Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức độ cao.. Chương I[r]
Trang 1III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ HOÁ 8
Tên chủ đề
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ởmức độ cao
Chương I Chất –
nguyên tử - phân
tử
(14 tiết)
- Viết công thức hoá học
-Lập công thức hoá học của những hợp chất hai nguyên tố và tính phân tử khối
Số điểm
Chương II Phản
ứng hoá học
(6 tiết)
Cân bằng PTHH theo sơ đồ phản ứng
ĐLBTKL để tính toán
(20%)
Chương III Mol
và tính toán hoá
học
(9 tiết)
Tính thành phần
% mỗi nguyên tố trong hợp chất
- Lập PTHH theo bài toán
- Chuyển đổi giữa khối lượng, lượng chất, thể tích theo bài tập
cụ thể
Tính số phân
tử theo bài tập cụ thề
(50%)
Trang 2Phòng GD & ĐT gia lộc
Trờng THCS thống nhất đề kiểm tra học kì I năm học 2011 - 2012
Môn: hóa học 8
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề II
Cõu 1: (3,0 điểm)
a) Viết cụng thức hoỏ học của cỏc hợp chất sau:
- Cacbon di oxit (khớ cacbonic), biết trong phõn tử cú 1 C và 2 O
- Axit nitric, biết trong phõn tử cú 1 H, 1 N và 3 O b) Lập cụng thức hoỏ học của những hợp chất hai nguyờn tố sau:
Al (III) và O Ca (II) và OH (I) Tớnh phõn tử khối của cỏc hợp chất vừa tỡm được
Cõu 2: (1,0 điểm)
Đốt chỏy hết 9 g kim loại Mg trong khớ oxi thu được 15 g hợp chất magie oxit (MgO)
a Viết cụng thức về khối lượng
b Tớnh khối lượng khớ oxi cần dựng
Cõu 3: (1,5 diểm)
Tớnh thành phần % theo khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chấtSO3
Cõu 4: (1,0 điểm)
Cõn bằng cỏc PTHH theo sơ đồ phản ứng sau:
P + O2 - > P2O5
Fe + HCl - > FeCl2 + H2
Cõu 5: (3,5 điểm)
Cho 16 gam Kẽm tỏc dụng vừa đủ với axit clohiđric theo sơ đồ phản ứng sau:
Zn + HCl ZnCl2 + H2↑
a) Lập phương trỡnh phản ứng trờn
b) Tớnh thể tớch khớ H2 thoỏt ra (đktc)
c) Tớnh khối lượng axit clohiđric (HCl) đó dựng cho phản ứng trờn
d) Tớnh số phõn tử Zn đó phản ứng
(Cho KLNT: Ca = 40;Al = 27; C = 12; O = 16; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5; S = 32)
Trang 3Đáp án và biểu điểm chấm đề kiểm tra học kì I năm học 2011 - 2012
môn: hoá học 8
Cõu 1: (3,0 điểm)
a) Viết đỳng cụng thức hoỏ học 1 hợp chất được 0,5 điểm
- Cacbon di oxit (khớ cacbonic) : CO2
- Axit nitric : HNO3
b) Lập cụng thức hoỏ học đỳng 1 hợp chất được 0,5 điểm
Al (III) và O > Al2O3 Ca (II) và OH (I) > Ca(OH)2 Tớnh phõn tử khối của 1hợp chất được 0,5 điểm
Al2O3 = (2 x 27) + (3 x 16) = 102
Cõu 2: (1,0 điểm)
a mMg + mO2 = mMgO (0,5 điểm)
b mO2 = mMgO - mMg = 15 - 9 = 6 g (0,5 điểm)
Cõu 3: (1,5 diểm)
MSO3 = 32 + 3 x 16 = 80g (0,5 điểm)
%S = 3280100% = 40% %O = 100% - 40% = 60% (1,0 điểm)
Cõu 4: (1,0 điểm)
Cõn bằng mỗi PTHH được 0,5 điểm
4 P + 5 O2 2P2O5
Fe + 2 HCl FeCl2 + H2
Cõu 5: (3,5 điểm)
Số mol Zn nZn = M m= 16
a) Lập phương trỡnh phản ứng trờn
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (0,5điểm) 1mol 2mol 1mol 1mol
0,25 mol 0,5 mol 0,25 mol 0,25 mol
2
H
b)Thể tớch khớ H2 thoỏt ra (đktc) V = n.22,4 = 0,25.22,4 = 5,6 lớt (0,5điểm)
HCl
c)Khối lượng axit clohiđric (HCl) đó dựng cho phản ứng trờn
mHCl = n.M = 0,5.36,5 = 18,25g (0,5điểm) d) Số phõn tử Zn tham gia phản ứng là: 0,25 x 6.1023 = 1,5.1023 phõn tử (0,5điểm)