Sau đó hãy tính th oxi và th tích không khí c n dùng.[r]
Trang 1D ngạ 5: Hoàn thành Ph ươ ng trình hóa h c: ọ
:D a vào tính ch t hóa h c c a mê ự ấ ọ ủ
tan , etylen đ vi t PTHH: ể ế
1/ C2H4 + O2 2/ C2H4 + Br2 3/ CH4 + Cl2
4/ CH4+ Cl2
5/C2H4 + Br2 6/ C2H4 + O2 7/ CH4+ Cl2
8/C2H4 + Br2 9/ C2H4 + O2 10/ C2H4 + Br2 11// C2H4 + O2 12/C2H6 + … ⃗xt ,to C2H5Cl +
…
13/CH4 +Cl2 15/ C2H4 + Br2 16/ C2H4 + O2 17/CH4 +Cl2 18/ CH4 + O2 19/ a/ CH4 +Cl2 20/ C2H4 + Br2 21/ C2H4 + O2 22/ CH4 +Cl2 23/ CH4 + O2 24/ C2H4 + Br2
D ng 6: Bài toán ạ
HS chú ý làm bài gi ng nh Bài toán tính theo PTHH 1 đ i l ố ư ạ ượ ng Vkk= V O2 5 Câu1/C n đ t cháy h t bao nhiêu gam metan đ có th thu đ ầ ố ế ể ể ượ c 8.8g khí cacbonic Tính th tích không khí c n dùng ( các khí đo đktc) ể ầ ở
H=1, C= 12, O= 16
Câu 2/ Đ t cháy hòan tòan 4.48 l khí axetylen ố
Tính th tích khi oxi c n dùng và th tích khí cacbonic sinh ra ể ầ ể
Trang 2( Các khí đo đktc Bi t: H=1, C= 12, O= 16) ế
Câu 3/ Đ t cháy bao nhiêu lít khí metan thu đ ố ượ c 22 g khí Cacbonic Sau đó hãy tính th oxi và th tích không khí c n dùng ể ể ầ
( Các khí đo đktc Bi t: H=1, C= 12, O= 16) ế
Câu4/Đ thu đ ể ượ c 8.8g khí cacbonic khi đ t cháy etylen ố
Tính th tích oxi và không khí c n dùng( Bi t các khí đo đktc) ể ầ ế ở
H=1, C= 12, O= 16
Câu5/ Đ t cháy 4,48 lít khí etilen c n ph i dùng: ố ầ ả
a/ Bao nhiêu lít khí oxi?
b/Bao nhiêu lít không khí ch a 20% th tích khí oxi? ứ ể
c/Tính kh i l ố ượ ng và th tích c a n ể ủ ướ c thu đ ượ c bi t d ế H2O = 1g/ml.
Bi t các khí đo đktc ế ở
H=1, C= 12, O= 16
Câu 6/ Đ t cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen , t o ra s n ph m CO ố ạ ả ẩ 2 và H 2 O
a, Vi t ph ế ươ ng trình ph n ng x y ra ả ứ ả
b, Tính th tích khí oxi c n dùng ph n ng trên ể ầ ở ả ứ
c, Tính th tích không khí c n dùng Bi t khí oxi chi m 1/5 th tích không ể ầ ế ế ể khí.
Bi t th tích khí đo đi u ki n tiêu chu n ế ể ở ề ệ ẩ