Đồng thời, chương trình khuyến khích giáo viên khai thác tối đa hệ thống bài giảng và bài tập số của Ismart, tích hợp với các giáo cụ bổ trợ cho tiết dạy đạt hiệu quả cao nhất.. Dưới đ[r]
Trang 1SYLLABUS – MATH 1 There are a total of 35 periods per year
Program overview:
19 lessons = 19 periods
13 revisions = 13 periods
3 tests = 3 periods
Tổng thời lượng là 35 tiết/ năm học.
Chương trình gồm có:
19 đơn vị bài học = 19 tiết
13 đơn vị ôn tập = 13 tiết
3 đơn vị kiểm tra = 3 tiết
Notes for teachers:
We encourage teachers to give various activities both individually and in groups to promote student-teacher and student-student interactions This program was designed with digital contents as the main focus, learning environment, therefore, it is recommended that teachers make full use of the Ismart software/ lessons by utilizing all the provided technology and tools
Lưu ý cho giáo viên:
Khuyến khích giáo viên tổ chức hoạt động một cách đa dạng (cá nhân, cặp và nhóm) để tăng cường tính tương tác giữa học sinh (HS) với học sinh, với giáo viên và với thiết bị tương tác Đồng thời, chương trình khuyến khích giáo viên khai thác tối đa hệ thống bài giảng và bài tập số của Ismart, tích hợp với các giáo cụ bổ trợ cho tiết dạy đạt hiệu quả cao nhất.
Dưới đây là bảng phân phối chương trình theo tuần nhằm hướng dẫn giáo viên chuẩn bị giáo án và nội dung giảng dạy tiếng Anh thông qua chủ đề Toán.
Trang 2Chương/ Bài học
Objectives
Mục tiêu cần đạt No of
periods
Số tiết
Lesson objectives
Mục tiêu bài học
Vocabulary
Từ vựng
1
Introduction
(Giới thiệu)
*Bài Giới Thiệu bao
gồm 2 tiết (1 tiết Toán
và 1 tiết Khoa học) cho
tuần đầu tiên*
Students (Ss) will be introduced the subject, interactive devices, and Ismart software
(HS làm quen với môn học, thiết bị tương tác, phần mềm Ismart.)
Ss will be able to understand and speak simple classroom language
(HS hiểu và sử dụng được các khẩu lệnh trong lớp học.)
- Hello teacher
(Chào giáo viên)
- Goodbye teacher
(Tạm biệt giáo viên)
- Stand up! (Đứng lên)
- Sit down! (Ngồi xuống)
- Be quite! (Trật tự)
1
2
Unit 1: Numbers from
Zero to Ten
(Chương 1: Số từ 0
đến 10)
Lesson 1: Numbers
from zero to five
(Bài 1: Số từ 0 đến 5)
Ss can name and recognize numbers from 0 to 5
(HS đọc tên và nhận dạng được số từ 0 đến 5.)
Ss can use the phrases: “One …”
Zero, one, two, three, four, five
(Không, một, hai, ba, bốn, năm)
1
3
Lesson 2: Numbers
from six to ten
(Bài 1: Số từ 6 đến 10)
Ss can name and recognize numbers from 6 to 10
(HS đọc tên và nhận dạng, viết được số
từ 6 đến 10)
Ss can use the phrases: “Six …”
Six, seven, eight, nine, ten
(Sáu, bảy, tám, chín, mười)
1
4 Revision for Unit 1
(Ôn tập chương 1)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 1 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 1 và làm bài tập).
1
5 Unit 2: Shapes
(Chương 2: Hình
dạng)
Lesson 1: Circles,
squares and triangles
(Bài 1: Hình tròn,
hình vuông và hình
tam giác)
Ss will be able to name the shapes of objects around them
(HS nêu được hình dạng của đồ vật xung quanh.)
Ss can use the structure:
“- What is this? => It’s a ….”
- Circle (hình tròn)
- Triangle (hình tam giác)
- Square (hình vuông)
1
Trang 3Số tiết
6 Lesson 2: Big, small
(Bài 2: Lớn và nhỏ)
Ss can compare the sizes of different objects
(HS có thể so sánh kích thước của các
đồ vật khác nhau.)
Ss can use the phrases:
“Big + …/ small +…”
- Big (lớn)
7 Revision for Unit 2
(Ôn tập chương 2)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 2 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 2 và làm bài tập.)
1
8
Revision for Unit 1
and 2
(Ôn tập chương 1 và
2)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 1 and 2 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 1, 2 và làm bài tập.)
1
9
Unit 3: Comparison
signs
(Chương 3: Các dấu
so sánh)
Lesson 1: Comparison
sign “equal” (=)
(Bài 1: Dấu bằng)
Ss can understand the concept of
“equal” and write the sign “=”
(HS hiểu khái niệm bằng nhau và viết dấu bằng “=”.)
