- Học sinh nghe bài 2 lần và đọc theo.. Listen, point, and repeat[r]
Trang 13/1, 3/2 Thứ hai ( 01-02-2021)
Unit 8 – It’s hot today!
1 Listen, point, and repeat (Track 82) Thời gian trên clip 0:01
Link: https://www.youtube.com/watch?v=NWw0IDosW-g
Từ vựng:
- raining: trời mưa
- windy: gió
- hot: nóng
- snowing: tuyết
- sunny: trời nắng
Hướng dẫn:
- Học sinh nghe 3 lần và đọc theo
- Học sinh copy từ 3 dòng và học thuộc
2 Listen and read. (Track 84) Thời gian trên clip 2:00
Link: https://www.youtube.com/watch?v=NWw0IDosW-g
Trang 2- Học sinh nghe bài 2 lần
- Đọc theo bài
Dịch:
♦♦♦Thứ Tư ( 08-04-2020)
Listen and say (Track 99) Thời gian trên clip 3:05
Link:https://www.youtube.com/watch?v=MqvkNe0RLN0
Ghi nhớ:
- have: có
- don’t have: không có
Ví dụ:
- I have two sandwiches Tôi có 2 cái bánh mì kẹp.
- I don't have my lunchbox Tôi không có hộp ăn trưa.
- I have an apple Tôi có 1 quả táo.
Trang 3- Học sinh nghe bài 2 lần và đọc theo.
- Viết copy phần ghi nhớ 2 lần
- Làm bài tập student book trang 61
♦♦♦Thứ Sáu ( 10-04-2020)
1 Listen, point, and repeat. (Track 100) Thời gian trên clip 3:30
Link:https://www.youtube.com/watch?v=MqvkNe0RLN0
Từ vựng:
tomato: cà chua
pear: lê
grapes: nho
Hướng dẫn:
- Học sinh nghe bài 2 lần và đọc theo
- Viết copy từ vựng 2 dòng
2 Listen, point, and repeat. (Track 102) Thời gian trên clip 5:28
Link:https://www.youtube.com/watch?v=MqvkNe0RLN0
Trang 4three: 3
bath: bồn tắm
teeth: hàm răng
Hướng dẫn:
- Học sinh nghe bài 2 lần và đọc theo
- Viết copy từ vựng 2 dòng