Biết được:- ý nghĩa của công thức hoá học cụ thể theo số mo ℓ , theo khối lượng hoặc theo thể tích (nếu là chất khí).- Các bước tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố tron[r]
Trang 1Kế hoạch giảng dạy môn hoá 8
Mở đầu môn Hoá Học
HS biết :Hoá học là khoa học nghiên cứu cácchất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng
Hoỏ học cú vai trũ rất quan trọng trong cuộcsống của chỳng ta
Cần phải làm gỡ để học tốt môn hoá học?
* Học tốt môn hoá học là nắm vững và có khảnăng vận dụng kiến thức đó học
Biết được:- Khái niệm chất và một số tính chấtcủa chất.(Chất có trong các vật thể xung quanh
ta Chủ yếu là tính chất vật lớcủa chất )
- Quan sỏt thớ nghiệm, hỡnh ảnh, mẫu chất rỳt
4 Bài thực hành 1 Biết được:- Nội quy và một số quy tắc an toàn
Tích hợp giáo dục
MT
Điều chỉn h
Trang 2trong phũng thớ nghiệm hoỏ học; Cỏch sử dụngmột số dụng cụ, hoỏ chất trong phũng thớnghiệm.
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thựchiện một số thí nghiệm cụ thể:
- Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất để thựchiện một số thí nghiệm đơn giản nêu ở trên
- Viết tường trỡnh thớ nghiệm
3
Biết được- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trunghoà về điện, gồm hạt nhân mang điện tíchdương và vỏ nguyên tử là các electron (e) mangđiện tích âm
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tíchdương và nơtron (n) không mang điện
Xác định được số đơn vị điện tích hạt nhân, số
p, số e, số lớp e, số e trong mỗi lớp dựa vào sơ
đồ cấu tạo nguyên tử của một vài nguyờn tố cụthể (H, C, Cl, Na)
- Khối lượng nguyên tử và nguyên tử khối
- Tra bảng tỡm được nguyên tử khối của một sốnguyờn tố cụ thể
8 Đơn chất và hợp chất, Biết được- Đơn chất là những chất do một
Trang 3phân tử ( T1 )
nguyên tố hoá học cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hainguyên tố hoá học trở lên
- Quan sỏt mụ hỡnh, hỡnh ảnh minh hoạ về batrạng thỏi của chất
- Xác định được trạng thái vật lý của một vàichất cụ thể Phõn biệt một chất là đơn chất hayhợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nênchất đó
5
9 Đơn chất và hợp chất,phân tử ( T2 )
Biết được:- Phân tử là những hạt đại diện chochất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau
và thể hiện các tính chất hoá học của chất đó
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tínhbằng đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử khốicủa các nguyên tử trong phân tử
- Tớnh phõn tử khối của một số phân tử đơnchất và hợp chất
10 Bài thực hành 2
Biết được:Mục đích và các bước tiến hành, kĩthuật thực hiện một số thí nghiệm cụ thể:
- Sử dụng dụng cụ, hoỏ chất tiến hành thànhcụng, an toàn cỏc thớ nghiệm nờu ở trờn
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích và rút
ra nhận xét về sự chuyển động khuếch tán củamột số phân tử chất lỏng, chất khí
- Viết tường trỡnh thớ nghiệm
6
11 Bài luyện tập 1 Kiểmtra 15’
Hệ thống hoá KT về: Chất, ĐC, HC, Ng.tử, P.tử,NTHH rèn kỹ năng phân biệt chất, vạt thể,
Ng.tử, P.tử, ĐC và HC
12 Cụng thức hoỏ học Biết được: Công thức hoá học của đơn chất chỉ
gồm kí hiệu hoá học của một nguyên tố (kèm
Trang 4theo số nguyên tử nếu có).
- Công thức hoá học của hợp chất gồm kí hiệucủa hai hay nhiều nguyên tố tạo ra chất, kèmtheo số nguyên tử của mỗi nguyên tố tươngứng
- Cách viết công thức hoá học đơn chất và hợpchất
- Viết được công thức hoá học của chất cụ thểkhi biết tên các nguyên tố và số nguyên tử củamỗi nguyên tố tạo nên một phân tử và ngượclại
- Nêu được ý nghĩa cụng thức hoỏ học của chất
- Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trị của O làII; Hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất cụthể được xác định theo hoá trị của H và O
- Quy tắc hoỏ trị: Trong hợp chất 2 nguyờn tốAxBy thỡ:
a.x = b.y (a, b là hoá trị tươngứng của 2 nguyên tố A, B)
(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B
là nhóm nguyên tử)
14 Hoỏ trị ( T2 ) - Tỡm được hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm
nguyên tử theo công thức hoá học cụ thể
- Lập được công thức hoá học của hợp chất khibiết hoỏ trị của hai nguyờn tố hoỏ học hoặcnguyờn tố và nhúm nguyờn tử tạo nờn chất
Trang 515 Bài luyện tập 2
Củng cố cỏch ghi và ý nghĩa của CTHH Rốn
KN tớnh hoỏ trị của Ng.tố biết lập CTHH của
- Hiện tượng hoá học là hiện tượng trong đó có
sự biến đổi chất này thành chất khỏc
- Quan sát được một số hiện tượng cụ thể, rút
ra nhận xét về hiện tượng vật lí và hiện tượnghoá học
- Để nhận biết có phản ứng hoỏ học xảy ra, dựavào một số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà
ta quan sát được như thay đổi màu sắc, tạo kếttủa, khí thoát ra…
- Quan sỏt thớ nghiệm, hỡnh vẽ hoặc hỡnh ảnh
cụ thể, rỳt ra được nhận xét về phản ứng hoỏhọc, điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có phản
Trang 6ứng hoỏ học xảy ra.
