Lên men tinh bột hoặcb. đường.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH
CHUYÊN ĐỀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN HÓA HỌC 9 ( Từ tuần 22 đến tuần 29)
Năm học 2019-2020 Giáo viên soạn: Nguyễn Hữu A.Kiến thức
Học sinh nắm được công thúc cấu tạo, tính chất vật lý, tính chất hóa học, ứng dụng và điều chế đối với từng hydrocacbon và dẫn xuất của chúng
Học sinh có thể viết được nhứng PTHH theo tính chất của chúng
Học sinh vận dụng và làm các bài tập từ đẽ đến khó nhưng bài toán đốt cháy, bài toán tính toán theo PTHH, x bài toán xác định CTHH dựa vào kết quả đinh tính và định lượng
1.Hiđrocacbon
H H H
H
C
TC vật
lý
Chất khí không màu, không mùi,ít tan trong nước Chất lỏng, không màu,
không tan trong nước P/ư thế CH4 + Cl2 ®
CH3Cl + HCl
C6H6 + Cl2 ® C6H5Cl +
HCl C6H6 + Br2 ® C6H5Br + HBr
P/ư
cộng
CH 2 =CH 2 + Br 2 ® Br-CH2
-CH 2 -Br
Br-CH=CH-Br
Br 2 -CH-CH-Br 2
C 6 H 6 + 3H 2 ® C 6 H 12
P/ư
trùng
hợp
(PE)
P/ư
®
CO 2 +2H 2 O
C 2 H 4 + 3O 2 ® 2CO2 + 2H2O 2C2H2 + 5O2 ® 4CO2 +
2H 2 O
2C 6 H 6 + 15O 2 ® 12CO2 +
6H 2 O
P/ư với
nước
Trang 2CH 3 CH 2 OH Điều
chế
Na 2 CO 3
CaC 2 + 2H 2 O ®
C 2 H 2 + Ca(OH) 2
ứng
dụng
-Dùng làm nhiên
liệu
-Sx bột than, H 2 ,
Kích thích quả mau chín, sx rượu, axit, PE,
Dùng làm nhiên liệu, sx PVC, caosu, …
Làm dung môi, sx thuốc trừ sâu, chất dẻo,…
2 Rượu etylic, axit axetic, chất béo
R là gốc hiđrocacbon Phản ứng đốt cháy C2H5OH +3O2 2CO 2 + 3H2O CH3COOH + 3O2 ® 2CO2 + 2H2O
P/ ứ thủy phân Không phản ứng Không phản ứng Chất béo + Nước
® Glixerin + axit béo
P/ ứng với dung
dịch kiềm
Không phản ứng CH3COOH + NaOH ® CH3COONa +
H2O
Chất béo + dd kiềm ® Glixerin
+ muối của axit béo Phản ứng oxi hóa
-khử
C2H5OH + O2 Men giấm CH3COOH + H2O
Không phản ứng
Phản ứng với Na 2C2H5OH + 2Na
2C2H5ONa + H2
2 CH3COOH + 2Na ® 2CH3COONa +
H2
Không phản ứng
Phản ứng este hóa CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Không phản ứng
P/ ứng với muối của
axit yếu hơn
Không phản ứng 2 CH3COOH + CaCO3
(CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
Không phản ứng
Điều chế a Lên men tinh bột hoặc
đường
b Từ etilen trong mt axit
a C2H5OH + O2 ® CH3COOH + H2O
b.2C4H10 + 5O2 ® 4CH3COOH +
2H2O.
