Cấu trúc ADN Các dạng hình học khác nhau của chuỗi xoắn kép Dạng "B" của chuỗi xoắn kép DNA xoay 360° cho mỗi 10.6 bp mà không chịu sức căng nào Dạng "A" thường xuất hiện trong các
Trang 1SAO CHÉP ADN
Trang 2Mục tiêu
Trình bày được quá trình sao chép chính xác ADN
Tóm tắt cách thức sao
chép của acid nucleic ở virus
Mô tả được quá trình sửa chữa ADN
Trang 3Nội
dun g
• Khái niệm
• Sự sao chép của ADN
Thí nghiệm của Meselson và Stahl
Các yếu tố cần thiết cho sự sao chép ADN
Sao chép ADN prokaryote (E coli)
Sao chép ADN eukaryote
Sao chép ADN virus
• Sửa sai khi sao chép và khi không
sao chép
Trang 4Các sinh vật giống nhau ở mức phân tử
dù là cĩ vẻ rất khác nhau
• ADN là vật liệu di truyền (ở hầu hết sinh vật )
• Cùng mã di truyền
• Cĩ cùng cơ chế tổng hợp ADN, ARN, protein
• So sánh các trình tự ADN cho phép suy ra các mối
quan hệ của sự tiến hĩa
Khái niệm
Trang 5• Học thuyết trung tâm (Central
Dogma)
– Các phân tử và các quá trình
Trang 6Nhân nguyên thủy
(prokaryote)
Nhân thật (eukaryote)
Trang 7Cấu trúc xoắn kép cơ bản của ADN
2 chuỗi đường-phosphat ở mặt ngồi các base nitơ ở bên trong nối với nhau bằng các liên kết hydro
Khái niệm
Trang 8Cấu trúc chung của
nucleotide - đơn vị cơ sở của
Trang 9Có năm base chính trong acid
nucleic
A, G, T, C cĩ trong ADN
A, G, U, C cĩ trong ARN
Khái niệm
Trang 10Các tiểu đơn vị nucleotide nối với nhau bởi liên kết phosphodiester
Trang 11Liên kết Hydrogen bổ
sung nhau giữa các cặp
base (A-T or G-C)
Tương tác kỵ nước giữa
các base hai chiều
DNA tự nhiên là xoắn kép
của chuỗi đối song gắn bổ
sung vào nhau bằng:
Khái niệm
Trang 12Cấu trúc ADN
Các dạng hình học khác nhau của chuỗi xoắn kép
Dạng "B" của chuỗi xoắn kép
DNA xoay 360° cho mỗi 10.6
bp mà không chịu sức căng
nào
Dạng "A" thường xuất hiện trong các mẫu DNA mất
nước và có thể trong dạng lai DNA-RNA
DNA trong tế bào được methyl hóa cho các mục tiêu điều hòa
có thể mang dạng “Z”
Trang 13Mean propeller twist +18° +16° 0°
Glycosyl angle anti anti C: anti,
G: syn
Sugar pucker C3'-endo C2'-endo C: C2'-endo,
G: C2'-exo Đường kính 2.6 nm 2.0 nm 1.8 nm
Trang 16Xen kẽ ?
Bảo thủ ?