21 Định luật bảo toàn khốilượng
Hiểu được: Trong một phản ứng hoá học, tổngkhối lượng của các chất phản ứng bằng tổngkhối lượng các sản phẩm
- Viết được biểu thức liên hệ giữa khối lượngcác chất trong một số phản ứng cụ thể
- Tính được khối lượng của một chất trongphản ứng khi biết khối lượng của các chất cũnlại
22 Phương trỡnh hoỏ học (T1)
Biết được:- Phương trỡnh hoỏ học biểu diễnphản ứng hoỏ học
- Các bước lập phương trỡnh hoỏ học
- Biết lập phương trỡnh hoỏ học khi biết cỏcchất phản ứng (tham gia) và sản phẩm
12
23 Phương trỡnh hoỏ học( T2 )
- ý nghĩa của phương trỡnh hoỏ học: Cho biếtcỏc chất phản ứng và sản phẩm, tỉ lệ số phõn
tử, số nguyờn tử giữa cỏc chất trong phản ứng
- Xác định được ý nghĩa của một số phươngtrỡnh hoỏ học cụ thể
24 Bài luyện tập 3 Củng cố KT về PƯHH, ĐLBTKL, PTHH Rèn
KN phân biệt hiện tượng vật lý, hoỏ học, lập
Trang 7PTHH khi biết cỏc chất PƯ và sản phẩm.
13
25 Kiểm tra viết
Kiểm tra đánh giá khả năng nắm KT của HS vềPTHH, ĐLBTKL Rèn KN viết PTPƯ và tính
toán theo ĐLBTKL
Biết được:- Định nghĩa: moℓ, khối lượng moℓ,thể tớch moℓ của chất khí ở điều kiện tiêuchuẩn (đktc): (0oC, 1 atm)
- Tính được khối lượng moℓ nguyờn tử, moℓphõn tử của cỏc chất theo cụng thức
14
27
Chuyển đổi giữa khốilượng, thể tớch và lu-ợng chất ( T1 )
Biết được:- Biểu thức biểu diễn mối liên hệgiữa lượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích(V)
- Tính được m (hoặc n hoặc V) của chất khí ởđiều kiện tiêu chuẩn khi biết các đại lượng cóliên quan
28
Chuyển đổi giữa khốilượng, thể tích và lư-ợng chất ( T2 )
- Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượngchất (n), khối lượng (m) và thể tích (V)
- Tính được m (hoặc n hoặc V) của chất khí ởđiều kiện tiêu chuẩn khi biết các đại lượng cóliên quan
15
29 Tỉ khối của chất khớ
- Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B
và đối với không khí
- Tính được tỉ khối của khí A đối với khí B, tỉkhối của khí A đối với không khí
30 Tớnh theo cụng thức
hoỏ học ( T1 )
Biết được:- ý nghĩa của cụng thức hoỏ học cụthể theo số moℓ, theo khối lượng hoặc theo thểtích (nếu là chất khí).- Các bước tính thànhphần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tốtrong hợp chất khi biết công thức hoá học
Dựa vào cụng thức hoỏ học:
Trang 8+ Tính được tỉ lệ số moℓ, tỉ lệ khối lượng giữacác nguyên tố, giữa các nguyên tố và hợp chất.
16
31 Tớnh theo cụng thứchoỏ học ( T2 )
- Các bước lập công thức hoá học của hợp chấtkhi biết thành phần phần trăm khối lượng củacác nguyên tố tạo nên hợp chất
- Xác định được công thức hoá học của hợpchất khi biết thành phần phần trăm về khốilượng các nguyên tố tạo nên hợp chất
32 trỡnh hoỏ học ( T1 )Tớnh theo phương
Biết được: - Các bước tính theo phương trỡnhhoỏ học
- Tính được tỉ lệ số moℓ giữa cỏc chất theophương trỡnh hoỏ học cụ thể
- Tính được khối lượng chất phản ứng để thuđược một lượng sản phẩm xác định hoặc ngượclại
17
33 trỡnh hoỏ học ( T2 )Tớnh theo phương
Tính được thể tích chất khí tham gia hoặc tạothành trong phản ứng hoá học
36 Kiểm tra học kỡ I Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của họcsinh về các kiến thức đó học trong học kỡ I.
