1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

ĐỊA LÝ 9 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 19,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu đặc điểm kinh tế nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ - đồng bằng sông Cửu Long6. Tình hình phát triển CN của vùng Đông Nam Bộ.[r]

Trang 1

ĐỊA LÝ 9 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020 Một số nội dung, kiến thức cơ bản về vùng Đơng Nam Bộ và Vùng đồng bằng Sơng Cửu Long

I Đặc điểm tự nhiên – dân cư – kinh tế của vùng Đơng Nam Bộ

1 Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:

- Tiếp giáp với: Tây Nguyên, DHNTB, Campuchia, ĐBSCL

- Thuận lợi cho phát triển kinh tế, giao lưu với các vùng xung quanh và quốc tế

2 Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

+ Đặc điểm:

- Độ cao địa hình giảm dần từ TB xuống ĐN, giàu tài nguyên

+ Thuận lợi: Nhiều tài nguyên để phát triển kinh tế: Đất Zan, khí hậu cận xích đạo, biển nhiều hải sản, nhiều dầu khí ở thềm lục địa

+ Khĩ khăn: Trên đất liền ít khống sản, nguy cơ ơ nhiễm mơi trường

3 Đặc điểm dân cư và xã hội

+ Đặc điểm: Dân đơng, mật độ dân số cao, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước ( TP HCM cĩ số dân cao nhất cả nước )

- Thuận lợi: Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn, lao động cĩ tay nghề cao và năng động

- Nhiều di tích lịch sử - văn hĩa

II Đặc điểm tự nhiên – dân cư – kinh tế của vùng Đồng bằng sơng Cửu Long

1 Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:

- Tiếp giáp: Vùng ĐNB, nước Campuchia, Biển đơng và vịnh Thái Lan

- Thuận lợi cho giao lưu trên đất liền và biển với các vùng và các nước

2 Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- Giàu tài nguyên để phát triển nơng nghiệp:

+ Đồng bằng rộng và đất phù sa màu mỡ

+ Khí hậu nĩng ẩm quanh năm và ổn định, lượng nhiệt cao

+ Nguồn nước dồi dào: Nhiều sơng ngịi, hệ thống kênh rạch

+ Nguồn sinh vật đa dạng dưới nước và trên cạn phong phú

 Thuận lợi cho sản xuất lương thực lúa nước

3 Đặc điểm dân cư và xã hội

- Số dân số đơng: Người Kinh, cịn cĩ người Khơ-me, người Chăm, người Hoa

- Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

- Mặt bằng dân trí chưa cao: 88,1%( Cả nước: 90,3% - 1999 )

- Người dân thích ứng linh hoạt với sản xuất nơng nghiệp hàng hóa

III Tình hình phát triển kinh tế của vùng Đơng Nam Bộ

1 Cơng nghiệp

- Cơng nghiệp cĩ cơ cấu đa dạng và cân đối

- Khu vực CN – XD tăng trưởng nhanh, chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của vùng

Trang 2

- Nhiều ngành quan trọng khai thác dầu khí, đđiện, cơ khí ,điện tử, công nghệ cao, chế biến lương thực, thực phẩm xuất khẩu, hàng tiêu dùng

- Tên các trung tâm CN lớn: Biên Hịa - Vũng Tàu -TPHCM

2 Nơng nghiệp

- Sản xuất nơng nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng giữ vai trị quan trọng

- Vùng trọng điểm cây CN nhiệt đới nước: Cây cao su, cà phê, hồ tiêu, điều ,mía, đậu tương, thuốc lá và cây ăn quả

- Chăn nuôi theo phương pháp công nghiệp và thủy sản

- Vùng kinh tế trọng điểm cĩ vai trị quan trọng phía nam và khu vực

3 Dịch vụ :

- Là trung tâm thương mại sơi động bậc nhất cả nước

- Vùng kinh tế trọng điểm cĩ vai trị quan trọng phía nam và khu vực

IV Tình hình phát triển kinh tế của vùng đồng bằng song Cửu Long

1 Nơng nghiệp:

- Là vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước đi đầu sản xuất lương thực: Kiên Giang, Long An, An giang, Đồng tháp, Sĩc Trăng

- Bình quân đạt: 1066,3Kg/ người ( gấp 2/3 lần cả nước )

