Học sinh nhớ giữ lại bài làm để nộp cho giáo viên tiếng Anh phụ trách lớp khi đi học lại.[r]
Trang 1BÀI HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 5A – 5B
UNIT 10: How much time do we have?
Thứ ba ( 28 - 4 -2020)
Lesson 1: Words
1 Listen, point, and repeat: ( track 86 ):nghe , chỉ , và lặp lại:
Link: https://drive.google.com/open?
id=14nTdeqJuWWvf2O98p1QWPj5Q_ooO9xmU
Script:
money: tiền
passenger: hành khách
arrivals: đến
departures: khởi hành
luggage: hành lý
passport: hộ chiếu
magazine: tạp chí
newspaper: báo
Trang 22 Listen and repeat: ( track 87) nghe và đọc:
Link:
https://drive.google.com/open?id=13nsB1S-S7KY0yhIj1FAWpOrswOGww8i0
Trang 3Bức tranh 1:
Max: Con rất vui mừng vì kỳ nghỉ của chúng ta
Holly: Mất bao lâu nữa chúng ta mới bay,mẹ ?
Mẹ: Chúng ta phải chờ 1 khoảng thời gian nữa.Hãy để hành lý ở đây và vào cửa hàng
kia
Bức tranh 2:
Holly: Chị có bao nhiêu tiền ?
Amy : 5 đô la
Leo : Anh cũng vậy ?
Bức tranh 3:
Max:Không còn tạp chí nào khác , Holly!Tạp chí này bao nhiêu?
Holly: 100 ! Đúng vậy , có lẽ không.
Amy : Chị không có ý kiến.Bởi vì chúng ta không có nhiều tiền, hãy cùng nhau mua
những thứ thật tuyệt
Bức tranh 4:
Sau đó…
Mẹ:Vậy các con đã mua gì?
Leo :1 món quà cho mẹ!
Mẹ: Cho mẹ sao? Cám ơn các con ! Con biết mẹ thích chocolates.
Holly: Để cám ơn Mẹ đã cho chúng con một kỳ nghỉ
Trang 43 Vận dụng :
Tập chép: Phụ Huynh cho học sinh học thuộc, đọc và tập chép mỗi từ bằng Tiếng Anh
3 dòng
- money : tiền
- passenger: hành khách
- arrivals: đến
- departures: khởi hành
- luggage: hành lý
………
………
………
Trang 5- passport: hộ chiếu
………
………
………
- magazine: tạp chí
………
………
………
- newspaper: báo
………
………
………
Thứ tư ( 29-4-2020)
Điền vào chỗ trống những nguyên âm trong khung cho phù hợp để tạo thành từ đúng:
a e i o u
1 2 3 4
p s s n g r r r v l s d p r t r s l g g g
Trang 65 6 7.
p s s p r t m g z n n w s p p r
Làm bài tập Sách Workbook Phần 1 Trang 68
Hướng dẫn: Đọc và khoanh tròn từ đúng
Trang 7Thứ năm ( 30 - 4 - 2020)
Lesson 2: Grammar 1
1 Listen to the story and repeat.act: nghe câu truyện và lặp lại Hành động.
2 Listen and repeat: ( CD- track 88 ) nghe và lặp lại
Link: https://drive.google.com/open?id=1H9eDgbmsRIC1p0D98sc2DktXgnMzmbnF
- Many + danh từ đếm được ( là danh từ tận cùng có “ s “ )
Ví dụ : magazines
- Much + danh từ không đếm được
Ví dụ : money
- Lots of + danh từ đếm được và danh từ không đếm được
Dịch:
- How much money do you have ? Bạn có bao nhiêu tiền ?
- I don’t have much money Tôi không có nhiều tiền.
- We have lots of money Chúng tôi có rất nhiều tiền.
- How many magazines do you have ? Bạn có bao nhiêu cuốn tạp chí ?
- I don’t have many magazines Tôi không có cuốn tạp chí nào.
- I have lots of magazines Tôi có rất nhiều cuốn tạp chí
3.Write: viết
I I I
Trang 8Người phục vụ: Các bạn có bao nhiêu hành lý? Người phụ nữ: Chúng tôi có những túi xách và vali Người phục vụ: Và có bao nhiêu hành khách? Người phụ nữ : 4
Người phụ nữ : Bao lâu nữa chúng tôi được bay ? Người phục vụ: 1 giờ nữa.Chúc kỳ nghỉ vui vẻ
Trang 9Hướng dẫn: Nhìn hình và nói thành câu
1 She doesn’t have much luggage Cô ấy không có nhiều hành lý
5 Vận dụng :
Tập chép: Học sinh tập chép và học thuộc các cấu trúc câu:
1.How much money do you have ? Bạn có bao nhiêu tiền ?
How much money do you have ? How much money do you have ?
2 I don’t have much money Tôi không có nhiều tiền.
_ _
3.We have lots of money Chúng tôi có rất nhiều tiền.
_ _
4 How many magazines do you have ? Bạn có bao nhiêu cuốn tạp chí ?
_ _
5 I don’t have many magazines Tôi không có cuốn tạp chí nào.
_ _
I
Trang 106 I have lots of magazines Tôi có rất nhiều cuốn tạp chí
_
_
Thứ sáu ( 1 - 5 - 2020)
Làm bài tập sách Workbook trang 69
Hướng dẫn:
1.Viết C cho danh từ đếm được, U cho danh từ không đếm được
2 Đọc đoạn hội thoại giữa Hoa và Quang về chuyến đi về nhà ông bà của cậu ấy Chọn câu trả lời đúng nhất
3 Viết much, many và lots of vào chổ trống
Học sinh có thể in ra để làm bài hoặc làm vào bài tập Học sinh nhớ giữ lại bài làm để nộp cho giáo viên tiếng Anh phụ trách lớp khi đi học lại