20 37 Tớnh chất của ễxi Biết được:- Tính chất vật lí của oxi: Trạng thái,
Trang 9- Quan sỏt thớ nghiệm hoặc hỡnh ảnh phảnứng của oxi với Fe, S, rút ra được nhận xét vềtính chất hoá học của oxi
- Sự cần thiết của oxi trong đời sống
- Quan sỏt thớ nghiệm hoặc hỡnh ảnh phản ứngcủa oxi với P, C, rỳt ra được nhận xét về tínhchất hoỏ học của oxi
- Khỏi niệm phản ứng hoỏ hợp
- ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất
- Xác định được có sự oxi hoá trong một số hiệntượng thực tế
Trang 10- Nhận biết được một số phản ứng hoỏ học cụ thểthuộc loại phản ứng hoỏ hợp.
-Biết được + Định nghĩa oxit , Cỏch gọi tờn oxit
núi chung, oxit của kim loại cú nhiều húa trị ,oxit
của phi kim nhiều húa trị
+ Cỏch lập CTHH của oxit + Khái niệm oxit axit ,oxit bazơ + Lập được CTHH của oxit dựa vào hóa trị, dựavào % các nguyên tố
+ Nhận ra được oxit axit, oxit bazơ khi nhỡnCTHH
22
41 Điều chế O xi – Phảnứng phân huỷ
-Biết được + Hai cách điều chế oxi trong phũngthớ nghiệm và cụng nghiệp Hai cỏch thu khớoxi trong phũng TN
+ Khỏi niệm phản ứng phõn hủy + Viết được phương trỡnh điều chế khí O2 từKClO3 và KMnO4
+ Tính được thể tích khí oxi ở điều kiện chuẩnđược điều chế từ Phũng TN và cụng nghiệp + Nhận biết được một số phản ứng cụ thể là phảnứng phân hủy hay hóa hợp
Trang 1143 Khụng khớ – Sự chỏy
+ Các điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy,cách phũng chỏy và dập tắt đám cháy trong tỡnhhuống cụ thể, biết cỏch làm cho sự chỏy cú lợixảy ra một cỏch hiệu quả
+ Sự ụ nhiễm khụng khớ và cỏch bảo vệ khụngkhớ khỏi bị ụ nhiễm
+ Biết việc cần làm khi xảy ra sự chỏy
cố cỏc khỏi niệm sự oxi húa, phản ứng phõn hủy,phản ứng húa hợp
24 45 Bài thực hành 4 HS nắm vững nguyên tắc điều chế Ôxi trong
PTN, TC vật lý Rốn KN lắp dụng cụ thực hànhtheo hỡnh vẽ và biết tiến hành 1 số TNo đơn giản
Trang 1246 Kiểm tra 1 tiết
+ Thí nghiệm điều chế oxi và thu khí oxi
+ Phản ứng chỏy của S trong khụng khớ và oxi + Lắp dụng cụ điều chế khí oxi bằng phươngpháp nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3 Thu 2bỡnh khớ oxi, một bỡnh khớ oxi theo phươngpháp đẩy không khí, một bỡnh khớ oxi theophương pháp đẩy nước
+ Thực hiện phản ứng đốt cháy S trong khôngkhí và trong oxi, đốt sắt trong O2
+ Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và giảithích hiện tượng
+ Viết phương trỡnh phản ứng điều chế oxi vàphương trỡnh phản ứng chỏy của S, dõy Fe
48 Tính chất, ứng dụg của
Hiđrô ( T2 ) Biết được: + Tính chất hóa học của hiđro:
với oxit kim loại Khái niệm về sự khử và chất khử.
Trang 13+ ứng dụng của hiđro: Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong công nghiệp
+ Viết được phương trỡnh húa học minh họađược tính khử của hiđro
+ Tính được thể tích khí hiđro ( đktc) tham giaphản ứng và sản phẩm
Học sinh có kĩ năng phân biệt được các loại phảnứng
Học sinh viết được các phương trỡnh phản ứngthế và tớnh toỏn theo phương trỡnh
50 điều chế khí H2, - Phản
ứng thế Biết được: + Phương pháp điều chế hiđro trong
phũng thớ nghiệm và trong cụng nghiệp, cỏchthu khớ hiđro bằng cách đẩy nước và đẩy khôngkhí
+ Phản ứng thế là phản ứng trong đó nguyên tửđơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố kháctrong phân tử hợp chất
+ Quan sỏt thớ nghiệm, hỡnh ảnh rỳt ra đượcnhận xét về phương pháp điều chế và cách thukhí hiđro Hoạt động của bỡnh Kớp đơn giản
Trang 14+ Phõn biệt phản ứng thế với phản ứng oxi húa– khử Nhận biết phản ứng thế trong cỏc PTHH
cụ thể + Tính được thể tích khí hiđro điều chế được ởđkc
Học sinh có kĩ năng phân biệt được các loại phảnứng
Học sinh viết được các phương trỡnh phản ứngthế và tớnh toỏn theo phương trỡnh
52 Bài thực hành 5
Kiến thức: + Thí nghiệm điều chế hiđro từ dung
dịch HCl và Zn ( hoặc Fe, Mg, Al ) Đốt cháykhí hiđro trong không khí Thu khí H2 bằng cáchđẩy không khí
+ Thớ nghiệm chứng minh H2 khử được CuO
Trang 15giải thích hiện tượng + Viết phương trỡnh phản ứng điều chế hiđro
và phương trỡnh phản ứng giữa CuO và H2 + Biết cỏch tiến hành thớ nghiệm an toàn, cúkết quả
28
53 Kiểm tra viết
Kiểm tra đánh giá KT của HS về Hiđrô ( Tính chất, ứng dụng)
_Rèn luyện kĩ năng tính toán
29
Biết được: + Tính chất của nước: Nước hũa tan được nhiều chất, nước phản ứng được với nhiều chất ở điều kiện thường như kim loại ( Na, Ca ), oxit bazơ (CaO, Na2O, ),oxit axit ( P2O5, SO2, ).
