(Những người phụ nữ trong công viên không giỏi về tennis).. 3/ Those girls are good at skating.[r]
Trang 1ANSWER KEY – REVIEW UNIT 7 – DATE: 17/4/2020 Page 143: (Trang 143) – Exercise 2 (bài 2)
Is / am / are + good at + V-ing: giỏi về việc gì
Isn’t / am not / aren’t + good at + V-ing: không giỏi về việc gì
1/ Jack’s friend is good at drawing (Bạn của Jack thì giỏi về vẽ)
2/ The women in the park aren’t good at tennis (Những người phụ nữ trong công viên không giỏi về tennis)
3/ Those girls are good at skating (Những cô gái đó thì giỏi về trượt batin)
4/ That man isn’t good at basketball (Người đàn ông đó thì không giỏi về bóng rỗ)
Page 144: (Trang 144)
Exercise 1: (bài 1) write the opposites: (viết từ trái nghĩa)
Small (nhỏ) # big (to)
Tall (cao) # short (thấp)
Old (già) # young (trẻ)
Short (ngắn) # long (dài)
Exercise 2: (bài 2)
Bigger (to hơn) younger (trẻ hơn) taller (cao hơn)
Older (già hơn) smaller (nhỏ hơn) shorter (thấp hơn, ngắn hơn)
1/ The boy is shorter than the girl (Cậu bé thì thấp hơn cô bé)
The girl is taller than the boy (Cô bé thì cao hơn cậu bé)
2/ The man is younger than the woman (Người đàn ông thì trẻ hơn người phụ
nữ)
The woman is older than the man (Người phụ nữ thì già hơn người đàn ông) 3/ The book is bigger than the rubber (Quyển sách thì to hơn cục tẩy)
The rubber is smaller than the book (Cục tẩy thì nhỏ hơn quyển sách)
Trang 2Page 145: (Trang 145)
2/ yes – có 1 cô gái đang đội nón
3/ no – có 1 con mèo đang ngủ
4/ yes – có 1 người đàn ông đang đeo mắt kính
5/ yes – có 1 cái cây có nhiều bông hoa
6/ no – một cậu bé có 1 cây kem
Page 147: (Trang 147)
1/ Người phụ nữ thì cao hơn người đàn ông – NO
2/ Một cậu bé đang chơi với xe hơi đồ chơi – YES
3/ Hai trong số những đứa trẻ đang mặc áo khoát và nón – YES
4/ Con chó lớn nhất thì màu đen và trắng – NO
5/ Có 3 ngôi nhà kế bên công viên – YES
Page 150: (Trang 150)
1/d 2/e 3/b 4/a 5/c
Page 151: (Trang 151)
3/ He works in a bank
4/ Yes, she does
5/ No, he doesn’t
6/ She works in an office (Cô ấy làm việc trong văn phòng)
♥Lưu ý: “office” phải dùng “an” → an office
Page 152: (Trang 152)
Các giới từ chỉ thời gian: ON / IN / AT
ON: đi với các ngày trong tuần (on Monday, on Tuesday, on Wednesday…) IN: đi với “the morning / the afternoon / the evening)
AT: đi với thời gian và “at night”
Trang 3Exercise 3: (bài 3)
2/ on 3/ at 4/ at 5/ in 6/ at
Exercise 4: (bài 4) các em nhìn lên đầu trang 152 : bài viết về Jamie và đặt câu hỏi kèm câu trả lời
3/ Does he watch TV in the morning? (Anh ấy có xem TV vào buổi sáng không?
No, he doesn’t
4/ When does he go to bed? (Khi nào anh ấy đi ngủ?)
At 9 o’clock
5/ Does he go swimming in the morning? (Anh ấy có đi bơi vào buổi sáng không?
No, he doesn’t
6/ Does he do his homework at night? (Anh ấy có làm bài tập về nhà vào ban đêm không?
No, he doesn’t
7/ When does he have science? (Khi nào anh ấy có môn khoa học?
On Monday
8/ Does he do his homework in the evening? (Anh ấy có làm bài tập về nhà vào buổi tối không?
Yes, he does
9/ When does he go to school? (Khi nào anh ấy đi học?
In the morning
10/ When does he go swimming? (Khi nào anh ấy đi bơi?)
In the afternoon
Worksheet 7 – Extra writing
I.1/ airport 2/store 3/station 4/hospital
II.2/ No, he doesn’t He works in a police station.
3/ Yes, he does.
Trang 44/No, he doesn’t She works in a hospital.
5/No, he doesn’t He works in a fire station.
Test 7 – Unit test
I.2/zoo 3/hospital 4/station
II.2/police station 3/bank 4/fire station 5/school III
1/ Where does your dad work?
C – he works in a bank
2/ Does your mom work in a zoo?
B – No, she doesn’t
3/ Does your brother work at an airport?
D – Yes, he does
4/ Where does your sister work?
A – She works in a store