1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Tiếng Anh 3 - F&F Special Edition 3 - Unit 9 - Lesson 5-6 (Phiếu học tập)

8 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Say the word and circle the correct sound (Học sinh nhìn hình, nói từ và khoanh vào âm phù hợp) ví dụ là hình 1. 5.[r]

Trang 1

BÀI HỌC MÔN TIẾNG ANH KHỐI 3 – Tuần 26 UNIT 9: What are you wearing? - Lesson 5-6

* LESSON 5: READING

I Look at the pictures What color is the bus? What time is it? (Nhìn vào tranh Trả

lời câu hỏi: What color is the bus? và What time is it?)

Ví dụ: The bus is green and white. It’s two thirty

II Listen and read: (Nghe và đọc / video đính kèm)

Trang 2

Tạm dịch:

Ở trạm xe buýt

Ở trạm xe buýt

Những xe buýt đi ngang qua

Chúng tôi nhìn đoàn người

Họ vẫy tay và nói "xin chào"

Tôi nhìn những cái túi

Một số lớn

Một số nhỏ

Tôi nhìn đoàn người

Một số người thấp, một số người cao

Họ mặc áo sơ mi đỏ,

Áo sơ mi xanh

Áo sơ mi vàng, và áo xanh nước biển

Họ có tóc dài, tóc ngắn

và cả tóc xoăn Chúng tôi bắt xe buýt Chúng tôi lên xe và ngồi xuống

Và xe buýt đi Đưa chúng tôi lên thị trấn

Trang 3

III Read again Circle the false word and write the correct word (Đọc lại Khoanh vào từ sai và viết lại từ đúng )

* LESSON 6:

I Listen and number: (Nghe và ghi số vào ô vuông / video gửi kèm) Ví dụ: number 1

II Speaking: (Phần nói, Hs chỉ vào từng tranh, hỏi và tự trả lời)

Ví dụ hình 1: What’s she wearing? -> She’s wearing a red skirt and red shoes.

Hoặc She’s wearing a red skirt and red shoes Who is it? -> It’s number 1.

Trang 4

III Writing: (Phần viết)

Câu 3: Hs vẽ giờ vào đồng hồ (tùy thích) Câu 4: vẽ và tô màu quần áo mình đang mặc

* REVIEW 3: ÔN TẬP 3

1 Circle the odd-one-out Write.

(Học sinh khoanh vào từ không cùng loại và viết vào chỗ trống)

Trang 5

2 Write ( học sinh chọn các từ trong khung và viết vào chỗ trống phù hợp)

3 Point, ask and answer (học sinh nhìn vào hình bài tập 2, hỏi và trả lời câu hỏi)

Ví dụ hình 1: What time is it? -> It’s nine o’clock

What’s the weather like? -> It’s raining

Trang 6

4 Say the word and circle the correct sound (Học sinh nhìn hình, nói từ và khoanh vào âm phù hợp) ví dụ là hình 1

5 Look and write (Học sinh nhìn hình, chọn từ hoặc cụm từ trong khung và điền vào chỗ trống)

* Lưu ý :

Trang 7

- Học sinh có thể in ra để làm bài hoặc làm bài vào tập Học sinh nhớ giữ lại bài làm để nộp cho giáo viên tiếng Anh phụ trách lớp khi đi học lại

- Học sinh có thể tham khảo các bài học tiếng Anh online miễn phí theo các đường link:

Trang 8

ANSWER KEY - WEEK: 25 (ĐÁP ÁN - TUẦN 25 )

A Học sinh đọc lại bài 2 và khoanh tròn vào âm “o-e”

B Học sinh nghe và điền chữ cái để tạo thành từ phù hợp

Ngày đăng: 19/02/2021, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w