1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 34- tiết 130- Ngữ văn 6 - Ôn tập dấu ca

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 20,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 2: Tìm hiểu cách dùng dấu câu trong trường hợp đặc biệt:a. - Đây là cách dùng dấu câu đặc biệt.[r]

Trang 1

TUẦN 34

(Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy)

A Mục tiêu bài học: Giúp học sinh:

- Nắm được công dụng và ý nghĩa ngữ pháp của các loại dấu câu: chấm, chấm hỏi, chấm than và dấu phẩy

- Tích hợp văn bản nhật dụng: Động Phong Nha và bài miêu tả sáng tạo

- Có ý thức sử dụng dấu câu khi viết văn bản, phát hiện và sử chữa các lỗi về dấu câu

B Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS

C Bài mới

Hoạt động của thầy Nội dung cần đạt

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài

tập để HS điền vào

- HS đọc bài tập

- Mỗi em điền một dấu câu

- HS nhận xét

- GV đánh giá

- Gọi HS đọc bài tập 2 và nêu tên

câu 2 và câu 4 ở trên?

- Tại sao người viết lại đặt dấu các

dấu chấm than và chấm hỏi sau hai

câu ấy?

- HS đọc phần ghi nhớ

1 Tìm hiểu ví dụ:

Bài tập 1 Điền dấu câu vào chỗ thích hợp:

a Câu cảm thán (!)

b Câu nghi vấn (?)

c Câu cầu khiến (!)

d Câu trần thuật (.) Bài tập 2: Tìm hiểu cách dùng dấu câu trong trường hợp đặc biệt:

a Câu 2 và câu 4 đều là câu cầu khiến

- Đây là cách dùng dấu câu đặc biệt

b Câu trần thuật đây là cách dùng dấu câu đặc biệt để tỏ ý nghi ngờ hoặc mỉa mai

2 Ghi nhớ: SGK - tr 150

Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành II Chữa một số lỗi thường gặp:

- HS trao đổi cặp trong 2 phút sau

đó trình bày

- GV tổng kết đúng sai

1 So sánh cách dùng dấu câu trong từng cặp câu:

a 1 Dùng dấu câu sau từ Quảng Bình là hợp lí

2 Dùng dấu phẩy sau từ Quảng Bình là không hợp lí vì:

- Biến câu a2 thành câu ghép có hai vế nhưng ý nghĩa của hai vế này lại rời rạc, không liên quan chặt chẽ với nhau

- Câu dài không cần thiết

b b1 Dùng dấu chấm sau từ bí hiểm là không hợp lí vì:

- Tách VN2 khỏi CN

- Cắt đôi cặp quan hệ từ vừa vừa

b2 dùng dấu chấm phẩylà ghợp lí

Trang 2

2 Chữa lỗi dùng dấu câu:

a Dùng dấu chấm vì đây là câu trần thuật chứ không phải là câu nghi vấn

b dùng dấu chấm

- Gọi HS đọc bài tập

- HS đọc

- 1 HS làn, cả lớp nhận xét

- HS trả lời cá nhân và đưa ra lí do

- HS trả lời cá nhân, lớp nhận xét

1 Dúng dấu chấm vào những chỗ thích hợp trong đoạn văn:

- sông Lương

- đen xám

- đã đến

- toả khói

- trắng xoá

2 Nhận xét về cách dùng dấu chấm hỏi:

- Bạn đã đến động Phong Nha chưa? (Đúng)

- Chưa? (Sai) Thế còn bạn đã đến chưa? (Đ)

- Mình đến rồi đến thăm động như vậy? (S)

3 Hãy đặt dấu chấm than vào cuối câu thích hợp:

- Động Phong Nha thật đúng là "Đẹ nhất

kì quan" của nước ta!

- Chúng tôi xin mời các bạn hãy đến thăm động Phong Nha quê tôi!

- Động Phong Nha còn cất giữ bao điều huyền bí, thú vị, hấo dẫn mà con người vẫn chưa biết hết

4 Dùng dấu câu thích hợp:

- Mày nói gì?

- Lạy chị, em có nói gì đâu!

- Chối hả? Chối này! Chối này!

- Mỗi câu "Chối này" chị Cốc lại giáng một mỏ xuống

4 Hướng dẫn học tập:

- Học bài, thuộc ghi nhớ

- Hoàn thiện bài tập

- Soạn bài: Ôn tập về dấu câu

Ngày đăng: 19/02/2021, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w