Trang 17Nuôi E coli, nguồn N là amoni
N 14 / N 15
Thí nghiệm Meselson & Stahl
N 15 vài thế hệ
N 14 một thế hệ Chiết ADN và ly tâm
Trang 18Thí nghiệm Meselson và Stahl
Trang 20Các yếu tố cần
thiết cho sự sao chép
Trang 21Incoming dNTP PPi
2 P
Trang 22Các bước trong tổng hợp ADN ở
tế bào nhân nguyên thủy
A Tách hai sợi ADN bổ sung
B Tạo chạc ba sao chép
C Hướng sao chép
D Mồi ARN
E Kéo dài chuỗi
F Cắt mồi ARN và thay thế bằng ADN
G.ADN ligase
Trang 23Quá trình sao chép ở E.coli
Trang 24Quá trình sao chép ADN ở E coli
A Tách hai sợi ADN bổ sung
- Bắt đầu khi protein B nhận biết được
điểm khởi sự sao chép (Ori) trên ADN
B Tạo chạc ba sao chép
Chạc ba sao chép
Chạc ba sao chép
Hướng Hướng
Trang 25Quá trình sao chép ADN ở E coli
B Tạo chạc ba sao chép
Các protein cần để tách sợi ADN
- DnaA protein
20-25 DnaA protein gắn vào làm sợi kép ADN tách nhau
- Các protein căng mạch (SSB protein) gắn vào các mạch đơn
- DNA helicase (Rep-protein 3’ 5’); Helicase II, III 5’—3’)
gắn vào các mạch đơn gần chạc ba và di chuyển về vùng kề sợi kép,
cắt các liên kết hydro giữa các base nitơ chạc ba sao chép
Trang 26Quá trình sao chép ADN ở E coli
B Tạo chạc ba sao chép
Giải quyết vấn đề siêu xoắn
- Type I DNA topoisomerases
cắt một sợi của xoắn kép
- Type II DNA topoisomerases: DNA gyrase
cắt cả hai sợi của xoắn kép
Trang 27Quá trình sao chép ở E coli
• Siêu xoắn là cuộn của cuộn
• Siêu xoắn làm ADN được gói gọn
ADN SIÊU XOẮN (supercoil)
Trang 28Quá trình sao chép ở E coli
• Siêu xoắn là do sự
căng của cấu trúc.
• Hầu hết ADN “dãn vặn”
tức là ít lượt vặn hơn
cấu trúc dạng B
• Các tế bào tạo ADN
dãn vặn để dễ nén
• Các Topisomerase là các
enzym thay đổi ADN dãn
vặn
ADN SIÊU XOẮN
Trang 29Sự tháo xoắn ADN gây ra hiện tượng siêu xoắn
siêu xoắn âm: ít vặn hơn dạng B siêu xoắn dương: vặn xoắn thêm
5 ADN siêu xoắn
1 Vịng
nới lỏng
2 Một phần vịng đè lên phần kia
3 Tạo tiếp xúc giữa xoắn trong 2 chỗ
Lưu ý là chưa
cĩ sinh ra vặn
4 Sau khi topoisomerase II hoạt động, vặn (siêu xoắn âm) được sinh ra
Topoisomerase II làm đứt sợi kép
Sợi kép đứt & hàn lại
Quá trình sao chép ở E coli
Trang 30Quá trình sao chép ADN ở E coli
Tổng hợp sợi dẫn : tổng hợp sợi mới
liên tục, cùng chiều với chạc ba từ sợi
khuôn 3’ 5’
Polymerase III tổng hợp mạch bổ sung từ
3’-OH của mồi ARN, giải phóng SSB protein
Tổng hợp sợi muộn : tổng hợp sợi mới
không liên tục, ngược chiều với chạc ba
từ sợi khuôn 5’ 3’: ADN polymerase I xóa
mồi tạo các đoạn Okazaki
C Hướng sao chép
Trang 31Quá trình sao chép ADN ở E coli
Sự tổng hợp ADN khơng liên tục