+ Vai trũ của nước trong đời sống và sản xuất, sự
ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước,
sử dụng tiết kiệm nước sạch
+ Viết được PTHH của nước với một số kim loại(Na, Ca ), oxit bazơ, oxit axit
+ Biết sử dụng giấy quỳ tím để nhận biết đượcmột số dung dịch axit, bazơ cụ thể
56 Axít – Bazơ - Muối
( T1 )
+ Biết được: Định nghĩa axit, bazơ,+ Cỏch gọi tờn axit ,bazơ,
Trang 16+ Phân loại axit, bazơ + Phân loại được axit, bazơ theo công thứchóa học cụ thể
+ Viết được CTHH của một số axit, bazơ+ Đọc được tên một số axit, bazơ, muốitheo CTHH cụ thể và ngược lại
30
57 Axít – Bazơ - Muối( T2 )
+ Biết được: Định nghĩa muối theo thành phần phân tử
+ Cỏch gọi tờn muối + Viết được CTHH của một số axit, bazơ,muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit
+ Phân biệt được một số dung dịch axit,bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím
+ Tính được khối lượng một số axit,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng
58 Bài luyện tập 7
Kiến thức
+ Theo 5 mục ở phần kiến thức cần nhớ trang 131 sách GK (chủ yếu ôn tập 2 bài “Nước
“và “Axit – Bazơ –Muối “
+ Viết được CTHH của axit ,muối, bazơkhi biết tên
Trang 17+ Phân biệt được một số dung dịch axit,bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím
+ Tính được khối lượng một số axit,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng
31
59 Bài thực hành 6
Kiến thức+ Thí nghiệm thể hiện tính chất hóahọc của nước :nước tác dụng với Na ,CaO, P2O5Kĩ năng
+ Thực hiện cỏc thớ nghiệm trờn thànhcụng , an toàn ,tiết kiệm
+ Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng vàgiải thích hiện tượng
+ Viết phương trỡnh húa học minh họakết quả thớ nghiệm
Kiến thức:Biết được:
- Khỏi niệm về dung mụi, chất tan, dung dịch,dung dịch bóo hoà, dung dịch chưa bóo hoà
- Biện phỏp làm quỏ trỡnh hoà tan một số chấtrắn trong nước xảy ra nhanh hơn
Kĩ năng: - Hoà tan nhanh được một số chất rắn
cụ thể (đường, muối ăn, thuốc tớm ) trongnước
- Phân biệt được hỗn hợp với dung dịch, chấttan với dung môi, dung dịch bóo hoà với dungdịch chưa bóo hoà trong một số hiện tượng củađời sống hàng ngày
Trang 18- Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của chất rắn,chất khí: nhiệt độ, ỏp suất
- Vận dụng được công thức để tính CM của một
số dung dịch hoặc các đại lượng có liên quan
Trang 19được một dung dịch cụ thể có nồng độ cho trước.
