[r]
Trang 1Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT (TUẦN 8 )
Lớp : ……… Môn : Hóa Học
A/ Trắc nghiệm: (3 đ)
I/ Chọn câu trả lời đúng nhất (2 đ)
1/ Phân tử của hợp chất gồm những nguyên tử:
a/ Cùng loại liên kết với nhau c/ không xác định được cùng loại hay khác b/ Khác loại liên kết với nhau
2/ Nguyên tử cùng loại thì:
a/ Có cùng số notron trong hạt nhân
b/ Có cùng số electron trong hạt nhân c/ Có cùng số proton trong hạt nhân
d/ Có cùng số notron, proton trong hạt nhân
3/ Trong 1 nguyên tử số hạt nào sau đây bằng nhau: a/ p= n b/ p=e c/ e=n d/ p=e=n 4/ Hóa trị của Ba là II, của nhóm (PO 4 ) là III.chọn công thức đúng trong các công thức sau: a/ BaPO4 b/ Ba2PO4 c/Ba3(PO4)2 d/Ba3PO4 5/ Phân tử khối của hợp chất CaCO 3 là: a/ 80 đvc b/ 90 đvc c/ 100 đvc d/ 105 đvc 6/ Dãy chất nào sau đây toàn là hợp chất: a/ KOH , Cu, ZnO, O2 c/ FeCl2, BaCO3, H2, Cl2 b/ CuO, ZnO, CaCO3 , Fe d/ H2SO4, CuCl2,ZnO, CaO 7/ Một hỗn hợp gồm cát và muối ăn, có thể tách riêng từng chất bằng cách : a/ Hòa tan vào nước c/ Chưng cất b/ lắng lọc d/ Tất cả các ý trên 8/ Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi X là nguyên tố : a/ Fe b/ Al c/ Ca d/ K II/ Nối cột A với cột B để được câu trả lời đúng:(1đ) Cột A CộtB Đáp án 1 Mg a 5 nguyên tử kẽm 1+………
2 N2 b/ 1 nguyên tử Magiê 2+………
3 5Zn c/ 2 phân tử đồng oxit 3+………
4 2CuO d/ 1 phân tử nito 4+………
Trang 2B/ Tự luận (7đ )
1/ Phát biểu quy tắc hóa trị tính hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3 biết O (II) (2đ)
2/ Hãy lập công thức hóa học của các hợp chất sau và cho biết ý nghĩa của từng công thức (3đ)
a/ Fe(II), O(II) b/ Ca(II), (PO4)(III)
3/ Hợp chất X2O có phân tử khối gấp 31 lần phân tử khối của hidro vậy X là nguyên tố hóa học nào? (1đ)
4/ Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và Y với H là YH2 Hãy lập công thức hóa học của X, Y (1đ)
(HẾT)
Trang 3ĐÁP ÁN
A/ Trắc nghiệm (3đ)
I/Chọn câu trả lời đúng (2đ)
II/ Nối cột A với cột B:
1+ b ; 2+ d ; 3+ a ; 4+ c
B/ Tự luận: (7đ)
1/ Phát biểu đúng nguyên tắc (1đ), Xác định hóa trị của Al (III) (1đ) 2/ Lập đúng công thức HH :
a/ Fe2O3 (1đ) nêu được ý nghĩa (0,5đ)
b/ Ca3(PO4)2 (1đ) nêu được ý nghĩa (0,5)
3/ Xác định đúng : phân tử khối của X2O là 62: (0,5đ)
Tìm được X là Na (0,5đ)
4/Từ công thức X2O3; YH2 xác định đúng hóa trị của X(II); Y(II) (0,5đ) Lập đúng công thức hóa học của X,Y là X2Y3(0,5đ)