[r]
Trang 1D ng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố ố
Hướng dẫn làm BT dạng 1:ng d n làm BT d ng 1:ẫn làm BT dạng 1: ạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố
Tr l i: ả lời: ời:
+ S hi u nguyên t : 17ố ệu nguyên tử: 17 ử: 17
+ Kí hi u hóa h c : Cloệu nguyên tử: 17 ọc : Clo
Bài t p v n d ng: ập vận dụng: ập vận dụng: ụng:
12,11,19,20,8, 9,7
D ng 2: Phân bi t h p ch t vô c , h p ch t h u c ( ch rõ hydro cacbonạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố ệu nguyên tử: 17 ợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ỉ rõ hydro cacbon
và d n xu t hydrocacbon)ẫn làm BT dạng 1: ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon
Hướng dẫn làm BT dạng 1:ng d n làm BT d ng 2:ẫn làm BT dạng 1: ạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố
H p ch t vô c là axit, a xit, Bazo,ợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon
H p ch t h u c là H p ch t c aợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ủa
cacbonat
H p chát h u c g m ợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ồm
+ Hy dro: là h p ch t ch ch aợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ỉ rõ hydro cacbon ứa
cacbon và Hdro
+ D n xu t hydro cacbon : Là ngoàiẫn làm BT dạng 1: ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon
Vd: Cho các h p ch t sau: C ợp chất sau: C ất sau: C 2 H 4,
Ca(HCO 3 ) 2 , C 2 H 5 OH, CH 3 COONa,
NaHCO 3 , C 3 H 6 , Hãy cho bi t h p ết hợp ợp
ch t nào thu c h p ch t vô ất nào thuộc hợp chất vô ộc hợp chất vô ợp ất nào thuộc hợp chất vô
c ,hydrocacbon, d n xu t hydroca ơ,hydrocacbon, dẫn xuất hydroca ẫn xuất hydroca ất nào thuộc hợp chất vô
xu t hydrocacbonất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon
Tr l i ả lời ời
-H p ch t vô c : ợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon Ca(HCO 3)2, NaHCO3
- H p ch t h u c :ợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon
+ D n xu t hydrocacbon: ẫn làm BT dạng 1: ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon C2H5OH
Bài t p v n d ng:ập vận dụng: ập vận dụng: ụng:
1/ Cho các h p ch t sau: C ợp ất nào thuộc hợp chất vô 2H5 OH, CH3COONa, NaHCO3, C3H6, C4H10 , NaNO3 Hãy cho bi t h p ch t nào ết hợp ợp ất nào thuộc hợp chất vô thu c h p ch t vô c ,hydrocacbon, ộc hợp chất vô ợp ất nào thuộc hợp chất vô ơ,hydrocacbon, dẫn xuất hydroca
d n xu t hydrocacbon ẫn xuất hydroca ất nào thuộc hợp chất vô
2/ Cho các h p ch t sau: ợp chất sau: C ất sau: C Ca(HCO 3 ) 2 , C 2 H 5 OH, CH 3 COONa, NaHCO 3 , C 3 H 6 , C 4 H 10
Hãy cho bi t h p ch t nào thu c ết hợp chất nào thuộc ợp chất sau: C ất sau: C ộc
h p ch t vô c ,hydrocacbon, d n ợp chất sau: C ất sau: C ơ,hydrocacbon, dẫn ẫn
xu t hydrocacbon ất sau: C
3/ Cho các h p ch t sau: C ợp chất sau: C ất sau: C 2 H 4,
Ca(HCO 3 ) 2 , C 2 H 5 OH, CH 3 COONa,
C 4 H 10 , NaNO 3 Hãy cho bi t h p ết hợp chất nào thuộc ợp chất sau: C
ch t nào thu c h p ch t vô ất sau: C ộc ợp chất sau: C ất sau: C
c ,hydrocacbon, d n xu t ơ,hydrocacbon, dẫn ẫn ất sau: C hydrocacbon.
4/Cho các h p ch t sau: C ợp chất sau: C ất sau: C 2 H 4,
Ca(HCO 3 ) 2 , C 2 H 5 OH, CH 3 COONa,
C 4 H 10 , NaNO 3 Hãy cho bi t h p ết hợp chất nào thuộc ợp chất sau: C
ch t nào thu c h p ch t vô ất sau: C ộc ợp chất sau: C ất sau: C
c ,hydrocacbon, d n xu t ơ,hydrocacbon, dẫn ẫn ất sau: C hydrocacbon.
5/ Cho các h p ch t sau: C ợp chất sau: C ất sau: C 2 H 4,
Ca(HCO 3 ) 2 , C 2 H 5 OH, CH 3 COONa,
C 4 H 10 , NaNO 3 Hãy cho bi t h p ết hợp chất nào thuộc ợp chất sau: C
ch t nào thu c h p ch t vô ất sau: C ộc ợp chất sau: C ất sau: C
c ,hydrocacbon, d n xu t ơ,hydrocacbon, dẫn ẫn ất sau: C hydrocacbon.
Trang 25/ Cho các h p ch t sau: C ợp chất sau: C ất sau: C 2 H 4,
Ca(HCO 3 ) 2 , C 2 H 5 OH, CH 3 COONa,
C 4 H 10 , NaNO 3 Hãy cho bi t h p ết hợp chất nào thuộc ợp chất sau: C
ch t nào thu c h p ch t vô ất sau: C ộc ợp chất sau: C ất sau: C
c ,hydrocacbon, d n xu t ơ,hydrocacbon, dẫn ẫn ất sau: C hydrocacbon.
D ng 3: Vi t Công th c c u t o các h p ch t h u c sau:ạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố ết 4 thông tin: ư ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố ợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon
Hướng dẫn làm BT dạng 1:ng d n làm BT d ng 3:ẫn làm BT dạng 1: ạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố
Quy ướng dẫn làm BT dạng 1:c (H-), (-O-) Hóa tr c aị của ủa
nguyên t đúng b ng hóa tr c aố ằng hóa trị của ị của ủa
chúng, liên k t 1 nét g ch là liên k tết 4 thông tin: ạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố ết 4 thông tin:
đ n, liên k t 2 nét g ch là liên k tơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ết 4 thông tin: ạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố ết 4 thông tin:
đôi)
Vd Vi t Công th c c u t o c a ết 4 thông tin: ư ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố ủa
Metan (CH4)
H
H - C - H
H
Etylen ( C2H4)
H – C=C – H
H H
Bài t p áp d ng: ập vận dụng: ụng:
Vi t công th c c u t o các côngết 4 thông tin: ư ất vô cơ, hợp chất hữu cơ ( chỉ rõ hydro cacbon ạng 1: Nêu ý nghĩa ô nguyên tố
th c hóa h c sau: ư ọc : Clo
b/etylen (C2H4) c/ C3 H 8 d/C4 H6
e/ C3H7Cl, f/C3H6
h/ Dibrom etan (C2H4Br2 ) g/C2H5Cl, C2H6 C3H4