Trang 32đoạn ARN ngắn, đầu 3' - OH tự do, bổ sung được
với ADN khuơn
luơn cần cho sự tổng hợp ADN bởi ADN polymerase
ADN ligase nối lại thành sợi ADN liên tục
Quá trình sao chép ở E coli
D Đoạn mồi ARN 3' - OH
Trang 33Quá trình sao chép ADN ở E coli
Sự hình thành các đoạn
Okazaki của sợi chậm
ADN do sự sao chép
không liên tục của sợi
gốc
Trang 34ADN polymerase III
sợi mới mọc theo hướng 5’3’, đối song với sợi mẹ
Sửa sai sợi ADN mới tổng hợp
Quá trình sao chép ở E coli
E Kéo dài chuỗi
Trang 35Hoạt tính 5’3’ exonuclease và tổng hợp ADN theo
hướng 5’3’ của ADN polymerase I
Quá trình sao chép ở E coli
F Cắt các mồi ARN và thay thế bằng ADN
Xúc tác tạo liênkết phosphodiester giiữa nhĩm
phosphat trên sợi ADN tổng hợp bởi ADN
polymerase III và nhĩm OH tạo bởi AND pol I
G Ligase
Trang 36Quá trình sao chép ADN ở E coli
SAO CHÉP ADN DẠNG VÒNGCấu trúc theta (θ)
Trang 37Quá trình sao chép ADN ở E coli
oriC
~300 nt
Trang 38PROTEIN CHỨC NĂNG
Protein B Nhận biết điểm Ori
N-protein Cho phép primase
họat động Primase Tổng hợp mồi
primase Rep protein Tháo xoắn sợi dẫn
Helicase Tháo xoắn sợi muộn
SSB protein Ổn định sợi ADN đơn
ADNpolymerase III Tổng hợp ADN
ADN
topoisomerase I Cắt khía một sợi đơn ADN
ADN
topoisomerase II Cắt khía cả hai sợi đơn ADN
ADN ligase Nối các đọan Okazaki
Quá trình sao chép ở E coliCác protein sao chép quan trọng của E coli
Trang 39Các ADN polymerase
Các đặc tính của ADN
Trang 405’ 3’
Hoạt tính chức năng
polymerase tổng hợp
3’ 5’ exonuclease sửa
(loại bỏ base khơng liên kết H) “proof-reading”
5’ 3’ exonuclease loại mồi
(chỉ loại bỏ base cĩ liên kết H)
Các ADN polymerase
Trang 41Sao chép ADN ở nhân
thật
Bộ gen người gồm ADN nhiễm sắc thẳng, lớn và
ADN ty thể (mtDNA)
Trang 42Chu kỳ tế
bào
G1 : trước khi ADN bắt đầu tổng hợp, phút/giờ/tuần/ hàng năm
G1 bị ngưng trệ Tế bào khơng bao giờ phân chia ( G1= Go )
S : ADN được sao chép và lượng ADN tăng gấp đơi cùng với
histone mới 2 bộ nhiễm sắc thể, các nhiễm sắc tử vẫn dính chung cho đến khi phân chia
G2 : ngắn G1, ít biết Kết thúc khi bắt đầu phân bào
M = pha phân bào : hịa tan màng nhân, tách nst & phân chia tế bào
Sao chép ADN ở nhân thật và phân chia tế bào cùng
tạo ra chu kỳ tế bào
Trang 43Đặc điểm Nhân nguyên
thủy Nhân thật
Tốc độ sao
Sao chép ADN
Trang 44Vai trò của enzym và protein trong sao chép
Nhân thật
Tên polymerase Chức năng
ADN polymerase α (pol α) Primer
pol β Sửa chữa cắt bỏ base
pol γ Sao chép và sửa chữa ADN ty thể
pol δ Sao chép ADN; sửa chữa cắt bỏ nt và base pol ε Sao chép ADN; sửa chữa cắt bỏ nt và base pol ζ Tổng hợp translesion?
