[r]
Trang 1phòng giáo d c - ụ đà ạ o t o
huy n tr c ninh ệ ự
*****
đề chính thức
thi ch n h c sinh gi i huy n
Năm học 2008 - 2009
Môn: hoá học - lớp 9
Ng y thi: 10 tháng 12 n m 2008 à ă
Th i gian l m b i 120 phút không k th i gian giao ờ à à ể ờ đề
Cõu 1 (2 i m): đ ể N u hi n t ờ ệ ượ ng v gi i th ch hi n t à ả ớ ệ ượ ng x y ra khi cho: ả a) Dõy s t ( ó ắ đ đượ c nung núng đỏ à ọ đự ) v o l ng kh Clo ớ
b) Vi n k m v o dung d ch CuSO ờ ẽ à ị 4.
c) Nh m v o dung d ch H ụ à ị 2SO4đặ c ngu i ộ
Cõu 2 (2,5 i m): đ ể Cú c c l m t nhón ỏ ọ ấ đự ng ri ng bi t c c dung d ch sau õy: ờ ệ ỏ ị đ Ba(NO3)2 ; MgCl2 ; Na2SO4 Ch ỉ đượ c d ng m t thu c th hóy nh n ra c c ự ộ ố ử ậ ỏ
ch t ri ng bi t tr n? ấ ờ ệ ờ
Cõu 3 (3 i m): đ ể B ng ph ằ ươ ng ph p ho h c hóy tinh ch : ỏ ỏ ọ ế
a) CO cú l n CO ẫ 2
b) B c cú l n b t ạ ẫ ộ đồ ng, nh m ụ
Cõu 4 (3,5 i m): đ ể X c ỏ đị nh A ; B ; D trong s ơ đồ ph n ng sau cho ph h p: ả ứ ự ợ
A
(V i A ; B ; D l k hi u ho h c c a nh ng ch t kh c nhau) ớ à ớ ệ ỏ ọ ủ ữ ấ ỏ
Vi t ph ế ươ ng tr nh ho h c? ỡ ỏ ọ
Cõu 5 (3 i m): đ ể Cho 15 gam b t h n h p Mg ; Al v o c c A ch a dung d ch ộ ỗ ợ à ố ứ ị
H2SO4 loóng 10% Sau ph n ng th y kh i l ả ứ ấ ố ượ ng c c A t ng 13,8 gam T nh ố ă ớ
kh i l ố ượ ng dung d ch H ị 2SO4 ó ph n ng? đ ả ứ
Cõu 6 (2 i m): đ ể Nh ng thanh s t cú kh i l ỳ ắ ố ượ ng 20 gam v o 30 gam dung d ch à ị CuSO4 1M Sau khi k t th c ph n ng, l y thanh kim lo i ra r a nh , l m kh ế ỳ ả ứ ấ ạ ử ẹ à ụ cõn đượ c bao nhi u gam? ờ
Cõu 7 (4 i m): đ ể Ho tan 0,4 (g) SO à 3 v o a (g) dung d ch H à ị 2SO4 10% thu đượ c dung d ch H ị 2SO4 12,25%.
a) T nh a? ớ
b) Th m 50 ml dung d ch NaOH 0,8M v o dung d ch v a thu ờ ị à ị ừ đượ ở ờ c tr n Sau khi ph n ng k t th c th m ti p 20ml dung d ch Ba(OH) ả ứ ế ỳ ờ ế ị 2 0,5M.
T nh kh i l ớ ố ượ ng k t t a thu ế ủ đượ c sau ph n ng? ả ứ
Trang 2P N V H NG D N CH M THI H C SINH GI I
M n: Ho h c - L p 9 ụ ỏ ọ ớ
(Th ng 12 n m 2008) ỏ ă
Cõu 1: (2 i m) đ ể
a) Hi n tệ ượng: S t ch y s ng t o th nh khúi m u nõu ắ ỏ ỏ ạ à à đỏ
Gi i th ch: S t ó ph n ng v i kh Clo t o th nh s t (III) Clo rua.ả ớ ắ đ ả ứ ớ ớ ạ à ắ
b) Hi n tệ ượng: Cú kim lo i m u ạ à đỏ ỏ b m v o vi n k m, dung d ch m u xanh nh tà ờ ẽ ị à ạ
d n.ầ
Gi i th ch: K m ó ả ớ ẽ đ đẩ đồy ng ra kh i dung d ch CuSOỏ ị 4 M t ph n dung d ch CuSOộ ầ ị 4
ph n ng l m m u xanh nh t d n.ả ứ à à ạ ầ
c) Hi n tệ ượng: Kh ng cú hi n tụ ệ ượng g x y ra.ỡ ả
Gi i th ch: V nh m kh ng ph n ng v i Hả ớ ỡ ụ ụ ả ứ ớ 2SO4 đặc ngu i.ộ
Cõu 2: (2,5 i m) đ ể L y m i l m t t, ấ ở ỗ ọ ộ ớ đỏnh d u, em th ấ đ ử
- Cho dung d ch Hị 2SO4 v o c c m u th :à ỏ ẫ ử
+ T o k t t a tr ng BaSOạ ế ủ ắ 4 l s n ph m c a Ba(NOà ả ẩ ủ 3)2
Ba(NO3)2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HNO3
+ Kh ng t o k t t a l Naụ ạ ế ủ à 2SO4 v MgClà 2
- Cho dung d ch Ba(NOị 3)2 v a nh n ừ ậ đượ ở ờc tr n v o hai dung d ch c n l i:à ị ũ ạ
+ N u t o k t t a tr ng l Naế ạ ế ủ ắ à 2SO4
Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3
+ Kh ng cú hi n tụ ệ ượng g l MgClỡ à 2.
