1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Tuần 11:Bài 15. TÌM MỘT SỐ BIẾT GÍA TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ,Bài 16 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ;Bài 17:BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 73,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Có ý thức áp dụng các kĩ năng nói trên để giải một số bài toán thực tiễn.. A,Mục tiêu :[r]

Trang 1

Tuần 11 Tiết100

§15 TÌM MỘT SỐ BIẾT GÍA TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA NÓ

A

/ Mục tiêu :

Kiến thức cơ bản: HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số

của nó

Kỹ năng cơ bản: Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số khi biết giá trị phân

số của nó

Thái độ: Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn.

B,Hướng dẫn học sinh nghiên cứu b à i học

Học sinh chuẩn bị :SGK,tập trắng ,đồ dung học tập (viết ,compa,máy tính)

C,Tiến trình b à i giảng

1/ Ví dụ:

3

7 số HS lớp 6A là 18 bạn Hỏi lớp 6A có bao nhiêu HS?

-Học sinh quan sát trong SGK

- Số HS lớp 6A chưa biết, ta gọi là x Khi đó các số

3

7; x; 18 liên hệ với nhau như thế nào?

- Tìm x sao cho

3

7 của x bằng 18 khi đó ta có :

x

3

7 = 18

x = 18 :

3 7

x = 42

Giải

Số HS lớp 6A là

18 :

3

7 = 42 (hs)

- Muốn tìm một số biết

m

n của nó bằng a ta phải làm thế nào?

HS trlời: a :

2,Quy tắc (SGK/54)

Muốn tìm một số biết của nó bằng a, ta tính a : ( m, n N*)

m n

m n

m

Trang 2

-Hs làm ?1,?2 vào tập

C,Kiến thức cần nhớ sau khi nghiên cứu bài học

-Học sinh học thuộc quy tắc và vận dụng vào làm bài tập

*Bài tập làm thêm vào tập

Bài 126,127,128(sgk/54)

Tiết 102 Bài 16 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ

A Mục tiêu:

Kiến thức: HS hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm,

tỉ lệ xích

Kỹ năng: Có kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm và tỉ lệ xích.

Thái độ: Có ý thức áp dụng các kĩ năng nói trên để giải một số bài toán thực tiễn.

B,Hướng dẫn học sinh nghiên cứu b à i học

Học sinh chuẩn bị :SGK,tập trắng ,đồ dung học tập (viết ,compa,máy tính)

C,Tiến trình b à i giảng

1/ Tỉ số của hai số:

Thương trong phép chia số a cho số b (b 0) gọi là tỉ số của a và b.

Tỉ

số của a và b kí hiệu là a:b hoặc

Ví dụ :

1,7 : 3,12 ; :

là các tỉ số

- Khi nói tỉ số và khi nói phân số thì a và b có gì khác nhau ?

- Nếu nói tỉ số thì a và b là những số nguyên, phân số, số thập phân

Nếu nói phân số thì a và b phải là những số nguyên

Chú ý: Khái niệm tỉ số thường được dùng khi nói về thương của hai đại lượng

cùng loại và cùng đơn vị đo.

- HS xem vd SGK/56

2/ Tỉ số phần trăm

 a

b

1 5

3 4

a b

a b

a b a b

Trang 3

- Trong thực hành người ta thường dùng tỉ số dưới dạng phần trăm với kí hiệu %

thay cho

Ví dụ: Tìm tỉ số phần trăm của 78,2 và 25 :

=

Quy tắc: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b ta nhân a với 100 rồi chia

cho b và viết kí hiệu % vào kết quả:

- HS thực hiện ?1

3 Tỉ lệ xích

Tỉ lệ xích T của một bản vẽ (bản đồ) là tỉ số khoảng cách a giữa hai điểm trên bản

vẽ và khoảng cách b giữa hai điểm trên thực tế.

T =

(a, b cùng đơn vị đo)

-Học sinh quan sát ví dụ và làm bài ?2

C,Kiến thức cần nhớ sau khi nghiên cứu bài học

Biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

Bài tập làm thêm

Bài 137,138,139sgk/57-58

Tiết 104 Bài 17:BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

A,Mục tiêu :

Kiến thức: Học sinh nắm được một số dạng biểu đồ: cột, ô vuông, quạt.

Kỹ năng: Thành thạo trong vẽ biểu đồ.

- Thái độ Học sinh liên hệ bài học với thực tiễn.

B,Hướng dẫn học sinh nghiên cứu b à i học

Học sinh chuẩn bị :SGK,tập trắng ,đồ dung học tập (viết ,compa,máy tính)

C,Tiến trình b à i giảng

-Học sinh nghiên cứu sgk/60

1

100

78,1

25

78,1.100

% = 312, 4%

25

a.100

% b

a

b

Trang 4

* Ví dụ: SGK/60

1, Số liệu :

Học sinh hạnh kiểm tốt: 60%

Học sinh hạnh kiểm khá: 35%

Học sinh hạnh kiểm TB: 7%

2, Biểu đồ:

a, Dạng cột:

Nếu coi mỗi ô vuông ứng với 1% thì số học sinh giỏi, học sinh khá, học sinh TB biểu diễn bao nhiêu ô vuông

TB: 7 ô

T : 60 ô

Kh : 35 ô

, Dạng ô vuông: SGK

, Dạng quạt:

C,Kiến thức cần nhớ sau khi nghiên cứu bài học

- Cho HS làm bài tập ?

Trang 5

Số HS đi xe buýt chiếm: ( số HS cả lớp )

Số HS đi xe đạp chiếm: ( số HS cả lớp )

Bìa tập làm thêm vào tập

Bìa 149,150,151(sgk/61)

6.100%

15%

40  15.100%

15%

40  100% (15% 37,5%) 47,5%   

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w