơ:Al(OH)3 ; KOH

Muối: Na2SO4 ;MgCO3

Oxit :SO3 ; CuO

Câu 8:

Giải: n Fe= m/M= 11,2/56= 0,2 (mol)

Fe +2HClFeCl2 +H2

1mol 1mol

0,2 mol 0,2mol

V H2= n.22,4 =0,2 22,4=4,48 (l)

H2 + ZnO Zn + H2O

1 mol 1mol

0,2mol 0,2mol

mZn =n.M =0,2.65 =13 (g)

Câu 9: Gọi a là hoá trị của N trong hợp chất N2O5

Ta có :2.a =5.II

=>a = 5.II/2=V

N có hoá trị V

Câu 11:

b.Trong 400 g dung dịch có hòa tan 0,2 mol CaSO4 Tính nồng độ % của dung dịch mCaSO4 =n.M=27,2 (g)

C%= 27,2.100/400=6,8 %

Câu 12.Phân loại các hợp chất

Axit :H3PO4 ,HNO3

Bazơ:Mg(OH)2 ;Ba(OH)2

Muối: Ag2SO4 ;BaCO3

Oxit :SO2 ; BaO

Câu 13:

Giải: n Zn= m/M= 6,5/65=0,1 (mol)

Zn +2HClZnCl2 +H2

1mol 1mol

0,1 mol 0,1mol

V H2= n.22,4 =0,1 22,4=2,24 (l)

H2 + CuO Cu + H2O

1 mol 1mol

0,1mol 0,1mol

mCu =n.M =0,1.64 =6,4 (g)

Câu 14: (1đ ) Tính hoá trị của nguyên tố P trong hợp chất SO3

Gọi a là hoá trị của S trong hợp chất SO3

Ta có :1.a =3.II

Trang 4

=>a = 3.II/1=VI

P có hoá trị VI

Câu 15: (2đ)

b.Trong 0,2 lít dung dịch có hòa tan 27,2 gam CaSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch nCaSO4 =27,2/136=0,2 (mol)

CM =n/V =0.2/0/2=1 (M)

Câu 16: (2đ) Phân loại các hợp chất vô cơ sau thành 4 loại:

H2SO3 ;Ca(OH)2 ;ZnCO3 ;HNO3 ;MgSO4 ;SO2 ;Cu(OH)2 ;ZnO

Phân loại các hợp chất vô cơ

Axit :H2SO3 ,HNO3

Bazơ:Ca(OH)2 ;Cu(OH)2

Muối: ZnCO3 ;MgSO4

Oxit :SO3 ; ZnO

Câu 17: (3đ ) Cho 41,6 gam Pb phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric.Phản

ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Pb +HClPbCl2 +H2

i) Tính thể tích khí hidro thu được ở (đktc)

j) Nếu dùng toàn bộ thể tích khí hidro ở trên để khử kẽm oxit (ZnO) thì thu được bao nhiêu gam kẽm

Giải: n Pb=n/M=41,6/0,2 (mol)

Pb +2HClPbCl2 +H2

1mol 1mol

0,2 mol 0,2mol

V H2= n.22,4 =0,2 22,4=4,48 (l)

H2 + ZnO Zn + H2O

1 mol 1mol

0,2mol 0,2mol

mZn =n.M =0,2.65 =13 (g)

Câu 18: (1đ ) Tính hoá trị của nguyên tố N trong hợp chất CO2

Gọi a là hoá trị của Ctrong hợp chất CO2

Ta có :1.a=2.II

=>a = 2.II/1=II

Ccó hoá trị II

Chóc c¸c em «n tËp tèt !

Ngày đăng: 19/02/2021, 19:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w