Cõu 3: (3 i m) đ ể
a) Cho h n h p kh qua dung d ch Ca(OH)ỗ ợ ớ ị 2 d L m kh kh bay ra ta ư à ụ ớ được CO tinh khi tế
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
b) Cho h n h p kim lo i v o dung d ch HCl d , nh m tan ta thu ỗ ợ ạ à ị ư ụ được h n h p r nỗ ợ ắ
l Ag ; Cuà
2 Al + 6 HCl 2 AlCl3 + 3 H2
Cho h n h p Ag ; Cu v o dung d ch AgNOỗ ợ à ị 3 d , sau khi ph n ng k t th c, l c ch tư ả ứ ế ỳ ọ ấ
r n, r a s ch, l m kh ta thu ắ ử ạ à ụ được Ag
Cu + 2 AgNO3 Cu(NO3)2 + 2 Ag
Cõu 4: (3,5 i m) đ ể
CaCO3 (1) (3)
(2) (4)
(5)
(6)
Phương tr nh ph n ng:ỡ ả ứ
(4): CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
(3): CaCO3 t0 CO2 + H2O
(2): CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
(1): Ca(HCO3)2 t0 CaCO3 + CO2 + H2O
(5): Ca(HCO3)2 + 2 HCl CaCl2 + 2 CO2 + 2 H2O
(6): CO2 + H2O + CaCO3 Ca(HCO3)2
M i ph ỗ ươ ng tr nh cho 0,5 i m ỡ đ ể
Cõu 5: (3 i m) đ ể
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 (1)
2 Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2 (2)
Kh i lố ượng gi m i ch nh l do kh Hả đ ớ à ớ 2 bay i.đ
mH 2
= 15 – 13,8 = 1,2 (g) nH 2
= 0,6 mol Theo phương tr nh ph n ng (1); (2): ỡ ả ứ nH SO 2 4 nH 2
= 0,6 mol
Trang 32 4
H SO
m
= 0,6.98 = 58,8 (g) ddH SO2 4
100
10
(g)
Cõu 6: (2 i m)đ ể Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
4
CuSO
0,03 (mol) Theo p/t ph n ng ả ứ nFe nCu nCuSO 4
= 0,03 (mol)
kh i lố ượng thanh kim lo i sau ph n ng l :ạ ả ứ à
20 – 0,03.56 + 0,03.64 = 20,24 (g)
Cõu 7: (4 i m) đ ể SO3 + H2O H2SO4
H SO SO
0, 4
80
(mol)
Kh i lố ượng H2SO4 sau ph n ng l : 0,005.98 + ả ứ à
10a
100 = 0,49 + 0,1a
Kh i lố ượng dung d ch Hị 2SO4 sau ph n ng l : 0,4 + a ả ứ à
Ta cú:
0, 49 0,1.a
.100
0, 4 a
% = 12,25% a 19,6 (g)
b) H SO2 4
0,49 0,1.19,6
98
(mol)
2 NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2 H2O (1) 0.04 0,02 0,02
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2 H2O (2) 0,005 0,005 0,005 Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaOH (3) 0,005 0,02 0,005
Theo p/t (1): 2 4 2 4
1 2
0,02 (mol) Theo p/t (2): n BaSO4 n Ba OH( ) 2 n H SO2 4
0,025 – 0,02 = 0,005 (mol)
n Ba OH( ) 2
phở ương tr nh (3) l : 0,01 – 0,005 = 0,005 (mol) ỡ à
4
BaSO
n
ph ng tr nh (3) l : 0,005 (mol)
V y kh i lậ ố ượng k t t a t o th nh l : (0,005 + 0,005).233 = 2,33 (g)ế ủ ạ à à