Kiến thức: Biết được:
Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thựchiện một số thí nghiệm sau:
Kĩ năng
- Tính toán được lượng hoá chất cần dùng
- Cân, đo được lượng dung môi, dung dịch, chấttan để pha chế được một khối lượng hoặc thể tíchdung dịch cần thiết
- Viết tường trỡnh thớ nghiệm
68 ễn tạp học kỡ II ( T1 )
Củng cố và hệ thống hoá KT ở chơng trỡnh hoỏ học lớp 8 Rốn KN viết PTPƯ và gọi tên 1 số chất
Trang 20Kế hoach giảng dạy mụn hoỏ 9
môi trường
Điều chỉnh
2
Tớnh chất hoỏhọc của oxit
Khỏi quỏt về sựphõn loại oxit
Kiến thức
- Tớnh chất hoỏ học củaoxit:
+ Oxit bazơ tác dụngđược với nước, dungdịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụngđược với nước, dungdịch bazơ, oxit bazơ
- Sự phân loại oxit, chia
ra các loại: oxit axit,oxit bazơ, oxit lưỡngtính va oxit trung tính
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm vàrút ra tính chất hoá họccủa oxit bazơ, oxit axit
2 3 Một số ụxit
quan trọng (T1 ) A: Canxioxit
Kiến thức
- Tính chất, ứng dụng,điều chế canxi oxit
Kĩ năng
- Dự đoán, kiểm tra vàkết luận được về tính
Giỏo dục ý thức bảo vệ mụi trường
Trang 21chất hoá học của CaO
- Phân biệt được cácphương trỡnh hoỏ họcminh hoạ tớnh chất hoỏhọc của một số oxit
- Phân biệt được một sốoxit cụ thể
- Tính thành phần phầntrăm về khối lượng củaoxit trong hỗn hợp haichất
4
Một số ụxitquan trọng( T2 ) B: Lưuhuỳnh đi ôxit
Kiến thức
- Tính chất, ứng dụng,điều chế lưu huỳnhđioxit
Kĩ năng
- Dự đoán, kiểm tra vàkết luận được về tínhchất hoá học của SO2
- Phân biệt được một sốoxit cụ thể
- Tính thành phần phầntrăm về khối lượng củaoxit trong hỗn hợp haichất
Giỏo dục ý thức bảo vệ mụi trường
3 5 Tớnh chất hoỏ
học của Axit
Kiến thức
- Tính chất hoá học củaaxit: Tác dụng với quỳtím, với bazơ, oxit bazơ
và kim loại
Trang 22Kĩ năng
- Quan sỏt thớ nghiệm vàrỳt ra kết luận về tớnhchất hoỏ học của axitnúi chung
6
Một số axitquan trọng( T1 )
Kiến thức
- Tớnh chất, ứng dụng,cỏch nhận biết H2SO4loóng và H2SO4 đặc (tácdụng với kim loại, tínhháo nước) Phương phápsản xuất H2SO4 trongcụng nghiệp
Kĩ năng
- Dự đoán, kiểm tra vàkết luận được về tínhchất hoá học của H2SO4loóng, H2SO4 đặc tácdụng với kim loại
- Viết các phương trỡnhhoỏ học chứng minhtớnh chất của H2SO4loóng và H2SO4 đặc,nóng
PhầnA: axit HCl không dạy,hướng dẫn
HS tự đọclại TC chung của axit
- Khụng
YC HS làm BT4
4 7 Một số axit
quan trọng ( T2 )
Kiến thức
- Tính chất hoá học củaaxit: Tác dụng với quỳtím, với bazơ, oxit bazơ
và kim loại
Giỏo dục ý thức bảo vệ mụi
trường,nắm được giá trị của môi
Trang 23Kĩ năng
- Nhận biết được dungdịch axit H2SO4 và dungdịch muối sunfat
- Tính nồng độ hoặc khốilượng dung dịch axitHCℓ,H2SO4 trong phảnứng
trường
8
Luyện tập: tớnhchất hoỏ họccủa oxit, axit
Củng cố cỏc tớnh chất
HH của oxit, axit Rốn kỹnăng giải BT định tính vàđịnh lượng
Tớnh chất hoỏhọc của oxit,axit
Kiến thức
Mục đích, các bước tiếnhành, kĩ thuật thực hiệncác thí nghiệm:
- Oxit tác dụng với nướctạo thành dung dịchbazơ hoặc axit
- Nhận biết dung dịchaxit, dung dịch bazơ vàdung dịch muối sunfat
Kĩ năng
- Sử dụng dụng cụ và hoáchất để tiến hành an toàn,thành công các thínghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giảithích hiện tượng và viếtđược các phương trỡnhhoỏ học của thớ nghiệm
Trang 24- Viết tường trỡnh thớnghiệm.
10 Kiểm tra 1 tiết
Đánh giá việc nắm KTcủa HS về oxit, axit Rèn
kỹ năng viết PTPƯ vàtính toán giáo dục ý thức
tự giỏc tớch cực tronghọc tập
6
11 Tính chất hoáhọc của Bazơ
Kiến thức
- Tính chất hoá họcchung của bazơ ,tínhchất hoá học riêng củabazơ tan (kiềm) tínhchất riêng của bazơkhông tan trong nước(bị nhiệt phân huỷ)
Kĩ năng- Tra bảng tớnh
tan Quan sát thí nghiệm
và rút ra kết luận về tínhchất của bazơ, tính chấtriêng của bazơ khôngtan
12 Một số Bazơ
quan trọng (T1)A: Natri hiđrôxit
Kiến thức
- Tính chất, ứng dụngcủa natri hiđroxit NaOHphương pháp sản xuấtNaOH từ muối ăn
Kĩ năng
Trang 25- Nhận biết môi trườngdung dịch bằng chất chỉthị màu (giấy quỳ tímhoặc dung dịchphenoℓphtalêin); nhậnbiết được dung dịchNaOH
- Viết các phương trỡnhhoỏ học minh hoạ tớnhchất hoỏ học của bazơ
- Tỡm khối lượng hoặcthể tích dung dịch NaOHtham gia phản ứng
7 13 Một số Bazơ
quan trọng (T2)B: Can xi Hiđrôxit, thang PH
Kĩ năng
- Nhận biết môi trườngdung dịch bằng chất chỉthị màu (giấy quỳ tímhoặc dung dịchphenoℓphtalêin); nhậnbiết dung dịch Ca (OH)2
- Viết các phương trỡnhhoỏ học minh hoạ tớnhchất hoá học của bazơ
- Tỡm khối lượng hoặc
Hỡnh vẽ thang PH khụng dạy
- BT 2 khụng y/c
HS làm
Trang 26thể tích dung dịchCa(OH)2 tham gia phảnứng.
