1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHÙNG NGỌC THANH TÙNG_GIÁO ÁN THÁNG 12

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được khái niệm về đường tròn, quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ; đường tròn nội tiếp, b[r]

Trang 1

THÁNG 12- TUẦN 15

NGÀY DẠY:20/12/2020, lớp 9a3,9a4

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

 Kiến thức :

- Nắm được khái niệm về đường tròn, quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ; đường tròn nội tiếp, bàng tiếp tam giác ; vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn, tính chất đường nối tâm, hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính

Kĩ năng :

- Biết vẽ đường tròn khi biết tâm và bán kính, ba điểm ; đường tròn ngoại tiếp, tam giác nội tiếp ; tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn ; nhận biết được tiếp tuyến của đường tròn, dựng được tiếp tuyến của đường tròn ; nhận biết được sự tương giao giữa đường thẳng và đường tròn, giữa hai đường tròn

Tư duy :

- Thấy được các đường tròn trong thực tế, dùng thước phân giác để tìm tâm của một vật hình tròn, số điểm chung của đường thẳng và đường tròn, vị trí tương đối của các vật hình tròn

II CHUẨN BỊ:

Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập, compa, êke

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Ôn tập :

41 GT (O);BC là đường kính

AD  BC tại H

HE  AB tại E

HF  AC tại F (I) ngoại tiếp  HBE (K) ngoại tiếp  HCF

KL a Xđvttđ của (I) và (O) (K) và (O), (I) và (K)

b AEHF là hình gì?Vs?

c AE.AB=AF.AC

d EF là tiếp tuyến chung của (I) và (K)

Trang 2

Chứng minh góc A vuông ?

AEHF có đặc điểm gì đặc biệt

? Vậy AEHF là hình gì ?

Xét  vAHB và  vAHC ta

có hệ thức nào thể hiện tích

AE.AB và AF.AC ?

Để cm EF là tiếp tuyến chung

của (I) và (K) ta phải cm gì ?

Nhận xét EF và AH ?

AHmax khi nào ?

Nhận xét OMNO’ ?

Để cm  ABK vuông ta phải

cm gì ?

4 Củng cố :

5 Dặn dò :

Ôn tập học kì 1

Vì BC là đk nên OA=2

1

BC 

ABC vuông tại A

Có 3 góc vuông Vậy AEHF là hcn

AE.AB=AH2=AF.AC

EF  KF và EF  IE

AEHF là hcn nên EF=AH

AHmax khi H O

OMNO’ là hình thang có IA 

MN và I là trung điểm của OO’

nên A là trung điểm của MN hay AM=AN AC=AD

IB=IA=IK

c Xđvt của H để EFmax

Cm :

a (I) và (O) tiếp xúc ngoài, (K)

và (O) tiếp xúc trong, (I) và (K) tiếp xúc trong

b Vì BC là đk nên OA=2

1

BC

 ABC vuông tại A Mặc khác : HE  AB tại E, HF

AC tại F nên AEHF là hcn

c Xét  vAHB và  vAHC ta

có : AE.AB=AH2=AF.AC

d  KHF cân và  GHF cân

 H1=F1 và H2=F2

 H1+H2= F1+F2

 90o= F1+F2

 EF  KF Tương tự : EF  IE Vậy EF là tiếp tuyến chung của (I) và (K)

e AEHF là hcn nên EF=AH

EFmax khi AHmax, AHmax khi H  O

43 GT (O;R) cắt (O’;r) tại A&B

I là trung điểm của OO’

CD  IA tại A

K đối xứng với A qua I

KL a AC=AD

b KB  AB

Cm :

a Kẻ OM  AC, O’N  AD

 AC=2AM, AD=2AN ; OMNO’ là hình thang

Mặc khác : IA  MN và I là trung điểm của OO’ nên A là

Trang 3

trung điểm của MN hay AM=AN AC=AD

b Theo tính chất đường nối

tâm ta có OO’ là đường trung trực của AB IA=IB

Mặc khác : IA=IK nên IB=IA=IK ABK vuông tại

B hay KB  AB

RÚT KINH NGHIỆM: GV cần ôn tập cho học sinh các dạng chứng minh thường gặp của thi

học kì I từ cơ bản đến nâng cao để học sinh nhận biết và thực hiện tốt

-GV nên chèn thêm các dạng toán thực tế để học sinh củng cố kiến thức và biết áp dụng váo thực

tiễn

-GV cố gắng tập cho học sinh cách vẽ hình và chứng minh những câu cơ bản.

