1. Trang chủ
  2. » Sinh học

HS TỰ HỌC MÔN TIẾNG ANH TUẦN 25 KHỐI 3

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Không, mẹ mình không làm việc tại sân bay.) II... Circles the wrong word and write the correct word..[r]

Trang 1

HS TỰ HỌC MÔN TIẾNG ANH TUẦN 25 KHỐI 3

Monday, April 13th, 2020

Unit 7: Where does she work?

I Review words and grammar ( Phần này học sinh đọc lại không viết vào vở )

Hospital : bệnh viện

Airport : sân bay

Police station : đồn cảnh sát

Fire station : đồn cứu hỏa

Store : cửa hiệu

Station : nhà ga

Bank : ngân hàng

Zoo : sở thú

Mẫu câu:

- Where does he works? (Anh ấy làm việc ở đâu?)

→ He works in a police station (Anh ấy làm việc tại đồn cảnh sát.)

- Does your mom work in an airport? (Có phải mẹ của bạn làm việc tại sân bay?)

→ No she doesn’t (Không, mẹ mình không làm việc tại sân bay.)

II Exercise :

EX1: Rewrite the correct words

1 soplahit :

2 ortripa :

3 e ttaonisa : _

4 reif ttaonisa : _

Trang 2

5 orets : _

6 aottnisa :

7 ankb : _

8 ozo : _

Trang 3

EX2: Reading: Lesson 5 – student book p 52

Read again Circles the wrong word and write the correct word (Đọc lại Khoanh tròn chữ sai và viết lại cho đúng.)

Wednesday, April 15th, 2020

Trang 4

Review Unit 8: It’s hot today!

I Review words : (Từ vựng học sinh đọc lại không cần viết vào vở )

- Raining : có mưa

- Windy : có gió

- Hot : thời tiết nóng

- Snowing : tuyết rơi

- Sunny : có nắng

Mẫu câu:

- What’s the weather like today? (Thời tiết hôm nay như thế nào? )

- It’s sunny?

II Exercise :

Ex 1: Read the words Write them in the correct words ( Bài tập 2 : sách workbook trang 66 )

Ex 2: Circle the odd – one – out Write (Khoanh tròn chữ khác loại và viết ra)

Clothes

Places

Weather

Trang 5

(Bài tập 1: sách student book trang 66)

Ex 3: Write

Friday, April 17th, 2020

Review Unit 9: What are you wearing?

o’clock thirty forty - five fifteen

hot raining snowing windy sunny

Trang 6

I Review words and grammar ( Phần này học sinh đọc lại không cần viết vào vở)

- Skirt : váy

- Scarf : khăn choàng

- Jeans : quần jeans

- Boots : đôi ủng

- Shirt : áo sơ mi

Mẫu câu

- What are you wearing?

- I’m wearing a blue skirt

- What’s he wearing?

- He’s wearing a yellow shirt

- What’s she wearing?

- She’s wearing red pants

II Exercise :

Ex 1: Look and write (Bài tập 1 sách workbook trang 66)

Ex 2: Look and write (bài tập 4 sách workbook trang số 67)

boots a scarf jeans a shirt a hat gloves

No doesn’t she Yes does work does nurse

Trang 7

Ex 3: Read and draw the times on the clocks (Bài tập 1sách workbook trang 62)

(Đọc và vẽ thời gian trên đồng hồ.)

P PHẦN ĐÁP ÁN

Trang 8

Thứ hai, 13/04/2020

Ex 1: 1 hospital 2 airport 3 police station 4 fire station 5 store

6 station 7 bank 8 zoo

Ex 2:

2 tigers elephants

3 four six

4 nine six

5 salad meat

Thứ tư, 15/04/2020

Ex 1:

Weather: windy, raining, sunny, hot

Places: fire station, store, airport, school

Clothes: Jeans, boots, skirt, scarf

Ex 2:

2 sunny 3 store 4 scarf 5 snowing

Ex 3:

2 forty – five / snowing

3 thirty / windy

4 forty – five / sunny

5 fifteen – hot

Thứ sáu, 17/04/2020

Ex 1:

1 jeans and a shirt 2 boots and a hat 3 gloves and a scarf

Ex 2:

1 Does – yes 2 work – doesn’t 3 she - does 4 nurse - No

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w