Ứng dụng Dùng làm rượu bia, nước giải
khát, nhiên liệu, nguyên liệu điều chế các chất hữu cơ,…
Nguyên liệu để tổng hợp chất dẻo,phẩm nhuộm,dược phẩm,…
T/P trong thức ăn của người và
ĐV, cung cấp năng lượng,…
B.BÀI TẬP
Câu1: Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
Trang 3a C2H5OH + ? CH3COOH + ?
b CH3COOH + CaCO3 ? + ? + ?
c C6H12O6 C2H5OH + ?
d C2H2 + Br2 ?
e CH3COOH + ? CH3COOC2H5 + ?
f CH4 + Cl2 ? + ?
g C6H6 + ? C6H5Br + HBr
h C6H6 + ? C6H12
i CH3COOH + ? Cu(CH3COO)2 + H2O
k ? + Zn Zn(CH3COO)2 + ?
l C2H5OH … + H2O
a CaC2 → C2H2 → C2H4 → Chất dẻo PE
CO2 C2H4Br2
b Tinh bột Glucozơ Rượu etylic Axit axetic Etyl axetat Rượu etylic
Natri axetat
Câu 3: Hãy trình bày cách nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học
a, Các khí sau: CH4, C2H4, CO2
b, Các khí sau: HCl, Cl2, CO
c, Các chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, C6H6, C6H12O6
Câu 4: Cho 5,6 lít ( đktc) hỗn hợp gồm metan và axetilen tác dụng với dung dịch brom dư, sau phản
ứng thấy có 16g brom phản ứng
a, Viết PTHH xảy ra?
b, Tính phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?
gam nước
Trang 4a, Hãy xác định CTPT của A? Biết tỉ khối hơi của A so với hiđrolà 23
b, Viết CTCT có thể có của A?
H2O xác định CTPT của A? Biết khối lượng mol của A là 60 gam
a, Viết phương trình hóa học xảy ra?
b, Tính khối lượng dung dịch NaHCO3 8,4% đã dùng?
c, Tính thể tích CO2 sinh ra ở đktc?
d, Tính % khối lượng của mỗi chất có trong m gam hỗn hợp?
%m các chất có trong hỗn hợp?
Câu 9: Chia 26g hỗn hợp CH4, C2H4, C2H6 làm 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 39,6g CO2
+ Phần 2: Cho lội qua bình Br2 dư thấy có 48g Br2 tham gia phản ứng
Xác định %m của mỗi chất có trong hỗn hợp
Câu 10:Đốt cháy hoàn toàn 60ml rượu êtylic chưa biết độ rượu, sản phẩm sinh ra dẫn vào chậu nước
vôi trong dư, lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô cân nặng 100g
a) Viết phản ứng xãy ra?
b) Tính V O2 cần đốt cháy hết lượng rượu trên?
c) Xác định độ rượu? Biết dr = 0,8g/ml
độ rượu? Biết dr=0,8 g/ml ; dnc= 1g/ml
a CH4 C2H2 C4H4 C4H6 polibutadien
b CaCO3 CaO CaC2 C2H2 Bạc axetilua C2H2 etilen PE
c.CH2 = CH2
(1)
C2H5OH (2) CH3COOH (3) (CH3COO)2Zn
CH3COOC2H5
(5)
CH3COONa
d.CaCO3
(1)
C(2)
2000 C
CaC2
2
H O(3)
C2H2
2 0
H ,Pd
t (4)
C2H4
(5)
C2H5OH
(6)
CH3COOH (7) CH3COONa
Câu 14: Hoàn thành các phương trình hóa học và ghi đủ điều kiện
Trang 51/ C2H5OH + K ❑⃗ +
2/ C2H5OH + O2 ⃗mengiam +
3/ CH3COOH + Mg ❑⃗ +
4/ CH3COOH + Na2CO3 ❑⃗ + +
5/ CH3COONa + H2SO4 ❑⃗ +
6/ CH3COOH + C2H5OH ⃗H 2SO 4 đ , to +
7/ CH3COOC2H5 + NaOH ❑⃗ +
8/ CH3COOH + O2 ⃗to + ;
9/ C2H5OH + O2 ⃗to . +
10/ C4H10 + O2 ⃗to , xúctác +
11/ CH3COOH + NaOH ❑⃗ +
12/ CH3COOH + ZnO ❑⃗ +
13/ (CH3COO)2Ba + K2SO4 ❑⃗ +
14/ C6H12O6 + Ag2O ⃗ NH 3, to +
15/ C6H12O6 + O2 ⃗to +