1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

khối 5 đề 9 trường tiểu học đông ba

3 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh cả lớp?. ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ [r]

Trang 1

PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Kết quả của phép chia 0,35 : 0,1 là:

a 3,5 b 0,035 c 35 d 350

b Câu 2 : Phân số 94 được viết dưới dạng số thập là:

a 9,4 b 2,25 c 22,5 d 225

Câu 3: Chữ số 8 trong số thập phân 2,089 thuộc hàng:

a đơn vị b phần mười c phần trăm d phần nghìn

Câu 4: 68 tấn = kg Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a 680 kg b 6800 kg c 68000 kg d 680000 kg

Câu 5: 5dam2 9 m2 = Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a 59 b 590 c 509 d 5009

Câu 6: Kết quả so sánh đơn vị đo đúng là:

a.10m 5cm = 105m b 9km 5m > 9005 m

c 5km 3hm <5,3hm d 9km =9000m PHẦN 2 : TỰ LUẬN Câu 1: a) 20,365 + 9,709 b) 92,05 - 8,759 ………

………

………

c) 64,35 x 9,7 d) 151,2 : 42 ………

………

………

………

Trang 2

Câu 2:

a) Tìm x : b) Tính giá trị của biểu thức:

96,2 : x = 37 25,6 x 2,3 – 9,795

………

………

………

Câu 4 Lớp 5A có 15 học sinh nữ và 35 học sinh nam Hỏi số học sinh nữ chiếm bao

nhiêu phần trăm tổng số học sinh cả lớp ?

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 5 Một hình vuông được chia thành 4 hình vuông nhỏ (như hình vẽ) Biết diện

tích của hình vuông lớn là 100 cm2 Hỏi chu vi của 1 hình vuông nhỏ là bao nhiêu?

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

Phần I: ( 3 điểm)

- Khoanh vào trước câu trả lời

đúng đạt 0,5 điểm/câu

Phần II: (7 điểm)

BÀI 1: ( 2 điểm)

1- a 2- b 3- c 4- c 5- c 6- d

Trang 3

- Tính đúng 1 phép tính đạt 0,5 điểm

BÀI 2 : (2 diểm )

° Tìm x đúng đạt 1 đ

- Trình bày đúng đạt 0,5 đ

- Kết quả đúng đạt 0,5 đ

°Tính giá trị biểu thức đúng đạt 1 đ

- Trình bày đúng đạt 0,5 đ

- Trình bày đúng đạt 0,5 đ

BÀI 3: (2 điểm)

- Lời giải đúng : 0,5 đ

- Phép tính đúng : 0,5 đ

- Lời giải đúng : 0,5 đ

- Phép tính đúng : 0,5 đ

BÀI 4 : (1 điểm)

- Lời giải và phép tính đúng : 0,25 đ

- Lời giải đúng và phép tính đúng : 0,25 đ

- Lời giải đúng và phép tính đúng : 0,5 đ

° Ghi chú :

- Không ghi đáp số hoặc ghi đáp số sai trừ 0,25 đ

- Ghi sai tên đơn vị trừ 0,25 ( chỉ trừ 1 lần )

a) 20,365+9,709=30,074 b) 92,05- 8,795=83,291 c) 64,35 x 9,7 = 624,195 d) 151,2 : 42 = 3,6

a) 96,2 : x = 37

x = 96,2 : 37

x = 2,6

b) 25,6 x 2,3 – 9,7 = 58,88 – 9,7 = 49,18

Tổng số học sinh cả lớp có là :

15 + 35 = 50 ( học sinh )

Số học sinh nữ chiếm :

15 : 50 x 100 = 30 % Đáp số : 30 %

Diện tích 1 hình vuông nhỏ :

100 : 4 = 25 (cm2

)

Vì 5 x 5 = 25 nên cạnh hình vuông là 5 cm Chu vi 1 hình vuông nhỏ là :

5 x 4 = 20 ( cm ) Đáp số : 20 cm

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w