- Học sinh nghe theo video đính kèm, nhìn vào hình và đánh dấu ü vào khung món ăn mỗi ngày.. II.[r]
Trang 1BÀI HỌC MÔN TIẾNG ANH KHỐI 2- TUẦN 26
UNIT 9: Lunchtime?- Lesson 5-6
Review 3
* LESSON 5: READING
I Point to the food Say the words : ( Chỉ vào thức ăn Nói ra các từ.)
Ví dụ: Chỉ vào bức hình A trong bức tranh ở phần II và nói: apple, drink, sandwich.
Chỉ vào bức hình B trong bức tranh và nói: banana,…
II Listen and read: ( Nghe và đọc / video đính kèm)
- Dịch bài đọc:
Trang 2- Đây là bữa trưa của tôi! Tôi có bánh mì kẹp phô mai và 1 quả chuối Tôi có 1 quả cam Tôi không có bánh quy Tôi không có đồ uống hôm nay
- Đây là bữa trưa của tôi! Tôi có bánh mì kẹp phô mai và cà chua Tôi không có chuối, nhưng tôi có 1 quả táo Hôm nay tôi có đồ uống
- Hôm nay, tôi có 1 quả lê và 1 cái bánh quy Tôi có 2 bánh mì kẹp trứng Đồ uống của tôi là nước lọc Hôm nay tôi không có táo
III Read again W rite A,B or C : ( Đọc lại Viết A,B hoặc C)
- Học sinh đọc lại bài đọc ở phần II, chọn hình A,B, C và viết vào phù hợp với 3 bạn sau :
* LESSON 6:
I LISTEN AND CHECK : ( Nghe và đánh dấu ü)
Trang 3- Học sinh nghe theo video đính kèm, nhìn vào hình và đánh dấu ü vào khung món ăn
mỗi ngày
II SPEAKING: ( Nói )
Look at the pictures again Ask and answer (Nhìn lại các bức tranh Đặt câu hỏi và
trả lời) - Học sinh thực hành nói theo khung hình đã nghe ở phần I theo mẫu sau:
A It’s Monday What do I have for lunch? Thứ hai Tôi có gì cho bửa ăn trưa?
B You have a sandwich Bạn có 1 cái bánh mì kẹp
A It’s Tuesday What do I have for lunch? Thứ ba Tôi có gì cho bửa ăn trưa?
B You have a banana and an orange Bạn có 1 quả chuối và 1 quả cam
A It’s Wednesday What do I have for lunch? Thứ tư Tôi có gì cho bửa ăn trưa?
B You have ……… Bạn có ………
Trang 4III WRITING: ( Viết )
1 Mạo từ a/ an:
A/ AN có nghĩa là một được đứng trước danh từ số ít.
- An đứng trước các từ có chữ cái đầu tiên là các nguyên âm:
an + a, e , i , o , u
- A đứng trước các từ có các chữ cái còn lại
Ví dụ: + This is an orange ( Đây là 1 quả cam.)
Câu này dùng an vì chữ orange có chữ o đầu tiên.
+This is a pear (Đây là 1 quả lê.)
Câu này dùng a vì chữ pear có chữ cái đầu tiên là p, không có nằm trong a, e, i , o u
2 Write a/ an: ( viết a hoặc an.)
Ví dụ: I have an orange Tôi có 1 quả cam
a I have sandwich Tôi có 1 cái bánh mì kẹp.
b I have _ egg Tôi có 1 quả trứng.
c I don’t have _ cookie Tôi không có 1 cái bánh quy.
d I don’t have _ apple Tôi không có 1 quả táo
3 Write about your lunch: ( Viết về bữa ăn trưa của bạn)
-I have _
-
-
* REVIEW 3 : ÔN TẬP
Trang 5I Circle the odd-one-out Write:
Học sinh khoanh tròn từ không cùng loại rồi viết ra chỗ trống
1 _kitchen _
2 _
3 _
4 _
5 _
-Học sinh nhìn hình, đọc câu rồi điền chữ His (của anh ta) hoặc Her (của cô ta) vào chỗ
trống
2 shorts are orange
3 T- shirt is white
4 socks are blue
5 pants are green
- Học sinh nhìn hình, đọc câu và sử dụng các từ trong khung để điền vào chỗ trống.
Where’s Where are He’s She’s They’re
apartment orange
pear living room
dress
pants T-shirt
house hat
Trang 6- Write the words in the correct box.
Học sinh viết các từ trong khung theo đúng chủ điểm
bedroom banana living room shorts socks pear
bathroom cookie dress grapes kitchen pants
- Order the words:
Học sinh sử dụng các từ được cho và sắp xếp lại thành câu có nghĩa
Ví dụ: 1 Grandpa the in house? Is -> Is Grandpa in the house?
2 his coat? Is this ->
3 in dining room She’s the -> _
food: thức ăn
_ _ _ _
Clothes: quần áo
_
_
_
_
rooms: các phòng
bedroom _
_
_
Trang 7
4 have drink I a -> _
5 my Where’s sister? -> _
6 upstairs? Is Grandma -> _
III Circle:
-Học sinh nhìn hình và khoanh tròn âm đúng
ch th sh th ch sh ch th
* Lưu ý :
- Học sinh có thể in ra để làm bài hoặc làm bài vào tập Học sinh nhớ giữ lại bài làm để nộp cho giáo viên tiếng Anh phụ trách lớp khi đi học lại
- Học sinh có thể tham khảo các bài học tiếng Anh online miễn phí theo các đường link: + www.major.edu.vn hoặc youtube Major Education
+ https://www.youtube.com/watch?v=FEODKrt6wOY
sh
h
Trang 8ANSWER KEY - WEEK: 25 ( ĐÁP ÁN - TUẦN 25 )
* LESSON 3: (Bài 3 )
III EXERCISES: Các bài tập vận dụng
2 Look and write:( Nhìn và viết )
Học sinh nhìn hình và sử dụng các từ gợi ý trong khung để ghi xuống ô chữ cho phù hợp theo các số
Ví dụ: Hình số 1 ô chữ số 1 ghi :
2 apple 3 drink 4 sandwich 5 fish
6.banana 7 orange 8 lunchbox
* LESSON 4 : ( Bài 4)
III.EXERCISES: Các bài tập vận dụng
2.Look at the picture and circle the correct sound:
- Học sinh nhìn vào hình và khoanh tròn âm đúng
3.Look and write:
th
s
t
Trang 9- Học sinh nhìn hình và viết âm th hoặc âm ch vào các chỗ trống.
Ví dụ: 1 2 3.
th ree _ch ick ba_th
4 5 6
tea_ch er tee_th _ ch air