14 Tớnh chất húahọc của muối
Kiến thức- Tớnh chất
hoỏ học của muối: tỏcdụng với kim loại, dungdịch axit, dung dịchbazơ, dung dịch muốikhác, nhiều muối bịnhiệt phân huỷ ở nhiệt
độ cao
- Khái niệm phản ứngtrao đổi và điều kiện đểphản ứng trao đổi thựchiện được
Kĩ năng
- Tiến hành một số thínghiệm, quan sát giảithích hiện tượng, rút rađược kết luận về tớnhchất hoỏ học của muối
- Viết được các phươngtrỡnh hoỏ học minh hoạtớnh chất hoỏ học củamuối
Khụng y/c
HS làm BT6
8 15 Một số muối
quan trọng
Kiến thức
- Một số tớnh chất vàứng dụng của natriclorua (NaCl) và kalinitrat (KNO3)
Giỏo dục ý thức bảo vệ mụi trường
Mục II Muối KNO3 khụng dạy
Trang 27Kĩ năng
- Nhận biết được một sốmuối cụ thể
- Viết được các phươngtrỡnh hoỏ học minh hoạtớnh chất hoỏ học củamuối
- Tính khối lượng hoặcthể tích dung dịch muốitrong phản ứng
16 Phõn bún hoỏ học
Kiến thức
- Tờn, thành phần hoỏhọc và ứng dụng củamột số phõn bún hoỏhọc thụng dụng
Kĩ năng
- Nhận biết được một sốphân bón hoá học thôngdụng
- Tính khối lượng hoặcthể tích dung dịch muốitrong phản ứng
Giỏo dục ý thức bảo vệ mụi
trường,nắm được giá trị của MT
Mục I : Những nhucàu của cõy khụng dạy
9 17 Mối quan hệ
giữa cỏc hợpchất vô cơ
Kiến thức
- Biết và chứng minhđược mối quan hệ giữaoxit axit, bazơ, muối
Kĩ năng
- Lập sơ đồ mối quan hệgiữa các loại hợp chất vôcơ
Trang 28- Viết được các phươngtrỡnh hoỏ học biểu diễn
sơ đồ chuyển hoá
Phân biệt một số hợpchất vô cơ cụ thể
- Tính thành phần phầntrăm về khối lượng hoặcthể tích của hỗn hợp chấtrắn, hỗn hợp lỏng, hỗnhợp khí
18
Luyện tập ương I: cỏc loạihợp chất vụ cơ
ch-HS ụn tập kĩ tính chấtcủa các loại HC vô cơ vàmối quan hệ giữa chúng.Rèn kỹ năng viết PTPƯ
và kỹ năng phõn biệtchất
Tính chất củamuối và bazơ
Kiến thức
Biết được:
Mục đích, các bước tiếnhành, kĩ thuật thực hiệncác thí nghiệm:
- Bazơ tác dụng vớidung dịch axit, với dungdịch muối
- Dung dịch muối tỏcdụng với kim loại, vớidung dịch muối khỏc vàvới axit
Kĩ năng
- Sử dụng dụng cụ vàhoá chất để tiến hành an
Trang 29toàn, thành công 5 thínghiệm trên
- Quan sỏt, mụ tả, giảithích hiện tượng thínghiệm và viết được cácphương trỡnh hoỏ học
- Viết tường trỡnh thớnghiệm
20 Kiểm tra 1 tiết
Kiểm tra đánh giá khảnăng nhận thức của họcsinh về bazơ, muối Rèn
KN viết PTPƯ và KNtính toán GD ý thức tựgiỏc, tớch cực trong họctập
11
21
Tớnh chất vật
lý chung củakim loại
Kiến thức
- Tớnh chất vật lớ củakim loại
Kĩ năng
- Quan sát hiện tượng thínghiệm cụ thể, rút rađược tính chất hoá họccủa kim loại và dóy hoạtđộng hoá học của kimloại
Thớ nghiệm tớnh dẫn điện khôngdạy
22 Tớnh chất hoỏ
học của kimloại
Kiến thức
- Tớnh chất hoỏ học củakim loại: Tỏc dụng vớiphi kim, dung dịch axit,dung dịch muối
Khụng y/c
HS làm
BT 7
Trang 30Kĩ năng
- Quan sát hiện tượng thínghiệm cụ thể, rút rađược tính chất hoá họccủa kim loại và dóy hoạtđộng hoỏ học của kimloại
- Tính khối lượng củakim loại trong phản ứng,thành phần phần trăm vềkhối lượng của hỗn hợphai kim loại
12
23
Dóy hoạt độnghoá học củakim loại
Kiến thức
- Dóy hoạt động hoá họccủa kim loại K, Na, Mg,
Aℓ, Zn, Fe, Pb, (H), Cu,
Ag, Au ý nghĩa của dóyhoạt động hoá học củakim loại
Kĩ năng
- Vận dụng được ý nghĩadóy hoạt động hoá họccủa kim loại để dự đoánkết quả phản ứng củakim loại cụ thể với dungdịch axit, với nước và vớidung dịch muối
24 Nhụm ( Al ) Kiến thức
- Tớnh chất hoỏ học củanhụm, chỳng cú những
Thấy được
giá trị của
môi trường.
