Max: Mẹ, chúng ta có thể đi máy bay siêu nhanh để tới thăm Amy và Leo ở Australia vào cuối tuần chứ.. Mẹ: Được chứ, vẫn chưa có máy bay nào như vậy.[r]
Trang 1BÀI HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 5 A, B
Link:
https://drive.google.com/open?id=1ckS6tEJ36Mx4Jt6YopsE5WJ3bfvXP1gL Thứ hai ( 6 - 4 - 2020)
UNIT 9: Will it really happen?
LESSON 1: WORDS
1.Listen , point , and repeat : ( track 77)
Hướng dẫn: học sinh nghe, chỉ và lập lại những từ sau theo file đính kèm gởi qua zalo
2.Listen and read: ( track 78)
Hướng dẫn: học sinh nghe,và đọc bài hội thoại theo file đính kèm gởi qua zalo
Trang 2Bức tranh1
Mẹ: Nghe này! Amy và Leo phải trở lại Autralia
Holly: Ôi, không! Họ sẽ bị lỡ kì nghỉ của chúng ta
Mẹ: Không, họ sẽ không lỡ Họ sẽ đến đây khoảng 4 tháng nữa
Bức tranh 2
Holly: Max, cậu có nghe mẹ nói gì không?
Max: Có, nhưng nhìn cái này Họ nói có những máy bay siêu tốc và nó chỉ mất ít hơn 5 giờ đồng hồ để bay từ Mỹ tới Autralia!
Holly: Thật nhanh chóng Thực sự xảy ra sao?
Bức tranh 3
Max: Đúng vậy, tờ báo này nói nó sẽ như vậy Vì thế, trong tương lai sẽ không có chuyến bay nào lâu hơn nữa
Trang 3Holly: Thật tuyệt Chuyến bay dài thật là buồn chán.
Bức tranh 4
Max: Mẹ, chúng ta có thể đi máy bay siêu nhanh để tới thăm Amy và Leo ở Australia vào cuối tuần chứ?
Mẹ: Được chứ, vẫn chưa có máy bay nào như vậy Nhưng có lẽ sẽ có vào một ngày nào đó
3 Vận dụng :
Tập chép: Phụ Huynh cho học sinh học thuộc, đọc và tập chép mỗi từ bằng Tiếng Anh 3 dòng
1 the future ( n ) : tương lai
the future the future the future the future the future
………
………
2 travel ( v ) :du lịch
………
………
………
3.the sun ( n ) : mặt trời
………
………
………
4 planets ( n ) : những hành tinh
………
………
………
5 rocket ( n ) :tên lửa
………
………
………
Trang 46 astronaut ( n ) : phi hành gia
………
………
………
7 star ( n ) : ngôi sao
……… ………
………
8 spaceship ( n ) :phi thuyền
………
……… ………
Sắp xếp những từ để tạo thành câu đúng:
Monday/ bad/ was � Monday was bad
1 our / they / Will / vacations ? / miss�………
2 won’t / No, / they / �………
3 really / Will / happen ? / it /�………
4 for / months / They’ll / four / be / here / another /
�…………
Thứ tư ( 8 - 4-2020)
Làm bài tập trong sách Workbook trang 60
Hướng dẫn:
1 Đọc các câu và đánh số theo hình
2 Viết từ chính xác vào ô trống 1-8
Trang 5Thứ sáu ( 10 – 4 -2020)
LESSON 2: GRAMMAR
1.Listen to the story and repeat Act Nghe câu chuyện của lesson 1 và lặp lại Đóng vai
nhân vật trong câu chuyện
2 Listen and repeat Lắng nghe và lặp lại.
Dịch:
Mọi người sẽ di chuyển bằng máy bay siêu nhanh.
Sẽ không có bất kì chuyến bay nào lâu.
Họ sẽ trở lại Việt Nam chứ? Đúng vậy, họ sẽ trở lại.
Họ có bị nhỡ kì nghỉ không? Không, họ sẽ không lỡ.
Grammar ( văn phạm) : Simple Future Tense ( Thì Tương Lai Đơn)
+ Diễn đạt 1 quyết định tại thời điểm nói
+ Đưa ra yêu cầu, đề nghị, lời mời
+ Diễn đạt dự đoán không có chứng cứ cụ thể
Câu khẳng định: “will: sẽ”
S= I,We, You, They, He, She, It
Ex: I will help her take care of her children tomorrow
Trang 6Tôi sẽ giúp cô ấy trông bọn trẻ vào sáng mai
Câu phủ định : will not = won’t : sẽ không
Ex: I won’t tell her the truth
Tôi sẽ không nói với cô ấy sự thật.
