Bài 3 (trang 40 sgk Hóa 11 nâng cao): Nêu những tính chất hóa học đặc trưng của nito và dẫn ra những phản ứng hóa học để minh họa.. Lời giải:[r]
Trang 1Giải bài tập Hóa 11 nâng cao bài 10 Bài 1 (trang 40 sgk Hóa 11 nâng cao): Ion nitrua N3- có cấu hình electron giống cấu hình electron nguyên tử của khí trơ nào, của ion halogenua và của ion kim loại kiềm nào? Hãy viết cấu hình của chúng
Lời giải:
- Cấu hình e của N: (Z = 7): 1s22s22p3
- Cấu hình e của N3-: (N + 3e → N3-): 1s22s22p6
- Cấu hình e của Ne (Z = 10): 1s22s22p6
- Cấu hình e của F- (F + e → F-): 1s22s22p6
- Cấu hình e của Na+ (Na → Na+ + e): 1s22s22p6
Bài 2 (trang 40 sgk Hóa 11 nâng cao): Trình bày cấu tạo của phân tử N2
Vì sao ở điều kiện thường N2 là một chất trơ? Ở điều kiện nào N2 trở nên hoạt động hơn?
Lời giải:
- Công thức cấu tạo: N≡ N Phân tử N2 có chứa liên kết ba nên năng lượng liên kết lớn N⇒ 2 rất bền ở nhiệt độ thường
- Ở nhiệt độ cao nitơ hoạt đông hóa học khá hơn phản ứng với H2, O2, kim loại
Bài 3 (trang 40 sgk Hóa 11 nâng cao): Nêu những tính chất hóa học đặc
trưng của nito và dẫn ra những phản ứng hóa học để minh họa
Lời giải:
Tính chất hóa học của N2: N2 thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Nito thể hiện tính khử
Nito thể hiện tính oxi hóa
Trang 2Bài 4 (trang 40 sgk Hóa 11 nâng cao): Nêu những tính chất hóa học đặc
trưng của nitơ và dẫn ra những phản ứng hóa học để minh họa
Lời giải:
Tính chất hóa học của đặc trưng của N2:N2 thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Bài 5 (trang 40 sgk Hóa 11 nâng cao): Bằng thí nghiệm nào có thể biết
được nitơ có lẫn một tạp chất: Clo, Hidro clorua, hidosunfat? Viết Phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Lời giải:
- Dẫn hỗn hợp khí trên qua dung dịch (KI + hồ tinh bột) thấy có màu xanh xuất hiệ là có khí clo Cl2 + 2KI→ 2KCl + I2, I2 làm hồ tinh bột hóa xanh
- Dẫn qua dung dịch Cu(NO3) có ↓đen là H2 S
H2S+Cu(NO3)2 → CuS↓đen + 2HNO3
- Dẫn qua dung dịch AgNO3 có ↓trắng là HCl
HCl + AgNO3 → AgCl↓trắng + HNO3
Bài 6 (trang 40 sgk Hóa học 11 nâng cao): Trộn 200ml dung dịch natri
nitrit 3M viuws 200ml dung dịch amoni clorua 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng thực hiện xong Xác định thể tích khi của khi nitơ sinh ra (đo ở đktc)
và nồng độ mol của các mỗi trong dung dịch sau phản ứng Giả thiết thể tích dung dịch biến đồi không đáng kể
Lời giải:
= 2.0,2=0,4 mol, = 0,2.3=0,6 mol
Trang 3
NH4 + NaNO2 →to N2↑ + NaCl +2H2O Trước phản ứng 0,4 0,6
Phản ứng 0,4 0,4 0,4 0,4
Sau phản ứng 0 0,2 0,4 0,4
Thể tích N2 sinh ra ở đktc: = 0,4.22,4 = 8,96 (lít)
Dung dịch sau phản ứng có thể tích = 0,2 + 0,2 = 0,4 (lít)
Nồng độ mol/lít của các muối: = 0,4/0,4 = 1M;
=0,2/0,4=0,5M
Xem thêm các bài tiếp theo tại: https://vndoc.com/giai-bai-tap-hoa-hoc-lop-11