Look and say ( các em thưc hành nói mẫu câu). raining/windy/ hot/ snowing/ sunny.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY UNIT 8 LESSON 2(GRADE 3)
PART 1: Các em ôn tập lại các từ vựng Lesson 1
- raining: trời mưa
- windy: gió
- hot: nóng
- snowing: tuyết
- sunny: trời nắng
- Put on : mặc vào,đội vào
- Don’t put on : không đội, không mặc
PART 2: CÁC EM VIẾT MẪU CÂU NÀY VÀO VỞ TIẾNG ANH
Tuesday,February 3th,2021 UNIT 8: IT’S HOT TODAY
LESSON 2
I, PATTERN
- What’s the weather like?
It’s windy.
- It’s raining.
- Put on your sun hat.
- Don’t put on your coat.
BÀI TẬP THƯC HÀNH
Bài 3 Look and say ( các em thưc hành nói mẫu câu)
raining/windy/ hot/ snowing/ sunny
4 Write Điền các cụm từ sau cho đúng
Trang 2Put on/ Don't put on/ Open/ Don't open.
1 Open the window.
2 your coat.
3 the window.
4 your hat.
THE END _