Khi bạn chơi trò chơi trực tuyến, hãy cẩn thận khi bạn kết bạn với người lạ.. Bạn nên làm gì.[r]
Trang 1SOẠN TIẾNG ANH LỚP 8 MỚI THEO TỪNG UNIT UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES - LOOKING BACK
I Mục tiêu bài học
1 Aims:
By the end of this lesson, students can
– Knowledge: Revise the knowledge they’ve learnt about the topic “Leisure activities” – Skills: Practice reading, speaking & writing skills
– Attitude: Co-operation & aware of spending time on leisure activities
2 Objectives:
- Vocabulary: related to the topic "Leisure Activities"
- Structure: gerund & To infinitive
- Verbs of liking
II Soạn giải tiếng Anh lớp 8 Unit 1 Looking back
1 Which one is the odd one out? Từ nào là từ khác biệt? Đáp án gợi ý
1 a comedy, a movie, DIY , a thriller
2 emailing, hanging out , blogging, surfing the net
3 cinema, museum, hospital , community centre
Trang 24 love, fancy, like, enjoy, detest
5 good, boring , exciting, relaxing
6 , <3, computer , how r u?
2 Rearrange the letters to find the name of the activities Sắp xếp lại những chữ cái để tìm tên những hoạt động.
Đáp án gợi ý
1 socialising with friends
2 relaxing
3 communicating with friends
4 doing DIY
5 using computer
6 making crafts
Hướng dẫn dịch
1 - giao lưu với bạn bè
2 - thư giãn
3 - giao tiếp với bạn bè
4 - làm đồ tự làm
5 - sử dụng máy vi tính
6 - làm thủ công
Trang 33 Fill the gaps with the correct form of the verbs Điền vào chỗ trống với hình thức đúng của động từ.
Đáp án gợi ý
1 She adores working _ with young children (work)
2 She likes learning _ English with the new teacher (learn)
3 They hate seeing _ their son texting his friends all day (see)
4 He doesn't mind doing _ homework (do)
5 I enjoyed meeting _him last week in the library (meet)
6 We prefer to play _ outdoor games (play)
Hướng dẫn dịch:
1 - Cô ấy đam mê làm việc với trẻ em
2 - Cô ấy thích học tiếng Anh với giáo viên mới
3 - Họ ghét thấy con trai họ nhắn tin với bạn bè suốt ngày
4 - Anh ấy không phiền khi làm bài tập về nhà
5 - Tôi thích gặp anh ấy vào cuối tuần rồi trong thư viện
6 - Chúng tôi thích chơi những trò chơi ngoài trời hơn
4 Complete the following sentences with your own ideas Hoàn thành những câu sau với những ý kiến riêng của bạn.
Đáp án gợi ý
Trang 41.My best friend doesn't mind helping me with homework _
2 Do you fancy reading book _?
3 My father used to hate _ surfing the Internet , but now he likes doing it
4 I love playing the guitar _
5 My cousin detests making crafts
5 Reading this paragraph from WWW.THINKYOUKNOW.CO.UK
by CEOP, the UK government agency that helps protect children from harm online and offline in the UK and Internationally Choose the most suitable words/ phrases to fill the gaps Đọc
đoạn văn từ trang www.thinkuknow.co.uk bởi CEOP, tổ chức chính phủ Anh mà giúp đỡ bảo vệ trẻ em khỏi sự nguy hại trực tuyến và ngoài đời thực ở Anh và quốc tế Chọn những
từ / cụm từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống
Đáp án gợi ý
When you game online, be careful when you "make friends" with strangers What should you do? (1) Firstly _, remember that it`s easy to lie online and some of these "online friends" may be adults who want to harm you (2) Secondly _, never give your personal information such as your full name or your hometown (3) _ Thirdly , only play online games when you updated antivirus software (4) In addition , tell your parents what games you`re playing and what you love about them (5) _ In short , just like in the real world, you need to be careful when playing with strangers
Hướng dẫn dịch:
Khi bạn chơi trò chơi trực tuyến, hãy cẩn thận khi bạn kết bạn với người lạ Bạn nên làm gì? Đầu tiên, hãy nhớ rằng thật dễ để nói dối trên mạng và vài người bạn trên mạng này có thể
là nhừng người lớn muốn hãm hại bạn Thứ hai, đừng bao giờ cho thông tin cá nhân như tên
Trang 5họ đầy đủ hoặc quê quán của bạn Thứ ba, chỉ chơi những trò chơi trực tuyến khi bạn đã cập nhật phần mềm diệt vi-rút Ngoài ra, hãy nói cho ba mẹ bạn những trò chơi mà bạn đang chơi và bạn thích gì về chúng Nói tóm lại, cũng giống như trong thế giới thực, bạn cần phải cẩn thận khi chơi với người lạ
6 Choose from the leisure activities in this unit:
one activity you think is fun
one activity you think is boring
one activity you think is exciting
one activity you think good for physical health
one activity you think is good fo mental health
Explain why you think so Then exchange your ideas with a partner
Hướng dẫn dịch:
Chọn từ các hoạt động giải trí trong bài này:
- một hoạt động mà bạn nghĩ là vui
- một hoạt động mà bạn nghĩ là tẻ nhạt
- một hoạt động mà bạn nghĩ là rất lí thú
- một hoạt động mà bạn nghĩ là tốt cho sức khỏe thể chất
- một hoạt động mà bạn nghĩ là tốt cho sức khỏe tinh thần
Giải thích tại sao bạn nghĩ vậy Sau đó trao đổi ý kiến với một bạn học
Đáp án gợi ý:
Trang 6- one activity you think is fun: hanging out with friends
- one activity you think is boring: jogging
- one activity you think is exciting: playing puzzle
- one activity you think good for physical health: Playing basketball
- one activity you think good for mental health: reading book
Mời bạn đọc thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 8 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-8
Bài tập Tiếng Anh lớp 8 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-8 Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 8: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-8