Ss can use the structures:
“A is/ are equal to B.”
10
Lesson 2: Comparison
sign “greater” (>)
(Bài 2: Dấu lớn hơn)
Ss can understand the concept of
“greater” and write the signs “>”
(HS hiểu khái niệm lớn hơn và viết dấu
“>”.)
Ss can use the structures:
A is/ are greater than B”
- Greater (lớn hơn) 1
11
Lesson 3: Comparison
sign “less” (<)
(Bài 2: Dấu nhỏ hơn)
Ss can understand the concept of “less”
and write the signs “<”
(HS hiểu khái niệm nhỏ hơn và viết dấu
“<”.)
Ss can use the structures:
A is/ are less than B”
- Less (ít hơn) 1
12 Revision for Unit 3
(Ôn tập chương 3)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 3 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong Chương 3 và làm
1
Trang 4Tuần Chương/ Bài họcUnit/ Lesson
Objectives
Mục tiêu cần đạt No of
periods
Số tiết
Lesson objectives
Mục tiêu bài học
Vocabulary
Từ vựng
bài tập.)
13
Unit 4: Basic
geometry (Chương 4:
Hình học cơ bản)
Lesson 1: Basic
geometry “point”,
“segment”
(Bài 1: Hình học cơ
bản: điểm và đoạn
thẳng)
Ss will be able to understand all the concepts of points and segments; draw points and segments
(HS hiểu khái niệm điểm, đoạn thẳng
và vẽ điểm, đoạn thẳng.)
- Draw (Vẽ)
- Point (Điểm)
- Segment (Đoạn thẳng)
1
14
Lesson 2:
Measurement of a
segment
(Bài 2: Đo độ dài đoạn
thẳng)
Ss know how to measure a given segment
(HS biết dùng thước đo độ dài đoạn thẳng cho trước bằng đơn vị cen-ti-mét.)
- Ruler (Thước kẻ)
- Centimetre
15 Revision for Unit 4
(Ôn tập chương 4)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 4 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 4 và làm bài tâp.)
1
16
Revision for Unit 3
and 4
(Ôn tập chương 3 và
4)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 3 and 4 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 3, 4 và làm bài tập)
1
17
Unit 5: Addition
(Chương 5: Phép
cộng)
Lesson 1: Basic
addition from 1 to 10
(Bài 1: Phép cộng đơn
giản trong phạm vi từ
1 đến 10)
Ss can do basic additions from 1 to 10
(HS có thể thực hiện những phép cộng đơn giản trong phạm vi từ 1 đến 10.)
Ss can use the structures: “(number) plus (number) is/ equals (number)
- Plus (cộng)
19 Unit 5: Addition
(Chương 5: Phép
cộng)
Lesson 2: Addition
problems from 1 to 10
(Bài 2: Toán đố sử
Ss can solve some basic addition problems from 1 to 10
(HS có thể giải được một số bài toán
đố đơn giản sử dụng phép cộng trong phạm vi từ 1 đến 10.)
1
Trang 5Số tiết dụng phép cộng trong
phạm vi từ 1 đến 10)
20 Revision for Unit 5
(Ôn tập chương 5)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 5 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 5 và làm bài tập.)
1
21
Unit 6: Subtraction
(Chương 6: Phép trừ)
Lesson 1: Basic
subtraction from 1 to
10
(Bài 1: Phép trừ đơn
giản từ 1 đến 10)
Ss can do basic subtractions from 1 to 10
(HS có thể thực hiện những phép trừ đơn giản trong phạm vi từ 1 đến 10.)
Ss can use the structures:
“(number) minus (number) is/ equals (number)
- Minus (trừ)
1
22
Lesson 2: Subtraction
problems from 1 to 10
(Bài 2: Toán đố sử
dụng phép trừ trong
phạm vi từ 1 đến 10)
Ss can solve some basic subtractions problems from 1 to 10
(HS có thể giải được một số bài toán
đố sử dụng phép trừ trong phạm vi từ 1 đến 10.)
1
23 Revision for Unit 6
(Ôn tập chương 6)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 6 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 6 vả làm bài tập.)
1
24
Revision for Unit 5
and Unit 6
(Ôn tập chương 5 và
6))
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 6 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 6 vả làm bài tập.)
1
25
Unit 7: Numbers from
eleven to twenty
(Chương 7: Số từ 11
đến 20)
Lesson 1: Numbers
from eleven to twenty
(Bài 1: Số từ 11 đến
20)
Ss can recognize and name numbers from 11 to 20
(HS có thể nhận diện và đọc số từ 11 đến 20.)
Eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty
(11, 12, 13, 14, 15,
16 17 18, 19, 20)
1
Trang 6Tuần Chương/ Bài họcUnit/ Lesson
Objectives
Mục tiêu cần đạt No of
periods
Số tiết
Lesson objectives
Mục tiêu bài học
Vocabulary
Từ vựng
26
Lesson 2: Addition
and subtraction from
eleven to twenty
(Bài 1: Phép cộng và
phép trừ trong phạm
vi 20)
Ss can do additions, subtractions in range 20
(HS có thể thực hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 20.)
Ss review the way to read the operation
(HS ôn lại cách đọc phép toán.)
- Addition (phép cộng)
- Subtraction (phép trừ)
1
28
Revision for Unit 7
(Ôn tập chương 7)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 7 and do exercises
(HS nắm được các kiến thức chương 7 và làm bài tập.)
1
29
Unit 8: Numbers from
Twenty-one to one
hundred
(Chương 8: Số 21 đến
số 100)
Lesson 1: Numbers
from twenty-one to
fifty
(Bài 1: Số từ 21 đến
50)
Ss will be able to count from 21 to 50, write the numbers and do basic
operations in this range
(HS học đếm, viết số từ 21 đến 50 và thực hiện phép toán trong phạm vi đó.)
Numbers from 21 to
50
(Số 21 đến 50)
1
30
Lesson 2: Numbers
from fifty-one to one
hundred
(Bài 2: Số từ 51 đến
100)
Ss will be able to count from 51 to 100, write the numbers and do basic
operations in this range
(HS học đếm, viết số từ 51 đến 100 và thực hiện phép toán trong phạm vi đó.)
Numbers from 51 to
100
(Số 51 đến 100) 1
31
Lesson 3: Tens and
ones
(Bài 3: Hàng chục và
hàng đơn vị)
Ss can find tens and ones of a given group and write the numbers
(HS có thể xác định số hàng đơn vị, hàng chục của con số cho sẵn.) Students can use the structure:
“How many?”
Tens and ones
(Hàng đơn vị và hàng
32 Revision for Unit 8
(Ôn tập chương 8)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 8 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 8 và làm bài tập)
1
Trang 7Số tiết
33
Revision for Unit 7
and 8
(Ôn tập chương 7 và
8)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 8 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 8 và làm bài tập.)
1
34 Final year revision
(Ôn tập cuối năm)
More interactive activities to review the Maths terms and calculations
(HS được tham gia nhiều hoạt động tương tác để ôn lai các từ vựng và phép Toán.)
1
ISMART ACADEMIC DEPARTMENT PHÒNG ĐÀO TẠO ISMART
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG ANH THÔNG QUA
MÔN KHOA HỌC SỬ DỤNG BÀI GIẢNG SỐ ISMART
KHOA HỌC - LỚP 1
SYLLABUS – SCIENCE 1 There are a total of 35 periods per year
Program overview:
19 lessons = 19 periods
13 revisions = 13 periods
Tổng thời lượng là 35 tiết/ năm học.
Chương trình gồm có:
19 đơn vị bài học = 19 tiết
13 đơn vị ôn tập = 13 tiết
Trang 8 3 tests = 3 periods 3 đơn vị kiểm tra = 3 tiết
Notes for teachers:
We encourage teachers to give various activities both individually and in groups to promote student-teacher and student-student interactions This program was designed with digital contents as the main focus, learning environment, therefore, it is recommended that teachers make full use of the Ismart software/ lessons by utilizing all the provided technology and tools
Lưu ý cho giáo viên:
Khuyến khích giáo viên tổ chức hoạt động một cách đa dạng (cá nhân, cặp và nhóm) để tăng cường tính tương tác giữa học sinh (HS) với học sinh, với giáo viên và với thiết bị tương tác Đồng thời, chương trình khuyến khích giáo viên khai thác tối đa hệ thống bài giảng và bài tập số của Ismart, tích hợp với các giáo cụ bổ trợ cho tiết dạy đạt hiệu quả cao nhất.
Dưới đây là bảng phân phối chương trình theo tuần nhằm hướng dẫn giáo viên chuẩn bị giáo án và nội dung giảng dạy tiếng Anh thông qua chủ đề Khoa học.
Trang 9Chương/ Bài học
Số tiết Mục tiêu bài học Từ vựng
1
Introduction
(Giới thiệu)
*Bài Giới Thiệu bao
gồm 2 tiết (1 tiết
Toán và 1 tiết Khoa
học) cho tuần đầu
tiên*
Students (Ss) will be introduced the subject, interactive devices, and Ismart software
(HS làm quen với môn học, thiết bị tương tác, phần mềm Ismart.)
Ss will be able to understand and speak simple classroom language
(HS hiểu và sử dụng được các khẩu lệnh trong lớp học.)
