1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Tuần 22 - Toán: Chục - Số tròn chục (Tiết 1) - LỚP 1

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 628,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh quan sát tranh, đếm số lá súng: vừa đếm vừa làm dấu bằng các khối lập phương.. - Học sinh gắn 10 khối lập phương thành 1 cột.[r]

Trang 1

CÁC SỐ ĐẾN 100 CHỤC - SỐ TRÒN CHỤC

Tiết 1

I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:

- Nắm được các kiến thức về chục - số tròn chục trong phạm vi 100.

- Đếm, lập số, đọc, viết các số tròn chục trong phạm vi 100.Vận dụng thứ tự các số tròn chục, dự đoán quy luật, viết dãy số

- Yêu thích môn học; cẩn thận, sáng tạo, hợp tác.

* Năng lực chú trọng: Tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá toán học.

* Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm,nhân ái.

* Tích hợp: Tự nhiên và Xã hội, Toán học và cuộc sống, Mĩ thuật, Tiếng

Việt

II NỘI DUNG:

1 Giới thiệu 1 chục:

* Giới thiệu 1 chục:

- Học sinh quan sát tranh, đếm số lá súng: vừa đếm vừa làm dấu bằng các khối lập phương

- Học sinh gắn 10 khối lập phương thành 1 cột

- Học sinh nói: 10 còn gọi là 1 chục, và ngược lại

Ví dụ: mười cái lá - một chục cái lá; mười khối lập phương - một chục khối lập phương; một chục quả trứng - mười quả trứng.

* Đếm theo chục:

ọc sinh đếm 2 thanh chục (theo hai cách):

+ Một chục, hai chục - có hai chục khối lập phương

Trang 2

+ Mười, hai mươi - có hai mươi khối lập phương.

2 Giới thiệu số tròn chục:

- 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100 là các số tròn chục

- Học sinh đọc các số tròn chục trong sách giáo khoa trang 98 học sinh (đọc

xuôi, đọc ngược)

- Học sinh viết số tròn chục

+ Cách đọc: Mười, hai mươi, ba mươi, bốn mươi, năm mươi, sáu mươi, bảy mươi, tám mươi, chín mươi, một trăm.

+ Cách viết: Các số từ 10 đến 90 đều có hai chữ số và chữ số thứ hai là 0.Số

100 có ba chữ số.

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w