[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN
TRƯỜNG TH DƯƠNG CÔNG KHI
BÀI DẠY HỌC SINH HỌC TẬP TẠI NHÀ
MÔN TIẾNG ANH – KHỐI 1
(Giáo trình Family and Friends Special Edition )
NỘI DUNG BÀI HỌC
TUẦN 27 (26/4 – 1/5/2020)
- PHHS có thể xem ờ: https://www.youtube.com/watch?v=tv40vz2NR0M
Review 1 (Unit 1 – 3)
I/ Vocabularies
- Red : màu đỏ
- Blue : xanh dương
- Cat : con mèo
- Car : xe hơi
- Green : xanh lá
- Black: đen
- White : Trắng
- Dog : con chó
- Duck : con vịt
- Desk : bàn học
- Three : số 3
- Four : số 4
- Chair : ghế
- Crayon : bút màu
- Pencil : bút chì
- NoteBook : quyển vở
- Egg : trứng
- Elephant : con voi
- Fish : con cá
- Farm : nông trại
- Five : số năm
- Six : số sáu
- plane : máy bay
- puppet : con rối
- robot : ngưới máy
- balloon : máy bay
- teddybear : gấu bông
- girl : cô gái
- guitar : đàn ghi ta
- hat : cái nón
- horse : con ngựa
- seven : số bảy
- eight : số tám
- insect : côn trùng
Trang 21/ What color is it ?
→ It’s red
2/ What’s this ?
→ It’s a/ an……
3/ Is it a/ an… ?
→ Yes, it is / No, it isn’t.
III/ Exercise:
- Các bài tập liên quan đến từ và cấu trúc trong bài 1- 3
Trên đây là kế hoạch bài dạy tuần 27 – Khối 1
Hóc Môn, ngày 25 tháng 4 năm 2020
TTCM
Trang 3A) Phần học sinh chép vào vở
Monday, April 27th, 2020
Review 1
- Color : màu sắc
- Number : con số
- School things : đồ dùng học tập
Chú ý : Các từ trên Hs chỉ cần biết nghĩa, cách viết từ, chưa cần biết
Trang 4Monday, April 27th, 2020
Review 1
Ex 1: Write ( Hs thực hiện phép tính và ghi đáp án bằng chữ)
1/ one + two = three
2/ three + four + one = ………
3/ eight – two – three = ………
4/ seven + one – five = ………
5/ six – four – two + five = …………
Ex 2 : Odd-one-out ( Hs khoang tròn tử khác loại và viết ra) 1/ red – car – blue – white Car . 2/ desk – eight – chair – notebook
3/ seven – two – four – apple
4/ duck – dog – cat – black
5/ yellow – crayon – desk – notebook
Ex 3: Draw and color ( vẽ và tô màu)
1/ one blue duck
2/ three green notebooks
3/ six yellow chairs
Trang 5A) Phần học sinh chép vào vở
Wednesday, April 29th, 2020
Review 1
- school things : đồ dùng học tập
- toys : đồ chơi
- animal : con vật
Trang 6Wednesday, April 29th, 2020
Review 1
Ex 1: Fill the correct letter into the blank (Hs điền vào chỗ trống 1
chữ cái)
1/ e lephant
2/ ba loon
3/ gui ar
4/ i sect
5/ e g
e t n g l
Trang 7Ex 2: Put the words into the correct box (Hs viết các từ cho sẵn vào ô
đúng)
Ex 3: Write (Hs viết câu trả lời)
1/
What’s this? It’s an apple 2/ What color is it? It’s…………
3/ Is it a train? Yes, ………
4/ Is it a robot? cat plane desk horse teddy bear
notebook elephant puppet chair duck Cat …………
…………
………
………
………
…………
………
………
School things Toy animal
Trang 8Thứ 2
Ex 1:
2- eight
3- three
4- three
5- five
Ex 2:
2- eight
3- apple
4- black
5- yellow
Ex 3:
2- ba quyển vở xanh lá
3- sáu cái ghế màu vàng
Thứ 4
Ex 1: 2- l 3- t 4- n 5- g
Ex 2: animal: horse/ elephant/ duck
Shool things: desk/ notebook/ chair
Toy: plane/ teddy bear/ puppet
Ex 3: 2- It’s blue 3- Yes, it is 4- No, it isn’t.