THÁNG 12- TUẦN 15

NGÀY DẠY:21/12/2020, lớp 9a3, 9a4

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

 Kiến thức:

- Nắm được hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền, hệ thức

về đường cao

 Kĩ năng:

- Làm thạo việc tính cạnh và chiều cao tam giác vuông, hình chiếu của cạnh góc vuông

trên cạnh huyền

- Tính được chiều cao của vật trong thực tế

II CHUẨN BỊ:

Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung

1p

0p

40p

15p

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Luyện tập :

Dán bảng phụ hv

Hệ thức nào liên quan đến

cạnh góc vuông, cạnh huyền và

hình chiếu ?

b2=a.b’

c2=a.c’

1a 32=x.5

1b 1c

5

9

x 

5

16 5

9 5 x 5

y    

4 z 16 5

16 5 y 5

z2

5

12 t 25

144 t

144

25 4

1 3

1 z

1 3

1 t

12 t 4 3 t 5 z 3 t 5

5

12 t 25 144

5

16 4

y z t

5

12 t

25

144 5

9 9 x 3 t

5

12 t 25

144 5

16 5

9 t

2

2 2 2 2 2

2 2

2 2 2

2 2

2 2 2

Trang 4

10p

Ta có thể tìm t bằng những hệ

thức nào ?

Trước hết hãy tìm cạnh huyền

?

Hệ thức nào liên quan đến

cạnh góc vuông, cạnh huyền và

hình chiếu ?

Biết cạnh huyền, tính được

một cạnh góc vuông, tìm cạnh

góc vuông còn lại ta liên hệ

đến hệ thức nào ?

h2=b’.c’

Áp dụng định lí Pitago cho tam giác vuông ABH và ACH

bc=ah

2 2

1 b

1 h

1

Áp dụng định lí Pitago bc=ah

b2=a.b’

b2=a.b’

Áp dụng định lí Pitago

1d

2 Ta có : BC2=AB2+AC2

=62+82=100

Ta có : AB.AC=BC.AH

Ta có : AB2=BH.BC

10

BC 

8 , 4 10

8 6 z

z 10 8 6

4 , 6 6 , 3 10 y

6 , 3 10

6 x

10 x 6

2 2

Trang 5

3p

1p

Hệ thức nào liên quan đến

đường cao và hai cạnh gĩc

vuơng ?

4 Củng cố :

Nhắc lại các hệ thức ?

5 Dặn dị :

Làm các bài tập cịn lại

a2=b2+c2

b2=a.b’ c2=a.c’

h2=b’.c’

bc=ah

3 Ta cĩ : AB2=BH.BC=1.4=4

Ta cĩ : BC2=AB2+AC2

4

RÚT KINH NGHIỆM: GV cần ơn tập cho học sinh các dạng chứng minh thường gặp của thi

học kì I từ cơ bản đến nâng cao để học sinh nhận biết và thực hiện tốt

-GV nên chèn thêm các dạng tốn thực tế để học sinh củng cố kiến thức và biết áp dụng váo thực

tiễn

-GV cố gắng tập cho học sinh cách vẽ hình và chứng minh những câu cơ bản.

2 2

1 b

1 h

1

2 2

1 b

1 h

1

2

AB 

12 AC

12 2 4 AC

AC 2

4

2 2 2

2 2

2

   

5

6 h 5

6 h

6

5 3

1 2 1

3

1 2

1 h

1 : có Ta

2

2 2

2

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w