1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

SINH 7: CHUYÊN ĐỀ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 17,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy nêu các cách thức kiếm ăn và tập tính sinh sản ở thú (Một vài loài thú mà em biết).. Tiết :54 BÀI TẬP CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG NỘI DUNG BÀI TẬP:.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

TỪ TUẦN 22 ĐẾN TUẦN 29

Môn: Sinh học 7 - Năm học 2019 – 2020

CHIM BỒ CÂU

A Lý thuyết

I

Đời sống :

-Đời sống :

+Sống trên cây , bay giỏi

+Tập tính làm tổ

+Là động vật hằng nhiệt

- Sinh sản :

+ Thụ tinh trong , trứng có nhiều noãn hoàng và nhiều đá vôi

+ Có hiện ấp trứng , nuôi con bằng sữa diều

II

Cấu tạo ngoài và di chuyển :

1 Cấu tạo ngoài :

-Học theo bảng trang

2 Di chuyển :

Chim có 2 kiểu bay :

-Bay lượn

-Bay vỗ cánh

B Bài tập

- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu với đời sống bay lượn ?

- Vai trò của đặc tính hằng nhiệt

- Nối cột A với các đặc điểm ở cột B sao cho phù hợp :

1 Kiểu bay vỗ cánh

2 Kiểu bay lượn

a.Cánh đập liên tục

b cách đập chậm rãi, không liên tục

c Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh

d Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí

và hướng thay đỗi của các luồng gió

A Lý thuyết

I.Các cơ quan dinh dưỡng

a Tiêu hóa:

- Ống tiêu hóa phân hóa , chuyên hóa với chức năng

- Tốc độ tiêu hóa cao

b Tuần hoàn :

-Tim 4 ngăn ,2 vòng tuần hoàn

-Máu nuôi cơ thể là máu đỏtươi

(giàu oxi)

c Hô hấp :

-Phổi có mạng ống khí

Trang 2

-Một số ống khí thông với túi khí ,bề mặt trao đổi khí rộng

-Trao đổi khí :

+ Khi bay – Do túi khí

+ Khi đậu – Do phổi

d.Bài tiết và sinh dục :

- Bài tiết : Thận sau , không có bóng đái , nước tiểu thải ra ngoài cùng phân

- Sinh dục :

+ Con đực :1 đôi tinh hoàn

+ Con cái : Buồng trứng trái phát triển

+ Thụ tinh trong

II Thần kinh và giác quan :

-Bộ não phát triển :Não trước lớn , tiểu não có nhiều nếp nhăn

- Giác quan :

+ Mắt tinh , có mí thứ 3 mỏng

+ Tai: Có ống tai ngoài

B Bài tập

_ Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay ? _ Hoàn thành bảng so sánh cấu tạo trong của chim bồ câu so với thằn lằn Tiết : 45 ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM

A Lý thuyết

I Các nhóm chim :

Lớp chim rất đa dạng về số lượng loài được chia làm 3 nhóm :

+ Chim chạy

+ Chim bơi

+ Chim bay

Lối s ống và môi trường sống phong phú

II Đặc điểm chung của lớp chim

- Chim là động vật có xương sống thích nghi với đời sống bay lượn

- Mình có lông vũ bao phủ

- Chi trước biến đổi thành cánh

- Có mỏ sừng

- Phổi có mang ống khí ,có túi khí tham gia hô hấp

-Tim 4 ngăn , máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi

-Trứng có vỏ đá vôi , được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ

- Là động vật hằng nhiệt

II Vai trò của chim :

( sgk)

B Bài tập

HS trả lời câu 1,2,3 trang 146 SGK

Tiết :46 THỰC HÀNH NGHIÊN CỨU TẬP TÍNH CỦA CHIM

Trang 3

A Lý thuyết

I Yêu cầu buổi thực hành

+ Theo nội dung nghiên cứu tập tính của chim

+ Tìm hiểu sách ,báo,internet…

+ Phân nhóm thực hành

II Xem băng hình

+Quan sát cách di chuyển

+ Cách kiếm ăn

+ Các giai đoạn trong quá trình sinh sản

III.Thảo luận nội dung băng hình :

Giáo viên cho học sinh thảo luận theo một số nội dung :

+ Tóm tắt những nộidung chính của băng hình

+Kể tên các động vật mà em đã quan sát được

+Nêu hình thức di chuyển của chim

+ Kể những hình thức tìm mồi

+Nêu những đặc điểm khác nhau cơ bản ở chim trống và chim mái + Nêu tập tính sinh sản