Vùng xuất khẩu lúa gạo chủ lực của nước ta

- Nuơi trồng đánh bắt thuỷ sản phát triển bậc nhất cả nước và trồng cây ăn quả

nổi tiếng

2 Cơng nghiệp

- CN chiếm 20% GDP toàn vùng (năm 2002) và bắt đầu phát triển

- Các ngành cơng nghiệp:

Chế biến lương thực thực phẩm: 65,0% ( Khắp nơi )

- Vật liệu xây dựng: 12,0%

( Hà Tiên )

- Cơ khí nơng nghiệp và một số ngành cơng nghiệp khác chiếm: 23,0% ( Cần Thơ, Trà Nĩc )

3 Dịch vụ

- Bắt đầu phát triển:

- Xuất khẩu nơng sản , chủ yếu lúa gạo 80%

- Cơ cấu dịch vụ đa dạng, chất lượng cao và chiếm ưu thế GTVT, thương mại, đầu tư, nghiên cứu khoa học, du lịch…

- Cĩ sức hút mạnh nhất nguồn đầu tư nước ngồi ( 50,1% )

- Đầu mối giao thơng vận tải quan trọng hàng đầu cả nước

- Là trung tâm du lịch lớn nhất phía nam

4 Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm phía nam :

- Ba trung tâm kinh tế lớn :TP HCM, Biên Hịa, Vũng Tàu ( “ Tam giác kinh tế” )

- Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam: Đồng Nai, TPHCM, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu

Trang 3

- GTVT đường thủy có ý nghĩa trong đời sống

- Du lịch sinh thái sông nước, miệt vườn có nhiều khởi sắc

4 Các trung tâm kinh tế

Cần Thơ (lớn nhất), Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau

V Câu hỏi ôn tập phần tự luận

1 So sánh vị trí địa lý vùng Đông Nam Bộ và vùng đồng bằng song Cửu Long, nêu ý nghĩa?

2 Đặc điểm tự nhiên tài nguyên thiên nhiên của 2 vùng ĐNB và ĐBSCL?

3 Nét đặc trưng cơ bản dân cư và xã hội của vùng Đông Nam Bộ và đồng bằng sông cửu Long

4 Nêu đặc điểm kinh tế nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ - đồng bằng sông Cửu Long?

5 Tình hình phát triển CN của vùng Đông Nam Bộ?

6 Sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long?

7 Các trung tâm kinh tế, vùng kinh tế trọng điểm của vùng Đông Nam Bộ và vùng đồng bằng song Cửu Long?

VI Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ có ý nghĩa phát triển kinh tế - xã hội vì : A.Thuận lợi giao lưu với nhiều vùng trong cả nước

B Thuận lợi kinh tế biển

C Thuận lợi phát triển kinh tế và giao lưu quốc tế

D.Thuận lợi phát triển kinh tế

Câu 2: Đặc điểm dân cư – xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long như :

A Dân cư đông, trình độ cao, năng động

B Lao động dồi dào, thị trường lớn, đô thị hóa cao

C Dân cư đông, đô thị hóa thấp, trình độ thấp

D Dân cư trung bình, năng động, ít dân tộc

Câu 3: Đặc điểm kinh tế Nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ:

A Chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng quan trọng, là vùng chuyên canh cây công nghiệp

thứ 2 cả nước

B Chiếm tỉ trọng lớn và rất quan trọng, là vùng chuyên canh cây công nghiệp thứ 1 cả nước

C Chiếm tỉ trọng lớn và rất quan trọng, là vùng chuyên canh cây công nghiệp thứ 2 cả nước

D Chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng quan trọng, là vùng chuyên canh cây công nghiệp thứ 2 cả nước

Câu 4: Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành công nghiệp trọng điểm ở vùng ĐBSCL:

A Chế biến thực phẩm, hàng tiêu dùng

B Chế biến thực phẩm, vật liệu xây dựng

C Công nghiệp cơ khí điện tử, hóa chất, điện, dầu khí, than

D Chế biến thực phẩm, vật liệu xây dựng, công nghiệp dệt may

Trang 4

Câu 5 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Tây Ninh

B An Giang

C Long An

D Đồng Nai

Câu 6 Vùng Đông Nam Bộ có diện tích 23.550 km2 Năm 2002, dân số 10,9 triệu người Vậy mật độ dân số là bao nhiêu?