pol η Tổng hợp translesion chính xác
pol θ Sửa chữa ADN liên kết chéo
pol λ Sửa chữa ADN liên quan đến phân bào
pol µ Siêu đột biến sinh dưỡng
Deoxycytidyl transferase (REV1) Tổng hợp translesion
Trang 45Sửa chữa
Sao chép ADN ty thể
Sao chép ADN nst (sợi dẫn)
Sao chép ADN nst
Trang 46Mô hình sao chép ở nhân thật
Helicase PCNA
3’ 5’
PCNA = proliferating cell nuclear antigen
kháng nguyên tăng sinh nhân tế bào
Pol δ t/h sợi dẫn
Pol α t/h sợi muộn
Sợi muộn được thắt
nút xung quanh pol α
Trang 47Sao chép ADN ty thể và lạp thể
Ty thể cĩ ADN polymerase γ
Sự sao chép tạo nên cấu trúc D
Khi 1 sợi ADN gốc
sao chép được 1
nửa đường thì sợi
thứ 2 bắt đầu sao
chép
Nhờ ADN polymerase
gamma
Tạo 2 vòng ADN
lồng ghép vào
nhau, tách ra nhờ
topoisomerase
Trang 48NUCLEOSOME VÀ SAO
CHÉP
Trang 49Sao chép ADN ở tế bào
nhân thật
G1
G o
S M
Mộ t chu kỳ tế bà o
X
2X
G2 G1
Lượng ADN được tạo ra
trong chu kỳ tế bào
Chu kỳ tế bào nhân thật
Trang 50Sao cheùp ADN virus
Bộ gen là ADN dạng vòng đôi sao chép bình thường
ADN dạng thẳng ADN sợi đơn hay ARN
sao chép đặc biệt
Trang 51Sao cheùp ADN virus
Trang 52Sao cheùp ADN virus
trên ADN vòng, tạo ra sản phẩm ADN dạng thẳng
Nếu cứ tiếp tục sợi ADN phức chứa nhiều bản
sao liên tiếp của phân tử ADN vòng
= nhiều bản sao của bộ gen được tạo ra
phage lambda tạo ra nhiều bản sao nối tiếp phage M13 chỉ tạo 1 bản sao
Sự sao chép theo kiểu lăn vòng
Trang 53Sự sao chép ở phage Lambda
bộ gen là ADN sợi đôi thẳng, đầu dính 12 nt
2 đầu có thể gắn bổ sung với nhau (vị trí cos )
Trong E coli, nst của phage Lambda vòng hóa và sao
chép theo chu trình tiêu giải tiềm ẩn
Giai đoạn sớm
theo mô hình theta, kéo dài khoảng 5 - 15 phút
Giai đoạn muộn
sao chép lăn vòng ADN kép dài chứa nhiều bản
sao liên tiếp cách nhau bằng cos enzym Terminase nhận diện vị trí cos và cắt
Sao cheùp ADN virus
Trang 54Sự sao chép của phage M13
bộ gen là một phân tử ADN sợi đơn vòng lệ thuộc hoàn toàn vào bộ máy của tế bào chủ
một phần của bộ gen có dạng kẹp tóc sợi đôi ~ promoter cho ARN polymerase của tế bào chủ,
để phiên mã một đoạn mồi ARN ngắn theo kiểu lăn vòng
Sản phẩm: 1 phân tử ADN vòng đơn (sợi bị thế ra
được nối lại thành vòng)
1 phân tử ADN sợi đôi là RFI
(replicative form I)
Trang 55Sự sao chép của phage T7
bộ gen là dsADN thẳng, dài 39.937 bp
Sự sao chép bắt đầu tại một điểm cách đầu tận bên trái khoảng 5900 bp và diễn ra theo cả hai hướng
có 160 bp ở đầu bên trái giống hệt 160 bp cuối cùng ở
bên phải = gọi là các phần thừa ở đầu
Sau vòng sao chép đầu tiên hai phân tử con thu
được có một đầu dính với trình tự của phần thừa
Sao cheùp ADN virus
Trang 56Sự sao chép của phage T7
Phức nối được cắt ra và tái tạo bộ gen
Sao cheùp ADN virus
Trang 57Sửa sai trong sao chép và khi
không sao chép
Tỉ lệ sai sót
10-9
Sai sĩt hố học trong quá trình nhân đơi:
một base đã bị bỏ qua,
chèn thêm, sao chép nhầm chuỗi DNA bị đứt gẫy hoặc gắn với chuỗi DNA khác NGẪU NHIÊN và XÁC SUẤT RẤT THẤP
Trang 58Cơ chế sửa sai sao chép ở vk
Hướng sao chép
5’-3’ ADN polymerase I, III
Polyme hóa
Họat tính exonuclease 5’- 3’ và 3’-5’
Trang 59Sửa sai khi không sao chép