B Bài tập

Tìm hiểu các hình thức di chuyển cách kiếm ăn và sự sinh sản của chim

Tiết :47 LỚP THÚ

THỎ

A Lý thuyết

I Đời sống của thỏ :

- Đời sống : + Thỏ sống đào hang , ăn cỏ , lá cây bằng cách gậm nhấm + Kiếm ăn buổi chiều

+ Là động vật biến nhiệt

- Sinh sản : + Thụ tinh trong , thai phát triển trong tử cung của thỏ mẹ + Có nhau thai gọi là hiện tượng thai sinh

+Con non yếu , nuôi con bằng sữa mẹ

II Cấu tạo ngoài và di chuyển :

a Cấu tạo ngoài :

( Học theo bảng ghi )

b Di chuyển :

Thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời cả hai chân

B Bài tập

_ Nêu đặc điểm đời sống của thú ?

_ Cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào ?

_Vì sao khi nuôi thỏ người ta thường che bớt ánh sáng ở chuồng thỏ ?

Tiết :48 CẤU TẠO TRONG CỦA THỎ

A Lý thuyết

Trang 4

I Bộ xương và hệ cơ :

a Bộ xương :

Bộ xương gồm nhiều xương khớp với nhau để nâng đỡ , bảo vệ và giúp cơ thể vận động

b Hệ cơ :

- Cơ vận động cột sống phát triển

- Cơ hoành : tham gia vào hoạt động hô hấp

II Các cơ quan dinh dưỡng :

Hệ cơ quan Vị trí Thành phần Chức năng

Tuần hoàn Lồng ngực Tim 4 ngăn mạch máu Vận chuyển các chất

Hô hấp Trong khoang ngực Khí quản , phế quản và phổi Dẫn khí và trao đổi khí

Tiêu hoá Khoang bụng Miệng  Thực quản  dạ dày  Ruột , manh tràng Tiêu hoá thức ăn

Bài tiết Trong khoang bụng 2 thận , ống dẫn tiểu , bóng đái , đường tiểu Lọc từ máu chất thừa và thải nước tiểu

Bộ não thỏ phát triển hơn hẳn các lớp động vật khác

+ Đại não phát triển che lấp các phần khác

+ Tiểu não lớn nhiều nếp gấp  Liên quan đến các cử động phức tạp

B Bài tập

Nêu cấu tạo của thỏ chứng tỏ sự hoàn thiện so với lớp ĐVCXS đã học

Tiết: 49 SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ – BỘ THÚ HUYỆT VÀ BỘ THÚ TÚI

A Lý thuyết

I.Sự đa dạng của lớp thú :

Lớp thú Thú đẻ trứng : Bộ thú huyệt

Thú đẻ con Bộ thú có túi

Các bộ thú còn lại

II Bộ thú huyệt – Bộ thú túi :

-Thú mỏ vịt :

+ Có lông mao dày , chân có màng bơi

+Đẻ trứng, chưa co núm vú, nuôi con bằng vú , nuôi con bằng sữa

-Kanguru :

+ Chi sau dài khỏe , đuôi dài

+ Đẻ con rất nhỏ, thú mẹ có núm vú

B Bài tập

Trang 5

Câu hỏi trắc nghiệm

1 Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì :

a Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước

b Nuôi con bằng sữa mẹ

c Bộ lông dày giữ nhiệt

d Nuôi con bằng sữa mẹ,ở nước,long dày

2 Con non của kanguru phải nằm trong túi ấp là do :

a Thú mẹ có đời sống chạy nhảy

b Con non rất nhỏ , chưa phát triển đầy đủ

c Con non chưa biết bú sữa

Tiết : 50 ĐA DẠNG CỦA THÚ : BỘ DƠI , BỘ CÁ VOI

A Lý thuyết

I Tìm hiểu một vài tập tính cá voi,dơi :

- Cá voi : Bơi uốn mình , ăn bằng cách lọc mồi

- Dơi : Dùng răng phá vỡ vỏ sâu bọ , bay không có đường rõ

II Đặc điểm của dơi và cá voi:

(Nội dung như trong phiếu ở bảng so sánh )

B Bài tập

Hãy đánh dấu X vào câu trả lời đúng :

1 Cất cánh của dơi sẽ là :

c Chân rời vật bám ,buông mình từ trên cao xuống

b Chạy lấy đà rồi vỗ cánh

d Cả a,b,c

2 Chọn những đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống ở nước ?

a Cơ thể hình thoi ,cổ ngắn

b Chi trước dạng bơi chèo

c Vây lưng to giữ thăng bằng

d Mình có vảy trơn

e Chi trước có màng nối các ngón

g Lớp mỡ dưới da dày

Tiết :51 ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ : BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ

GẶM NHẤM , BỘ ĂN THỊT

A Lý thuyết

I Bộ ăn sâu bọ :

+ Mõm dài ,răng nhọn

+ Chân trước ngắn , bàn rộng, ngón tay to khỏe  thích nghi đào hang

Đại diện : chuột chù ,chuột chũi

II Bộ gặm nhấm :

+ Răng cửa lớn luôn mọc dài , thiếu răng nanh

Đại diện : Chuột đồng , sóc , nhím

Trang 6

III Bộ ăn thịt :

+ Răng cửa sắc nhọn , răng nanh dài nhọn , răng hàm có mấu dẹp sắc

+ Ngón chân có vuốt cong , dưới có đệm thịt êm

Đại diện : Mèo , hổ , báo ,gấu

B Bài tập

Học sinh làm bài tập

1.Hãy lựa chọn những đặc điểm của bộ ăn thịt trong các đặc điểm sau :

a Răng cữa lớn có khoảng trống hàm

b Răng nanh dài nhọn , răng hàm dẹp hai bên sắc

c Rình và vồ mồi

d An tạp

e Ngón chân có vuốt cong nhọn sắc ,nệm thịt dày

f Đào hang trong đất

2 Những đặc điểm cấu tạo sau của thú nào ?

a Răng cữa lớn có khoảng trống hàm

b Răng cữa mọc dài liên tục

c An tạp

LINH TRƯỞNG

A Lý thuyết:

I> Các bộ Móng guốc :

* Đặc điểm :

Số ngón chân tiêu giảm , đốt cuối mỗi ngón có bao sừng gọi là guốc

- Bộ guốc chẵn : Số ngón chân chẵn , đa số có sừng , đa số nhai lại

Đại diện : Trâu , bò , hươu , lợn

- Bộ guốc lẻ : Số ngón chân lẻ , không có sừng ( trừ tê giác ) , không nhai lại Đại diện :Ngựa , tê giác

- Bộ voi : Chân có 5 ngón , guốc nhỏ , có vòi

II> Bộ linh trưởng :

a) Đặc điểm chung của bộ :

- Đi bằng bàn chân

- Bàn tay , bàn chân có 5 ngón , ngón cái đối diện với các ngón còn lại

b) Phân biệt các đại diện :

Tên ĐV

Đ Đ Khỉ hình người Khỉ Vượn

Chai mông Không có Chai mông lớn Chai mông nhỏ

Túi má Không có Túi má lớn Không có

Đuôi Không có Đuôi dài Không có

III> Đặc điểm chung của lớp thú :

- Là động vật có tổ chức cao

- Thai sinh và nuôi con bằng sữa

- Có lông mao , bộ răng phân hoá 3 loại

- Tim 4 ngăn , bộ não phát triển , là động vật hằng nhiệt

IV> Vai trò của thú :

( sgk )

B Bài tập

Trang 7

- Phân biệt thú guốc chẵn và thú guốc lẻ

- So sánh đặc điểm cấu tạo và tập tính của khỉ hình người với khỉ và vượn

Tiết 53 THỰC HÀNH NGHIÊN CỨU VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA THÚ

A Lý thuyết:

I Môi trường sống :

- Thú bay lượn

- Thú ở nước

- Thú ở đất

- Thú sống trong đất

II Di chuyển :

- Trên cạn

- Trên không

- Trong nước

III Kiếm ăn :

Các loại thức ăn , mồi , cách kiếm ăn

IV Sinh sản :

- Sự sai khác đực cái

- Các giai đoạn của quá trình sinh sản và nuôi con

- Tập tính sống theo đàn hoặc đơn độc

Thu hoạch :

- Trình bày tóm tắt những nội dung chính của băng hình

- Thú sống ở những môi trường nào ?

Hãy nêu cách kiếm ăn và tập tính sinh sản của thú

B Bài tập

Em hãy nêu các cách thức kiếm ăn và tập tính sinh sản ở thú (Một vài loài thú mà em biết)

Tiết :54 BÀI TẬP CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG

NỘI DUNG BÀI TẬP:

I Đánh dấu x vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau :

Câu 1: Những động nào dưới đây thuộc lớp cá

a Cá voi , cá nhám , cá trích b Cá ngựa , cá đuối , lươn

c Cá nhám , cá voi xanh , cá thu d Cá chép , lươn , cá heo

Câu 2: Khỉ và vượn đều thuộc bộ Linh trưởng Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt khỉ với vượn

a Khỉ đi bằng bàn chân b Khỉ có tứ chi thích nghi với cầm nắm , leo trèo

c Khỉ có túi má và đuôi d Bàn tay , bàn chân của khỉ 5 ngón Câu 3: Cấu tạo tim của thằn lằn gồm những bộ phận nào ?

