Kỹ năng: Vận dụng cỏc kiến thức đó học về phương châm hội thoại, xưng hô trong hội thoại, lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp, từ vựng vào đọc hiểu cỏc đoạn thơ, đoạn văn trong cỏc v[r]
Trang 1Tuần 13- Tiết 74
Dạy 9A:
9B
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
1 MỤC TIấU KIỂM TRA:
a Kiến thức: Kiểm tra nội dung kiến thức của phần Tiếng Việt đó học
và ụn tập ở học kỡ I:
- Biết nội dung các phương châm hội thoại, nguyờn nhõn của việc khụng tuõn thủ cỏc phương chõm hội thoại
- Xưng hô trong hội thoại
- Vận dụng tạo lời dẫn trực tiếp và lời dẫn giỏn tiếp
- Nhận biết và phõn tớch được tỏc dụng của một số biện phỏp tu từ từ vựng
b Kỹ năng: Vận dụng cỏc kiến thức đó học về phương châm hội thoại,
xưng hô trong hội thoại, lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp, từ vựng vào đọc hiểu cỏc đoạn thơ, đoạn văn trong cỏc văn bản, tỡnh huống giao tiếp
c.Giỏo dục: Giỏo dục hs thỏi độ tớch cực trong học tập, nghiờm tỳc
trong kiểm tra thi cử
2 HèNH THỨC RA ĐỀ:
- Hỡnh thức đề kiểm tra: Trắc nghiệm tự luận
- Cỏch thức kiểm tra: HS làm bài tại lớp trong thời gian 45phỳt
3 MA TRẬN
Cấp độ
Tờn chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ
1.Các phương
chõm hội thoại
1 Nhớ được các phương châm hội thoại
2 Biết nguyên nhân của việc khong tuân thủ các phương châm hội thoại
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 2 20%
2 Xưng hô
trong hội thoại
Giải thớch vỡ sao trong Tiếng Việt, khi giao tiếp, người nói phải hết sức
Trang 2chú ý lựa chon từ ngữ xưng hô
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1 10%
3 Lời dẫn trực
tiếp,lời dẫn
giỏn tiếp
Vận dụng viết được đoạn văn có
sử dụng lời dẫn trực tiếp và giỏn tiếp
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3 30%
1 3 30%
được nột nghệ thuật độc đáo của biện phỏp tu
từ từ vựng
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 4 40%
1 4 40% Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 2 20%
1 1 10%
1 4 40%
1 3 30%
4 10 100%
4/ NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Cõu 1(2điểm): Nêu các phương châm hội thoại đó học Nguyờn nhõn của việc
khụng tuõn thủ cỏc phương châm hội thoại ?
Cõu 2(1điểm): Vỡ sao trong Tiếng Việt, khi giao tiếp, người nói phải hết sức
chú ý lựa chon từ ngữ xưng hô ?
Cõu 3 (3điểm): Viết đoạn văn trỡnh bày suy nghĩ của em về ụng Hai trong
truyện ngắn “Làng”của Kim Lõn trong đó cú lời dẫn trực tiếp?
Cõu 4(4điểm): Vận dụng kiến thức đó học về một số phộp tu từ từ vựng để
phõn tớch nột nghệ thuật độc đỏo của những cõu thơ sau:
a, Mặt trời của bắp thỡ nằm trờn đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trờn lưng
( Nguyễn Khoa Điềm, Khỳc hỏt ru những em bộ lớn trờn lưng
mẹ
b Xe vẫn chạy vỡ miền Nam phớa trước
Chỉ cần trong xe cú một trỏi tim
(Phạm Tiến Duật)
Trang 35 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Cõu1(2 điểm):
-Cỏc phương chõm hội thoại đó hoc:
+ Phương chõm về lượng (0,25đ)
+ Phương chõm về chất (0,25đ)
+ Phương chõm cỏch thức (0,25đ)
+ Phương chõm quan hệ (0,25đ)
+ Phương chõm lịch sự.(0,25đ)
- Nguyờn nhõn của việc khụng tuõn thủ cỏc phương chõm hội thoại: + Người núi vụ ý vụng về thiếu văn hoỏ giao tiếp(0,25đ)
+ Người núi phải ưu tiờn cho một phương chõm họi thoại hoặc một yờu cầu khỏc quan trọng hơn (0,25đ)
+ Người núi muốn gõy một sự chỳ ý để người nghe hiểu cõu núi theo một hàm ý nào đó.(0,25đ)
Cõu2(1điểm):
Trong TV, khi giao tiếp cần lựa chọn vỡ từ ngữ xưng hụ của TV mang sắc thỏi biểu cảm khỏc nhau ( Kớnh trọng, suồng só, thõn mật )
Cõu 3(3điểm): Viết đoạn văn có nội dung phù hợp: 2đ
Lời dẫn trực tiếp chính xác, hợp lí : 1đ
Cõu 4(4điểm): Phân tích đúng mỗi câu được 2đ (Phát hiện đúng phép tu từ:
1đ, phõn tớch được tác dụng: 1đ)
a Phộp ẩn dụ tu từ: từ mặt trời trong cõu thơ thứ hai chỉ em bộ trờn lưng
mẹ, đú là nguồn sống, nguồn nuụi dưỡng niềm tin của mẹ vào ngày mai
b Hoán dụ: Trái tim = Người lính
Thể hiện lũng yờu nước, ý chớ thống nhất tổ quốc của người lính lái
xe
_