Robot sẽ lắng nghe chúng ta và nói chuy n ê , nhưng chúng sẽ không có cảm xúc giống con người.. Mình nghĩ robot cũng sẽ giúp chúng ta làm bài tập về nhà.Sẽ thật tuyệt vời![r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN
TRƯỜNG TH DƯƠNG CÔNG KHI
BÀI DẠY HỌC SINH HỌC TẬP TẠI NHÀ
MÔN TIẾNG ANH – KHỐI 5
(Giáo trình Family and Friends Special Edition )
TUẦN 27 (27/4 – 01/5/2020)
NỘI DUNG BÀI HỌC
I.New words: (sách Student Book trang 67, 68, 69) Unit 9: Lesson Four/Five/Six
- Các từ có au, aw
- Các từ trong bài đọc What will life be like in 100 years?
II.Grammar:
- Ôn luyện will
III Exercises :
- Copy từ, mẫu câu và các bài tập luyện tập mẫu câu.
Trên đây là kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh khối 5 - Tuần 27.
Hóc môn, ngày 25 tháng 4 năm 2020
TTCM
Trang 2Nội dung học TIẾNG ANH : TUẦN 27 (27/4 đến 01/5) BÀI 1
Monday April 27th, 2020
UNIT 9 : WILL IT REALLY HAPPEN ?
Lesson Four
I NEW WORDS : Xem video tập đọc các từ nha.
Các từ có au ,aw
sauce: nước sốt
August: Tháng Tám
jigsaw: trò chơi ghép hình
straw: ống hút
II COPY
sauce .
August
jigsaw
Trang 3
straw
III EXERCISES:
A Find the words with ' au ' and ' aw' –Tìm các từ có ' au ' and ' aw '
f
Dịch:
1 Sinh nhật của Paul vào tháng Tám Khi anh ấy thức dậy vào buổi sáng, anh thấy những món quà Anh ấy nhận được trò chơi ghép hình lớn Đến bữa tối, anh ấy đã ăn mì với sốt hàu và uống một ly nước với ống màu vàng.
2 Vào tháng Tám, em gái của tôi bắt đầu đi học Em ấy sẽ học đọc Em ấy sẽ vẽ và em ấy sẽ chơi thể thao.
Các từ có aw :
Các từ có au :
Trang 4B Look and write - Xem hình và viết
ĐÁP ÁN-Bai 1-T27
I.
Các từ có aw : jigsaw, straw, draw,saw
Các từ có au : Paul's, August, sauce
II.
2 paw-chân có móng vuốt
3 jigsaw
4 sauce
5 straw
Trang 5Nội dung học TIẾNG ANH : TUẦN 27 (27/4 đến 01/5) BÀI 2
Tuesday April 28th , 2020
UNIT 9 : WILL IT REALLY HAPPEN ? .
Lesson Five A.NEW WORDS :
robot: rô-bot,người máy
feelings: những cảm xúc
illness: bệnh tật
crowded: đông đúc
road: con đường
storm: cơn bão
Trang 6Cuộc sống sẽ như thế nào trong 100 năm nữa?
Lâm, 11 tuổi
Mình nghĩ rằng robot sẽ làm mọi thứ cho chúng ta Chúng sẽ làm tất cả những việc nguy hiểm, như công việc của lính cứu hỏa và phụ giúp trong nhà Robot sẽ lắng nghe chúng ta
và nói chuy n ện , nhưng chúng sẽ không có cảm xúc giống con người Mình nghĩ robot cũng
sẽ giúp chúng ta làm bài tập về nhà.Sẽ thật tuyệt vời!
Trung, 10 tuổi.
Sẽ có thêm nhiều người trên Trái Đất trong tương lai bởi vì sẽ ít bệnh hơn Nhiều người sẽ mua xe ô tô và điều này có nghĩa là đường phố của chúng ta sẽ đông đúc Vì vậy tôi nghĩ chúng ta sẽ có nhiều con đường mới trên không và ô tô của chúng ta cũng sẽ rất khác Kim, 10 tuổi.
Mình thỉnh thoảng lo lắng về tương lai Mình nghĩ trời sẽ nóng hơn và có nhiều bão hơn Trời sẽ mưa nhiều và đại dương ngày một rộng hơn Sẽ rất khó khăn nuôi trồng thực phẩm Động vật giống như gấu trắng Bắc cực sẽ không có nhà vì sẽ không còn tuyết nơi mà chúng thường sống.
B.EXERCISE :
Read again and match the sentence halves.
Đọc lại bài và nối câu.
a be hotter.
b be more cars.
c have homes.
d have any feelings
1 Robots won't d _
2 Some animals won't _
3 The Earth will _
4 There will
Trang 7Viết ra vở : 1-d 2- 3-
4-B.COPY
robot .
Feelings
illness .
crowded
road .
storm
ĐÁP ÁN –Bai 2 –T27
I.
Trang 8Nội dung học TIẾNG ANH : TUẦN 27 (27/4 đến 01/5) BÀI 3
Wednesday April 29th, 2020
UNIT 9 : WILL IT REALLY HAPPEN ? .
Lesson Six
I Listen ,number and write T (true) or F ( false):Hs xem video
Nghe , đánh số và viết T ( đúng) - F ( sai )
II Viết từ và Số cho tranh
Chú ý: Chúng ta có thể tạo các từ mới khi ghép 2 từ lại với nhau Ví dụ: fire + fighter = firefighter
Lửa + người chiến đấu= lính cứu hỏa
Trang 9Viết trong vở:
1 .sunflower-hoa hướng dương.
2 .
3 .
4 .
II.
2 pan + cake = pancake (bánh kếp)
3 house + work = housework (việc nhà)
4 door + bell = doorbell(chuông cửa)
ĐÁP ÁN –Bai 3 –T27
I.
a – 2 - T
b – 4 - T
c – 3 - F
d – 1 - T