A 364 người/km2

B 434 người/km2

C 463 người/km2

D 634 người/km2

Câu 7 Giá trị sản xuất công nghiệp của thành phố Hồ Chí Minh chiếm

A khoảng 30 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng

B khoảng 40 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng

C khoảng 50 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng

D khoảng 55 % giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng

Câu 8.Vùng Đông Nam Bộ ngành công nghiệp trọng điểm sử dụng nhiều lao động là

A ngành khai thác nhiên liệu

B ngành điện sản xuất và cơ khí

C ngành vật liệu xây dựng và hóa chất

D ngành chế biến lương thực, thực phẩm và dệt may

Câu 9 Vùng Đồng bằng sông Cửu long, ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao là

A chế biến lương thực, thực phẩm

B Vật liệu xây dựng

C sản xuất vật liệu xây dựng

D cơ khí nông nghiệp

Câu 10: Thành phố quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là:

A Biên Hòa

B Vũng Tàu

C TPHCM

D Đồng Nai

Câu 11: Bãi tắm quan trọng của vùng Đông Nam Bộ:

A Dương Đông – Côn Đảo

B.Bà Rịa- Vũng Tàu

C Vũng tàu – Côn Đảo

D Cần Giờ- Bà Rịa

Câu 12: Các thành phần dân tộc ở vung ĐBSCL là:

A Kinh, Chăm, Hoa, Khơ- me

B Kinh, Ma Lai, Hoa, Campuchia

C Kinh, Chăm, Mnông, Khơ- me

D Kinh, Gia- rai, Hoa, Khơ- me

Trang 5

Câu 13: Vùng biển Đông Nam Bộ có:

A.Thềm lục địa nông

B.Địa hình thoải

C.Đất badan, đất xám

D.Nguồn sinh thủy tốt

Câu 14: Loại khoáng sản chủ yếu ở ĐNB là:

A.Đất sét

B.Cao lanh

C.Dầu khí

D.Bôxit

Câu 15: ĐNB không phải là nơi có:

A.Lực lượng lao động dồi dào

B.Di sản văn hóa thế giới

C.Người dân năng động sáng tạo

D.Thị trường tiêu thụ rộng

Câu 16: Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất ở ĐNB là:

A.Cà phê

B.Hồ tiêu

C.Điều

D.Cao su

Câu 17: Điểm nào sau đây không đúng với TP Hồ Chí Minh?

A.Giàu tài nguyên khoáng sản nhất ở vùng ĐNB

B.Là đầu mối giao thông vận tải hàng đầu cả nước

C.Dẫn đầu về hoạt động xuất khẩu của vùng ĐNB

D.Là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước

Câu 18: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A.Bình Dương

B.Bến Tre

C.Tây Ninh

D.Long An

Câu 19: Diện tích đất phù sa ngọt ở Đồng Bằng Sông Cửu Long là:

A.1,1 Triệu ha

B.1,2 Triệu ha

C.1,3 Triệu ha

D.1,4 Triệu ha

Câu 20: Khó khăn về mặt tự nhiên lớn nhất đối với Đồng Bằng Sông Cửu Long là:

Trang 6

A.Thiếu nước trong mùa khô

B.Đất nhiễm mặn

C.Đất nhiễm phèn

D.Ngập lũ trên diện rộng

Câu 21: Trong tổng sản lượng lúa cả nước năm 2002 Đồng Bằng Sông Cửu Long chiếm:

A.50%

B.51%

C.52%

D 5 3%

Câu 22:Bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng Bằng Sông Cửu Long so với trung bình cả nước, gấp:

A.2,1 lần

B.2,2 lần

C 2,3 lần

D 2,4 lần

Câu 23: Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long là:

A.Cơ khí nông nghiệp

B.Dệt may

C.Chế biến lương thực thực phẩm

D.Vật liệu xây dựng

Câu 24: Khu vực dịch vụ ở Đồng Bằng Sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu:

A.Xuất nhập khẩu, kinh doanh tài sản, du lịch

B.Khách sạn nhà hàng, vận tải thủy, du lịch

C.Xuất nhập khẩu vận tải thủy, tài chính, tín dụng

D Xuất nhập khẩu vận tải thủy, du lịch

Học sinh tự học và trả lời các câu hỏi tự luận và trắc nghiệm ( bài làm gồm 12 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận tùy chọn) Làm xong gửi qua địa chỉ Gmail:

info@123doc.org

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w