Hỡnh 2.14 khụng dạy
Trang 31tớnh chất hoỏ học chungcủa kim loại; nhụmkhụng phản ứng vớiH2SO4 đặc, nguội; nhômphản ứng được với dungdịch kiềm
- Phương pháp sản xuấtnhôm bằng cách điệnphân nhôm oxit núngchảy
Kĩ năng
- Dự đoán, kiểm tra vàkết luận về tính chất hoáhọc của nhôm Viết cácphương trỡnh hoỏ họcminh hoạ
- Tớnh chất hoỏ học củasắt: chỳng cú nhữngtớnh chất hoỏ học chungcủa kim loại; sắt khụngphản ứng với H2SO4đặc, nguội; nhôm phảnứng được với dung dịchkiềm; sắt là kim loại cónhiều hoá trị
Kĩ năng
- Dự đoán, kiểm tra vàkết luận về tính chất hoáhọc của sắt Viết cácphương trỡnh hoỏ học
Trang 32minh hoạ.
- Phân biệt được nhôm
và sắt bằng phương pháphoá học
- Tính thành phầnphần trăm về khối lượngcủa hỗn hợp bột nhôm vàsắt Tính khối lượngnhôm hoặc sắt tham giaphản ứng hoặc sản xuấtđược theo hiệu suất phảnứng
26 Hợp kim sắt: Gang – Thộp.
Kiến thức
- Thành phần chớnh củagang và thộp
- Sơ lược về phươngpháp luyện gang vàthép
Kĩ năng
- Quan sát sơ đồ, hỡnhảnh để rút ra được nhậnxét về phương pháp sảnxuất nhôm và luyệngang, thép
GD ý thức bảo vệ mụi trường.Nắm được giá trị của môi trường
Khụng dạy
về cỏc loạisản xuất gang thộp
14 27 Ăn mũn kim
loại và bảo vệkim loại khụng
bị ăn mũn
Kiến thức
- Khái niệm về sự ănmũn kim loại và một sốyếu tố ảnh hưởng đến sự
ăn mũn kim loại
- Cách bảo vệ kim loại
Trang 33không bị ăn mũn.
Kĩ năng
- Quan sát một số thínghiệm và rút ra nhận xét
về một số yếu tố ảnhhưởng đến sự ăn mũnkim loại
- Nhận biệt được hiệntượng ăn mũn kim loạitrong thực tế
- Vận dụng kiến thức đểbảo vệ một số đồ vậtbằng kim loại trong giađỡnh
28 Luyện tập ch-ương II:
HS ôn tập lại các kiếnthức cơ bản của nhôm ,
so sỏnh tớnh chất củaNhụm và Sắt biết vậndụng ý nghĩa của dóyhoạt động hoá học để viếtPTPƯ
và Sắt
Kiến thức
Mục đích, các bước tiếnhành, kĩ thuật thực hiệncác thí nghiệm:
- Nhụm tỏc dụng vớioxi
- Sắt tác dụng với lưuhuỳnh
- Nhận biết kim loạinhụm và sắt
Lấy điểm kiểm tra hệ
số 1
Trang 34Kĩ năng
- Sử dụng dụng cụ vàhoá chất để tiến hành antoàn, thành công các thínghiệm trên
- Quan sỏt, mụ tả, giảithích hiện tượng thínghiệm và viết được cácphương trỡnh hoỏ học
- Viết tường trỡnh thớnghiệm
30 Tớnh chất của
phi kim
Kiến thức
- Tớnh chất vật lớ củaphi kim
- Tớnh chất hoỏ học củaphi kim: Tỏc dụng vớikim loại, với hiđro vàvới oxi
- Sơ lược về mức độhoạt động hoá họcmạnh, yếu của một sốphi kim
Kĩ năng
- Quan sỏt thớ nghiệm,hỡnh ảnh thớ nghiệm vàrỳt ra nhận xột về tớnhchất hoỏ học của phikim
- Viết một số phươngtrỡnh hoỏ học theo sơ đồchuyển hoỏ của phi kim
Trang 35- Tính lượng phi kim vàhợp chất của phi kimtrong phản ứng hoá học.
