III/ Sắp xếp từ tạo thành câu hoàn chỉnh:. 1.[r]
Trang 1REVIEW 1
I/ Look at the picture and circle the correct sound ( nhìn tranh và khoanh tròn đáp án đúng):
II/ Nhìn tranh – chọn “Yes” hoặc “No” để điền vào chỗ trống:
1 She has straight hair …………, she isn’t
Trang 22 She has straight hair …………, she is
3 He has blue hair …………, he isn’t
4 She has short hair …………, she isn’t
5 He has long hair …………, he isn’t
Trang 3III/ Sắp xếp từ tạo thành câu hoàn chỉnh:
1 friend / This / is / my
………
2 He / short / has / hair
………
3 doesn’t / John / eyes / have / brown
………
4 She / straight / hair / has
………
5 It / blue / have / eyes
………