I.Order the letters to make a complete word: (Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ hoàn chỉnh).. 4.Thời tiết hôm nay như thế nào?..[r]
Trang 1Family & Friends 3 – Unit 8: It’s hot today!
Review 1 I.Order the letters to make a complete word: (Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ hoàn chỉnh)
1 N N A I R I G →………
2 T O H →………
3 W O I N S G N →………
4 U N N S Y →………
5 N I W Y D →………
6 L Y F A I T K E →………
7 M K A E A N O S M N A W →………
8 O G O T U D I E S→………
II.Translate into English: (Dịch sang Tiếng anh) 1.Thời tiết hôm nay như thế nào? Trời mưa →………
………
2.Thời tiết hôm nay như thế nào? Trời nắng →………
………
3.Thời tiết hôm nay như thế nào? Trời có tuyết →………
………
4.Thời tiết hôm nay như thế nào?
Trang 2Trời có gió.
→………
………
5 Thời tiết hôm nay như thế nào? Trời nóng →………
………
III.Translate into Vietnamese:(Dịch sang Tiếng việt) 1.Open the window! →………
2.Don’t put on your coat! →………
3.Put on your hat! →………
4.Don’t close the door! →………
Trang 3ANSWER KEY I.Order the letters to make a complete word: (Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ hoàn chỉnh)
1.raining 2.hot 3 snowing 4.sunny 5.windy
6.fly a kite 7.make a snowman 8 go outside
II.Translate into English: (Dịch sang Tiếng anh)
1.What’s the weather like? It’s raining
2.What’s the weather like? It’s sunny
3.What’s the weather like? It’s snowing
4.What’s the weather like? It’s windy
5.What’s the weather like? It’s hot
III.Translate into Vietnamese:(Dịch sang Tiếng việt)
1.Open the window! → Hãy mở cửa sổ ra!
2.Don’t put on your coat! →Đừng mặt áo khoát vào!
3.Put on your hat! →Hãy đội nón vào!
4.Don’t close the door! →Đừng đóng cửa lớn lại!