Chú ý : Trong đa giác đều, tâm của đường tròn nội tiếp và tâm của đường tròn ngoại tiếp trùng nhau và tâm đó gọi là tâm của đa giác đều. III.[r]
Trang 1Tiết 3 ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP, NGOẠI TIẾP ĐA GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Hiểu được định nghĩa, tính chất của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp đa giác
- Học sinh nhớ được công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn
2 Kỷ năng :
- Biết vẽ đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp đa giác đều
- Tính được cạnh a theo R của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
- Biết vận dụng công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn để tính các đại lượng chưa biết và toán thực tế
II Chuẩn bị: HS: Thước thẳng, máy tính cầm tay, compa, tập học (khác tập đang
học trong trường)
III Hướng dẫn học sinh nghiên cứu bài học.
I.Định nghĩa : (Học SGK trang 91) : phần đóng khung
Vẽ đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác đều (HS vẽ vào tập)
II Định lí : (Học SGK/trang 91)
Chú ý : Trong đa giác đều, tâm của đường tròn nội tiếp và tâm của đường tròn ngoại
tiếp trùng nhau và tâm đó gọi là tâm của đa giác đều
III Bảng quan hệ giữa các đại lượng trong đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp đa giác đều quen thuộc :
3
R
2
R
Tứ giác đều(hình vuông) 900
2
2
R
2
R
Trang 2Ví dụ : Nếu AB = R thì ta suy ra OH =
3 2
R
và góc AOB = 600
(Các em học thuộc bảng này để tính độ dài cạnh theo R)
*Bài tập làm thêm : 61 ; 64 SGK/Trang 91+92
-HẾT -Tiết 4 ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN
I.Hướng dẫn học sinh nghiên cứu bài học :
1 Công thức tính độ dài đường tròn : (Học sinh tự học SGK)
2 Công thức tính độ dài cung tròn :
2
Chú thích :
l gọi là độ dài cung tròn
: số Pi (giá trị gần bằng 3,14)
n : số đo cung tròn
3 Ví dụ :
Tính độ dài cung 600 của một đường tròn có bán kính bằng 2dm
Giải :
Ta có :
.2.60 2 2.3,14
2,1( )
Rn
4 Bài tập làm thêm : 66b ; 67 ; 69 (học sinh làm vào tập)
Các em không rõ điều gì nhớ tương tác với thầy nhe.
Trang 3
-HẾT -