a Một tâm nhĩ và một tâm thất

b Hai tâm nhĩ và một tâm thất

c Hai tâm thất và một tâm nhĩ có vách hụt

d Hai tâm nhĩ và một tâm thất có vách hụt

Câu 4: Các bộ phận của hệ hô hấp của chim bồ câu gồm những gì ?

a Khí quản và 9 túi khí b Khí quản , 2 phế quản và

9 túi khí

c Khí quản , 2 phế quản và 2 lá phổi d Hai lá phổi

Trang 8

Câu 5: những lớp động vật nào trong ngành động vật có xương sống là động vật biến nhiệt ; đẻ trứng ?

a Chim, thú, bò sát b Thú, cá xương, lưỡng cư

c Cá xương, lưỡng cư, bò sát d Lưỡng cư, cá xương, chim

Câu 6 : Những xương nào cấu tạo nên lồng ngực ?

a Các đốt xương sống b Các xương sườn

c Các đốt xương sống và các xương sườn d Các xương sườn và các xương chi

II Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

………là động vật hằng nhiệt , có cấu tạo thích nghi với đời sống bay ……….biến thành cánh , chi sau có bàn chân ……….các ngón chân có

………

Câu 1 : So sánh hệ tuần hoàn giữa ếch đồng và thằn lằn bóng ?

Câu 2 : Nêu đặc điểm chung của lớp thú ?

Câu 3: Nêu đặc điểm chung của lớp cá, lưỡng cư, bò sát, chim

Câu 4: Nêu vai trò của lớp cá lưỡng cư, bò sát, chim và thú

Tiết 55: KIỂM TRA 1 TIẾT

(Đề kiểm tra sau khi có thông báo)

Tiết :56 Chương VII:SỰ TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT

TIẾN HOÁ VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ

A Lý thuyết

I So sánh một số hệ cơ quan của động vật :

( Bảng trang 176 sgk )

II Sự phức tạp hoá tổ chức cơ thể :

1) Hệ hô hấp :

Từ chưa phân hoá  Qua da  Mang đơn giản  Mang  Da và phổi  Phổi

2) Hệ tuần hoàn :

Chưa có tim  Tim chưa có ngăn  Tim có 2 ngăn  3 ngăn  4 ngăn

3) Hệ thần kinh :

Từ chưa phân hoá  Thần kinh mạng lưới  Chuỗi hạch đơn giản Chuỗi hạch phân hoá ( não , hầu , bụng )  Hình ống , phân hoá bộ não , tuỷ sống

4) Hệ sinh dục :

Từ chưa phân hoá  Tuyến sinh dục không có ống dẫn  Tuyến sinh dục có ống dẫn

B Bài tập

Hãy chứng minh sự phân hoá và chuyên hoá của hệ tuần hoàn và hệ thần kinh của động vật

Tiết :57 TIẾN HOÁ VỀ SINH SẢN

A Lý thuyết

Trang 9

I Sinh sản vô tính :

- Sinh sản vô tính không có sự kết hợp tế bào sinh dục đực và cái

- Hình thức sinh sản:

+ Phân đôi cơ thể

+ Sinh sản sinh dưỡng: Mọc chồi và tái sinh

II.Sinh sản hữu tính:

-Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực (tinh trùng) và tế bào sinh dục cái(trứng) tạo thành hợp tử  Phôi

III Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính:

Sự hoàn chỉnh dần các hình thức sinh sản thể hiện:Thụ tinh trong , đẻ con , thai sinh ,hình thức chăm sóc trứng và con

B Bài tập

Trả lơi câu hỏi 1,2 trang 181/SGK

Trang 10

Tiết :58 BẰNG CHỨNG VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC NHÓM ĐỘNG VẬT

A Lý thuyết

I Bằng chứng về mối quan hệ giữa các nhóm động vật :

- Di tích hoá thạch của các động vật cổ có nhiều đặc điểm giống động vật ngày nay

- Những loài động vật mới được hình thành có đặc điểm giống tổ tiên của chúng Bằng chứng chứng minh :

* Lưỡng cư cổ bắt nguồn từ Cá vây tay cổ

* Bò sát cổ ……… Lưỡng cư cổ

* Chim cổ và Thú ……… Bò sát cổ

B Bài tập

1 Lương cư cổ bắt nguồn từ đâu

2 Bò sát cổ bắt nguồn từ đâu

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w