- Clo có một số tính chấtchung của phi kim (tácdụng với kim loại, vớihiđro), clo cũn tỏc dụngvới nước và dung dịchbazơ, clo là phi kim hoạtđộng hoá học mạnh
Kĩ năng
- Dự đoán, kiểm tra, kếtluận được tính chất hoáhọc của clo và viết cácphương trỡnh hoỏ học
- Quan sát thí nghiệm,nhận xét về tác dụng củaclo với nước, với dungdịch kiềm và tớnh tẩymầu của clo ẩm
32 Clo ( T2 ) Kiến thức
- ứng dụng, phươngpháp điều chế và thu khíclo trong phũng thớnghiệm và trong cụngnghiệp
Trang 36Kĩ năng
- Nhận biết được khí clobằng giấy màu ẩm
- Tớnh thể tớch khớ clotham gia hoặc tạo thànhtrong phản ứng hoá học ởđiều kiện tiêu chuẩn
- Cacbon cú 3 dạng thựhỡnh chớnh: kim cương,than chỡ và cacbon vụđịnh hỡnh
- Cacbon vô định hỡnh(than gỗ, than xương,
mồ hóng…) có tính hấpphụ và hoạt động hoáhọc mạnh chất Cacbon
là phi kim hoạt động hoáhọc yếu: tác dụng vớioxi và một số oxit kimloại
- ứng dụng của cacbon
Kĩ năng
- Quan sỏt thớ nghiệm,hỡnh ảnh thớ nghiệm vàrỳt ra nhận xột về tớnhchất của cacbon
- Viết các phương trỡnhhoỏ học của cacbon vớioxi, với một số oxit kimloại
Thấy rừ giỏ trị mụi
trường.
Trang 37- Tính lượng cacbon vàhợp chất của cacbontrong phản ứng hoá học.
34 Cỏc oxit của cacbon
Kiến thức
- CO là oxit không tạomuối, độc, khử đượcnhiều oxit kim loại ởnhiệt độ cao
- CO2 cú những tớnhchất của oxit axit
Kĩ năng
- Xác định phản ứng cóthực hiện được haykhông và viết cácphương trỡnh hoỏ học
- Nhận biết khớ CO2
- Tính thành phần phầntrăm thể tích khí CO vàCO2 trong hỗn hợp
18
35 ễn tập học ki I
Củng cố hệ thống hoỏ
KT về tớnh chất của cáchợp chất vô cơ, kim loại
để thấy đợc mối quan hệgiữa chất
19 36 Kiểm tra học kỡI
Kiểm tra đánh giá việcnắm KT của HS về cỏcloại hợp chất vô cơ vàkim loại Rèn KN trỡnh
Trang 38bày Giỏo dục ý thức tựgiỏc, tớch cực trong họctập
20
37
A xit cacbonic
và Muối cacbonat
Kiến thức
- H2CO3 là axit yếu,khụng bền
- Tính chất hoá học củamuối cacbonat (tác dụngvới dung dịch axit, dungdịch bazơ, dung dịchmuối khác, bị nhiệt phânhuỷ)
- Chu trỡnh của cacbontrong tự nhiờn và vấn đềbảo vệ môi trường
Kĩ năng
- - Nhận biết một sốmuối cacbonat cụ thể
Nhận biết các vấn đề
là một oxit axit (tácdụng với kiềm, muốicacbonat kim loại kiềm
ở nhiệt độ cao)
- Một số ứng dụng quantrọng của silic, silicđioxit và muối silicat
- Sơ lược về thành phần
Mục 3b Các công đoạn chínhkhông dạy các
phương trỡnh hoỏ học
Trang 39và các công đoạn chínhsản xuất thuỷ tinh, đồgốm, xi măng.
Kĩ năng
- Đọc và tóm tắt đượcthông tin về Si, SiO2,muối silicat, sản xuấtthuỷ tinh, đồ gốm, ximăng
- Viết được các phươngtrỡnh hoỏ học minh hoạcho tớnh chất của Si,SiO2, muối silicat
21 39 Sơ lựơc về bảng
tuần hoàn cỏcnguyờn tố hoỏhọc ( T1)
Kiến thức
- Các nguyên tố trongbảng tuần hoàn được sắpxếp theo chiều tăng dầncủa điện tính hạt nhânnguyên tử Lấy ví dụminh hoạ
- Cấu tạo bảng tuầnhoàn gồm: ễ nguyờn tố,chu kỡ, nhúm Lấy vớ
dụ minh hoạ
Kĩ năng
- Quan sỏt bảng tuầnhoàn, ụ nguyờn tố cụ thể,nhúm I và VII, chu kỡ 2,
3 và rỳt ra nhận xột về ụnguyờn tố, về chu kỳ vànhúm
Không dạycác nội dung liên quan đến lớp electron
Trang 40- Từ cấu tạo nguyên tửcủa một số nguyên tốđiển hỡnh (thuộc 20nguyờn tố đầu tiên) suy
ra vị trí và tính chất hoáhọc cơ bản của chúng vàngược lại
40
Sơ lược về bảngtuần hoàn cácnguyên tố hoáhọc ( T2)
Kiến thức
- Quy luật biến đổi tínhkim loại, phi kim trongchu kỡ và nhúm Lấy vớ
dụ minh hoạ
- ý nghĩa của bảng tuầnhoàn: Sơ lược về mốiliên hệ giữa cấu tạonguyên tử, vị trí nguyên
tố trong bảng tuần hoàn
và tính chất hóa học cơbản của nguyên tố đó
Kĩ năng
- So sỏnh tớnh kim loạihoặc tớnh phi kim củamột nguyờn tố cụ thể vớicỏc nguyờn tố lõn cận(trong số 20 nguyên tốđầu tiên)
Bài tập 2 khụng y/c