- Hello teacher
(Chào giáo viên)
- Goodbye teacher
(Tạm biệt giáo viên)
- Stand up! (Đứng lên)
- Sit down! (Ngồi xuống)
- Be quite! (Trật tự)
1
2
Unit 1: My body
(Chương 1: Cơ
thể)
Lesson 1: Parts of
the body
(Bài 1: Bộ phận cơ
thể)
Ss can name parts of the body
(HS gọi tên các bộ phận cơ thể con người.)
Ss can use the structure “Touch your + body part.”
- Head (đầu)
- Knee (đầu gối)
- Toe (ngón chân)
- Hand (bàn tay)
1
3
Lesson 2: Five
sense organs
(Bài 2: 5 giác
quan)
Ss can name five sense organs
(HS gọi tên các giác quan của cơ thể.)
Ss can use the structure: “I have + number + sense organ.”
- Eyes (mắt)
- Ear (tai)
- Nose (mũi)
- Tongue (lưỡi)
- Skin (da)
1
4
Revision for Unit
1
(Ôn tập chương 1)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 1 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 1 và làm bài tập).
1
5 Unit 2: Food Ss can name some foods and understand - Egg (trứng) 1
Trang 10Tuần Unit/ Lesson
Chương/ Bài học
Objectives
Mục tiêu cần đạt No of
periods
Số tiết
Lesson objectives
Mục tiêu bài học
Vocabulary
Từ vựng (Chương 2: Thức
ăn)
Lesson 1: Food
and the
importance of
food
(Bài 1: Thức ăn và
tầm quan trọng
của thức ăn)
the importance of food
(HS có thể gọi tên một số đồ ăn và hiểu được tầm quan trọng của thức ăn.)
Ss can use the structure:
“I eat/ I drink….”
- Fish (cá)
- Meat (thịt)
- Milk (sữa)
6
Lesson 2: Meals of
the day
(Bài 2: Các bữa ăn
trong ngày)
Ss name main meals of the day and they can talk about the food for each meal
(HS học về các bữa ăn chính trong ngày
và có thể kể về đồ ăn dành cho mỗi bữa.)
Ss can use the structures:
“I eat….” and “I have/ eat… for breakfast/ lunch/ dinner.”
- Breakfast (bữa sáng)
- Lunch (bữa trưa)
- Dinner (bữa tối)
- Snack (bữa phụ)
1
7
Revision for Unit
2
(Ôn tập chương 2)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 2 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 2 và làm bài tập.)
1
8
Revision for Unit
1 and 2
(Ôn tập chương 1
và 2)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 1 and 2 and
do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong chương 1, 2 và làm bài tập)
1
9 Unit 3: At home
(Chương 3: Ở
nhà)
Lesson 1: Family
members
Ss can name members of the family
(HS kể được tên các thành viên gia đình.)
Ss can use a structure:
- Father (bố)
- Mother (mẹ)
- Brother (anh/ em trai)
- Sister (chị/ em
1
Trang 11Chương/ Bài học
Số tiết
Mục tiêu bài học Từ vựng (Bài 1: Thành viên
gia đình) “This is my mother/ father/…”
gái)
- Baby (em bé)
10
Lesson 2: Things
in the house
(Bài 2: Vật dụng
trong nhà)
Ss recognize objects in the house
(HS nhận biết các vật dụng thường thấy trong nhà.)
Ss can use the structure: “This is…”
- Television (tivi)
- Table (bàn)
- Chair (ghế)
- Sofa (ghế sô pha)
- Bed (giường)
1
11
Lesson 3: Safety
rules at home
(Bài 3: Quy tắc an
toàn tại nhà)
Ss learn about some safety rules at home
(HS học về các quy tắc an toàn tại nhà.)
Ss can use the structure:
“Do not ”
- Don’t play with
fire (không chơi với lửa).
- Play with a toy
(chơi đồ chơi).
- Don’t play with a
knife (không chơi với dao).
- Don’t play with
electricity (không chơi với điện).
1
12
Revision for Unit
3
(Ôn tập chương 3)
Ss will be able to understand all the concepts in Unit 3 and do exercises
(HS nắm được toàn bộ các kiến thức trong Chương 3 và làm bài tập)
1
13
Unit 4: At school
(Chương 4: Ở
trường)
Lesson 1: Things
in the classroom
(Bài 1: Vật dụng ở
lớp học)
Ss name things in a classroom
(HS kể tên các vật dụng thường thấy trong lớp học.)
- Blackboard
(bảng)
- Chalk (phấn)
- Desk (bàn)
- Chair (ghế)
- Bin (thùng rác)
1
14 Lesson 2:
Activities in class Ss study some basic activities in class
-Listen (nghe)