Cách tiến hành XP Al tác dụng với O 2 + Lấy một ít bột nhôm vào tấm bìa cứnghoặc công tơ hút.. + Quan sát hiện tượng, cho biết trạng thái, màu sắc chất tạo thành... Hiện tượng: Bột nhôm
Trang 1GV: NguyÔn Quúnh
Trang 2So sánh tính chất hoá học của Al và Fe?
- Có đủ tính chất hoá học của kim
loại: Tác dụng với Phi kim, axit,
muối
- Không tác dụng với HNO 3 ,
H 2 SO 4 đặc nguội
- Tác dụng với dung dịch HNO 3 ,
H 2 SO 4 đặc nóng không giải
phóng H 2
- Al có phản ứng với kiềm.
-Trong quá trình phản ứng:
+ Al thể hiện hoá trị III, + Fe thể hiện hoá trị II và III.
Trang 4ThÝ nghiÖm 1: T¸c dông cña nh«m víi Oxi
Dông cô: §Ìn cån, muçng lÊy hãa chÊt, b×a cøng (hoÆc c«ng t¬ hót).
Hãa chÊt: Bét nh«m.
Trang 5Cách tiến hành
XP
Al tác dụng với O 2
+ Lấy một ít bột nhôm vào tấm bìa cứng(hoặc công tơ hút).
+ Rắc nhẹ bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn.
+ Quan sát hiện tượng, cho biết trạng thái, màu sắc chất tạo thành.
Trang 6Hiện tượng:
Bột nhôm cháy sáng, tạo ra chất rắn màu trắng
TN2
(Al2O3).
Trang 7Thí nghiệm 2: Tác dụng của sắt với lưu huỳnh
Dụng cụ: Kẹp gỗ (hoặc giá thí nghiệm), đèn cồn, muỗng lấy hóa chất, bát sứ
Hóa chất: Bột sắt, bột lưu huỳnh.
Trang 8Cách tiến hành
XP
Fe tác dụng với S
+Lấy 2 thìa nhỏ
hỗn hợp bột Fe,
S theo tỉ lệ:
m Fe : m S =
7:4( hoặc 1:3 về
thể tích)
+ Đun nóng ống
nghiệm chứa
hỗn hợp trên
ngọn lửa đèn
cồnđến khi có
đốm sáng đỏ
xuất hiện thì bỏ
đèn cồn ra.
Quan sát hiện tư
ợng, cho biết màu sắc các chất trước và sau phản ứng?
Trang 9Hiện tượng:
Hỗn hợp cháy nóng đỏ
tạo ra chất rắn màu đen.
Trang 10Thí nghiệm 3(Bài tập thực hành): Có bột hai kim loại: Nhôm, Sắt đựng trong hai lọ khác
nhau (không có nhãn) Hãy nhận biết mỗi kim loại bằng phương pháp hóa học.
Trang 11Cách tiến hành
2 1
dd
Nhận biết Al và Fe
+ Lấy một ít bột kim loại Al,
Fe vào 2 ống nghiệm (1) và
(2).
+ Nhỏ 1 – 2 ml dung dịch
NaOH vào từng ống nghiệm
(1) và (2).
+ Quan sát hiện tượng xảy
ra trong từng ống nghiệm.
+ Cho biết hoá chất đựng
trong từng ống nghiệm Giải 1 2
Trang 12? Th«ng qua néi dung thùc hµnh chóng ta chøng minh ®îc nh÷ng tÝnh chÊt ho¸ häc nµo cña Al vµ Fe.
+ Al vµ Fe t¸c dông ®îc víi phi kim oxit hoÆc muèi + Al t¸c dông ®îc víi dung dÞch kiÒm muèi vµ khÝ H 2
Trang 13? Thông qua nội dung thực hành chúng ta chứng minh
được những tính chất hoá học nào của Al và Fe
+ Al và Fe tác dụng được với phi kim oxit hoặc muối.
? Trong đời sống có nên dùng các vật dụng bằng
Trang 14* Xem và ôn tập tính chất hoá học của hiđro, oxi
(SGK hoá 8)
* Ôn tập tính chất hoá học của kim loại.
* Đọc trước nội dung bài 25
? Các em có biết Tính chất hoá học, ứng dụng của phi kim
? Ai đã phát minh ra định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Về nhà: