[r]
Trang 1Thứ tư ngày 29 tháng 4 năm 2020
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Lập được bảng nhân 1 bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0
II HƯỚNG DẪN:
- Học sinh biết bảng nhân 1
- Học sinh biết bảng chia 1
- Thực hiện phép tính có số 1
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó ( ví dụ : 1 x 2 = 2 )
Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó ( ví dụ : 2 x 1 = 2)
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó ( ví dụ : 3 : 1 = 3 )
Số 1 cộng với số nào sẽ bằng số lớn tiếp theo của số đó ( ví dụ : 1 + 2 = 3 )
Số nào cộng với 1 sẽ bằng số lớn tiếp theo của số đó ( ví dụ : 2 + 1 = 3
- Thực hiện phép tính có số 0
Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 ( ví dụ : 0 x 1 = 0 )
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 (ví dụ : 2 x 0 = 0 )
Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 ( 0 : 1 = 0 )
Không có phép chia cho 0
Số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó ( 3 + 0 = 3)
Số 0 cộng với số nào khác 0 cũng bằng chính số đó ( 0 + 3 = 3)
III LUYỆN TẬP :
( Học sinh làm vào vở trắng ) :
1.a) Lập bảng nhân 1 :
1 x 1 =
1 x 2 =
1 x 3 =
1 x 4 =
1 x 5 =
1 x 6 =
1 x 7 =
1 x 8 =
1 x 9 =
1 x 10 =
b) Lập bảng chia 1 :
1 : 1 =
2 : 1 =
3 : 1 =
4 :1 =
5 : 1 =
6 : 1 =
7 : 1 =
8 : 1 =
9 : 1 =
10 : 1 =
2 Tính nhẩm :
a) 0 + 3 =
3 + 0 =
0 x 3 =
3 x 0 =
b) 5 + 1 =
1 + 5 =
1 x 5 =
5 x 1 =
c) 4 : 1 =
0 : 2 =
0 : 1 =
1 : 1 =
Trang 2Hướng dẫn sửa bài :
1.a) Lập bảng nhân 1 :
1 x 1 = 1
1 x 2 = 2
1 x 3 = 3
1 x 4 = 4
1 x 5 = 5
1 x 6 = 6
1 x 7 = 7
1 x 8 = 8
1 x 9 = 9
1 x 10 = 10
b) Lập bảng chia 1 :
1 : 1 = 1
2 : 1 = 2
3 : 1 = 3
4 :1 = 4
5 : 1 = 5
6 : 1 = 6
7 : 1 = 7
8 : 1 = 8
9 : 1 = 9
10 : 1 = 10
2 Tính nhẩm :
a) 0 + 3 = 3
3 + 0 = 3
0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
b) 5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
1 x 5 = 5
5 x 1 = 5
c) 4 : 1 = 4
0 : 2 = 0
0 : 1 = 0
1 : 1 = 1