[r]
Trang 1MẪU NHẬP ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
*Bắt đầu nhập đề:
Câu 1
Số “Bốn mươi ba nghìn một trăm hai mươi” được viết là: Mức độ* 1
Kỹ năng* 14
Hoán vị đáp án x
Đáp án đúng*
43 120
43 12
44 120
Câu 2
Số 23 134 được đọc là:
Mức độ* 1
Kỹ năng* 14
Hoán vị đáp án x
Đáp án đúng*
Hai mươi ba một trăm ba mươi bốn Hai mươi ba nghìn một trăm ba mươi bốn Hai mươi ba nghìn một trăm ba bốn
Trang 2Câu 3
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm (….) trong dãy số sau là:
26 520; 26 521; …; …; … ; 26 525; 26 526
Mức độ* 2
Kỹ năng* 18
Hoán vị đáp án x
Đáp án đúng*
26 523; 26 524; 26 525
26 522; 26 523; 26 524
26 521; 26 522; 26 523
Câu 4
Giá trị của biểu thức 500 + 1000 x 3 là:
Mức độ* 2
Kỹ năng* 18
Hoán vị đáp án x
Đáp án đúng*
4000 4500 3500
Câu 5
Số 100 000 được đọc là:
Mức độ* 2
Kỹ năng* 14
Hoán vị đáp án x
Đáp án đúng*
Mười nghìn Một trăm nghìn Một chục nghìn
Câu 6
Số liền trước của số 99 999 là:
Mức độ* 2
Kỹ năng* 18
Hoán vị đáp án x
Đáp án đúng*
100 000
99 998 9998
Câu 7
Số gồm 4 chục nghìn, 2 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 2 đơn vị được viết là:
Mức độ* 2
Kỹ năng* 18
Hoán vị đáp án x
Đáp án đúng*
42 132
40 132
42 312
Câu 8 Các số 83 234; 38 234; 93 125; 29 201 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Trang 3Mức độ* 2
Kỹ năng* 18
Hoán vị đáp án x
Đáp án đúng*
38 234; 29 201; 83 234; 93 125
29 201; 38 234; 83 234; 93 125
29 201; 38 234; 93 125; 83 234
Câu 9 Số gồm 5 chục nghìn, 1 nghìn, 4 trăm, 4 chục, 1 đơn vị được viết là: Mức độ* 2
Kỹ năng* 18
Hoán vị đáp án x
Đáp án đúng*
51 414
51 401
51 441
Câu 10
Số 62 403 được đọc là:
Mức độ* 2
Kỹ năng* 14
Hoán vị đáp án x
Đáp án đúng*
Sáu mươi hai nghìn bốn trăm linh ba Sáu hai nghìn bốn trăm linh ba Sáu mươi hai nghìn bốn trăm bốn mươi ba
Trang 4ĐÁP ÁN
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10