Câu nghi vấn :
Ex: Will you come here tomorrow? Bạn sẽ đến đây vào ngày mai chứ?
Yes, I will
No, I won’t
3 Write Điền “will” hoặc “ won't”
In the future, maybe people 1 will go to the moon for vacation They 2 _ travel by rocket
or spaceship They 3 _ travel by airplane They 4 _ wear astronauts' clothes They 5 eat normal food They 6 eat space food through a tube But they 7 get out of the spaceship It 8 _ be too dangerous They 9 _ see amazing things!
4 Look at the picture again Ask and answer Nhìn vào bức tranh Hỏi và trả lời bằng cách sử
dụng các gợi ý trong khung dưới đây:
Trang 7Ex: Will people go to the moon for vacation ? Mọi người sẽ đi đến mặt trăng vào kỳ nghỉ chứ?
� Yes, they will Có chứ., họ sẽ đi
Hướng dẫn:
+ Will they travel by airplane? Họ sẽ đi lại bằng máy bay phải không ?
� No, they won't They will travel by spaceship Không Họ sẽ đi bằng tàu vũ trụ
+ Will they wear normal clothes? Họ sẽ mặt quần áo bình thường phải không?
� No, they won't They will wear astronauts' clothes Không Họ sẽ mặc quần áo của phi hành
gia.
5.Sắp xếp những từ để tạo thành câu đúng:
Ex: will/ She/ eat bread/ tomorrow � She will eat bread tomorrow
Trang 81 People/ travel/ will / super-fast planes/ in �………
2 they / Will/ to Viet Nam/ go back?�………
3 There/ be any/ won't/ more long plane trips �………
4 I/ go outside/ will/ this weekend �………
5 We/ learn English/ on the internet/ will �………
Thứ hai ( 13 – 4 – 2020)
Làm bài tập trong sách Worbook trang 61
Hướng dẫn :
1 Nhìn và đọc Viết Yes, she will hoặc No, she won’t
2 Viết will hoặc won’t
Thứ tư ( 15 – 4 -2020)
LESSON 3: GRAMMAR 2 AND SING
Script:
We will go on vacation:
in a month.
in two weeks.
next week.
on Monday.
Trang 9this evening.
tomorrow.
soon.
later.
Dịch:
Chúng ta sẽ có kì nghỉ:
trong 1 tháng.
trong 2 tuần.
tuần tới
vào ngày thứ Hai.
tối nay.
ngày mai
sớm
muộn.
2 Ask and answer
tomorrow next Monday this evening on Saturday in three days
+ When will we look at the stars?
This evening.
Hướng dẫn giải.
+ When will we walk in space?
=> Tomorrow.
+ When will we fly to venus?
=> In three days.
+ When will we walk on the moon?
=> On Saturday.
+ When will we go back to Earth?
=> Next Monday.
Trang 103 Now write sentences about the moon trip.
We will look at the stars this evening We will …
Hướng dẫn giải:
We will look at the stars this evening We will walk in space tomorrow We will fly to venus in three days.
We will walk on the moon on Saturday We will go back to Earth on next Monday.
4 Listen and sing.( Track 81)
A trip to the moon!
Get in the rocket, we're leaving soon.
We're off on a trip to the moon.
We'll walk in space and look at the stars.
We're off on a trip to the moon.
Tonight we'll eat through a tube.
We're off on a trip to the moon.
And next week we'll come back to Earth.
We're off on a trip to the moon.
Dịch:
Chuyến đi tới mặt trăng!
Hãy lên tàu vũ trụ, chúng ta sẽ rời đi ngay.
Chúng ta đang khởi hành chuyến đi tới mặt trăng.
Chúng ta sẽ đi bộ trong không gian và ngắm các vì sao.
Chúng ta đang khởi hành chuyến đi tới mặt trăng.
Tối nay chúng ta sẽ ăn qua một cái ống.
Chúng ta đang khởi hành đến mặt trăng.
Và tuần tới chúng ta sẽ trở về Trái Đất.
Chúng ta đang khởi hành tới mặt trăng.
Thứ sáu ( 17 -4 -2020)
Trang 11Làm bài tập trong sách Worbook trang 62
- Học sinh có thể in ra để làm bài hoặc làm bài vào tập Học sinh nhớ giữ lại bài làm để nộp cho giáo viên tiếng Anh phụ trách lớp khi đi học lại