Enzym gắn vào trình tự sai cắt đọan sai
hóá trị sai
Bắt cặp sai
Trang 60HO O
HN NH
O OH
N
6 -Thioguanin
N NH N
N
8 -Azaguanin
N NH N
Các chất tổng hợp có cấu tạo
tương tự nucleotid
được dùng trong hóa trị liệu
Trang 61• Kháng ung thư
• Ưùc chế tổng hợp ADN bằng cạnh tranh ADN polymerase với dCTP,
đóng vai trò là chất kết thúc chuỗi làm chết tế bào đang phân
cytosine arabinoside (araC)
Liệu pháp đồng đẳng nucleosid
Trang 62O HO-CH 2
H
H
H
Inosin e
H
O HO-CH 2
H N3
H H
Thymi ne H
Inosine là tiền thể cho
purine guanine và
adenine; ức chế chọn
lọc reverse transcriptase
của HIV, kết thúc
kết thúc chuỗi
Ức chế reverse transcriptase của HIV
Trang 63ức chế mạnh virus herpes
simplex (HSV)
ức chế ADN polymerase
của HSV, có tác động
yếu trên ADN polymerase
của tế bào
O HO-CH 2
H
Guanin e
H H
Kháng virus khác
Liệu pháp đồng đẳng nucleosid
Acyclovir
Trang 64Các chất ức chế topoisomerase
Quinolones
Coumarins và cyclothialidine ức chế GyrB
subunit của DNA gyrase
Trang 65Các chất ức chế DNA-dependent RNA Polymerases
Trang 66E:\Baocao_5-2008\ChuyenNganh_CNDP_BC\dPhamDinhDuy_CH\TLTK\Birge_Bacterial and Bacteriophage Genetics 5th ed.pdf
Trang 68Genetic Locus
in Bacteria Functional Equivalent
(E coli) Protein Function in Archaea
DnaA ATP binding protein; initiates Cdc6/Orc1(origin replication; binds to
origin of recognition replication; also can shut off complex) transcription of itself and other genes
DnaB DNA helicase; unwinds DNA to Minichromosome allow primer
synthesis maintenance (MCM)
DnaC Part of initiation complex; Cdc6/Orc1 loading factor for helicase
DnaG DNA primase, not sensitive to Primase homolog rifampin
DnaN β Subunit of DNA polymerase III; Proliferating cell sliding clamp
(dimer) nuclear antigen (PCNA)
DnaQ ε Subunit of DNA polymerase III; fidelity of replication;
proofreading exonuclease (3′→ 5′)
DnaX δ Subunit of DNA polymerase III
DnaZ τ Subunit of DNA polymerase III; connects holoenzyme to primase Gyr DNA gyrase adds and removes DNA gyrase
Trang 69Genetic Locus
in Bacteria Functional Equivalent
(E coli) Protein Function in Archaea
Lig (NAD- DNA ligase; joins Okazaki DNA ligase I
dependent) fragments (ATP-dependent)
NrdAB Ribonucleotide reductase that
synthesizes deoxyribonucleotides
from ribonucleotides
PolA, Removal of primers, repair enzyme Flap endonuclease I
RNase H Removal of primers, repair enzyme RNase H
PolC α Subunit of DNA polymerase III;
polymerase function
RpoA α Subunit of RNA polymerase
RpoB β Subunit of RNA polymerase
RpoD σ Subunit of RNA polymerase;
responsible for normal
promoter binding
Ssb Single-strand DNA binding protein; RPA/SSB
facilitates melting of helices and
stabilizes single strands
Trang 701 Why does DNA replication gradually stop when protein
and/or RNA synthesis
stop? Inhibition of which enzyme functions would cause a
the base sequence that it recognizes?
3 Both PCR and Southern blotting serve to identify specific sequences in
DNA What are the advantages and disadvantages of both the techniques?
4 How would you determine whether a particular protein
interacted with DNA
or with another protein?